Melbourne Victory
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Melbourne Victory vs Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 2-0 Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 8 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 8, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 7
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
WDWWD Melbourne Victory
DWDWD Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
  1. 7' Z. Machach · J. Valadon 1-0
  2. 35' Joshua Risdon
  3. 37' Luis Cangá
  4. HT1-0
  5. 53' Jarrod Carluccio
  6. 57' D. Williams J. Carluccio
  7. 57' N. Blair K. Ngo
  8. 59' A. Traoré · N. Vergos 2-0
  9. 61' R. Piscopo Clarismario Rodrigues
  10. 76' B. Fornaroli N. Vergos
  11. 77' J. Reec D. Arzani
  12. 84' B. O'Neill N. Pennington
  13. 86' F. Monge Z. Machach
  14. 86' J. Rawlins A. Traoré
  15. 90'+1 Z. Lisolajski R. Warland
  16. 90'+2 J. Anasmo A. Bugarija
  17. FT2-0

Đội hình

Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Kisnorbo
  1. 25J. Duncan 7.3
  2. 2J. Geria 7.3
  3. 5B. Hamill 7.3
  4. 21Roderick Miranda 7.2
  5. 3A. Traoré ▼ 86' 8.3
  6. 6R. Teague 7.5
  7. 14J. Valadon 8.0
  8. 11Clarismario Rodrigues ▼ 61' 7.2
  9. 8Z. Machach ▼ 86' 8.2
  10. 7D. Arzani ▼ 77' 7.7
  11. 9N. Vergos ▼ 76' 8.0

Dự bị 7

  1. 27R. Piscopo ▲ 61' 7.0
  2. 10B. Fornaroli ▲ 76' 6.9
  3. 19J. Reec ▲ 77' 6.7
  4. 18F. Monge ▲ 86' 6.6
  5. 22J. Rawlins ▲ 86' 6.3
  6. 16J. Inserra
  7. 30D. Graskoski
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Zdrilić
  1. 13C. Cook 7.2
  2. 19J. Risdon 6.6
  3. 33L. Cangá 6.5
  4. 5L. Barr 6.3
  5. 2R. Warland ▼ 90' 6.3
  6. 17J. Carluccio ▼ 57' 6.2
  7. 7N. Pennington ▼ 84' 7.3
  8. 12T. Gomulka 6.5
  9. 26K. Ngo ▼ 57' 6.2
  10. 22A. Taggart 6.5
  11. 16A. Bugarija ▼ 90' 6.9

Dự bị 7

  1. 9D. Williams ▲ 57' 6.7
  2. 14N. Blair ▲ 57' 6.6
  3. 6B. O'Neill ▲ 84' 6.3
  4. 15Z. Lisolajski ▲ 90'
  5. 31J. Anasmo ▲ 90'
  6. 1O. Sail
  7. 21A. Faisal

Thống kê

009
030
69%Kiểm soát bóng31%
25Dứt điểm2
8Trúng đích2
10Chệch đích0
16Sút trong vòng cấm0
9Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn0
9Phạt góc0
3Việt vị3
4Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
2Cứu thua5
677Chuyền bóng307
595Chuyền chính xác218
88%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

38Trận đấu32
72Ghi được40
43Thủng lưới68
1.89Bàn thắng mỗi trận1.25
14Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn20
29Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu