Newcastle Jets vs Adelaide United
Tỷ số chung cuộc: Newcastle Jets 0-1 Adelaide United tại Giải vô địch bóng đá Úc, 15 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Newcastle Jets thắng 4, hòa 1, Adelaide United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 21
- Sân vận động
- McDonald Jones Stadium, Newcastle
- Phong độ
- DWDDL Newcastle Jets
- LWWLL Adelaide United
- 5' Thomas Kevin Aquilina
- 12' Ben Warland
- 25' Zach Clough
- 27' Stefan Mauk
- 33' Dane Ingham
- 45' Stefan Mauk
- HT0-0
- 60' Isaías
- 64' ▲ L. Jovanović ▼ H. Ibusuki
- 65' ▲ C. Taylor ▼ T. Aquilina
- 67' Ethan Alagich
- 74' ▲ A. Goodwin ▼ C. Timmins
- 74' ▲ R. Kitto ▼ E. Alagich
- 74' ▲ L. Đuzel ▼ S. Mauk
- 80' 0-1 L. Jovanović · R. Kitto
- 82' ▲ T. Buhagiar ▼ B. ONeill
- 82' ▲ L. Bayliss ▼ R. Piscopo
- 85' ▲ H. Van der Saag ▼ Z. Clough
- 86' ▲ R. Tunnicliffe ▼ N. Irankunda
- 90'+6 Lucas Mauragis
- FT0-1
Đội hình
- 1R. Scott 8.3
- 14D. Ingham 7.7
- 22P. Cancar 6.9
- 33M. Natta 7.2
- 5L. Mauragis 7.3
- 17K. Grozos 7.5
- 6B. O'Neill 6.7
- 39T. Aquilina ▼ 65' 6.2
- 10R. Piscopo ▼ 82' 6.3
- 19C. Timmins ▼ 74' 7.2
- 8A. Stamatelopoulos 6.3
Dự bị 7
- 13C. Taylor ▲ 65' 6.3
- 26A. Goodwin ▲ 74' 6.5
- 7T. Buhagiar ▲ 82' 6.7
- 37L. Bayliss ▲ 82' 6.6
- 25C. Jenkinson
- 20M. Weier
- 3J. Hoffman
- 1J. Delianov 7.6
- 43G. Bovalina 7.3
- 4N. Ansell 7.0
- 3B. Warland 7.0
- 21Javi López 7.7
- 8Isaías 7.2
- 55E. Alagich ▼ 74' 7.3
- 10Z. Clough ▼ 85' 7.3
- 6S. Mauk ▼ 74' 6.7
- 66N. Irankunda ▼ 86' 7.3
- 9H. Ibusuki ▼ 64' 6.2
Dự bị 7
- 17L. Jovanović ⚽ ▲ 64' 7.2
- 7R. Kitto ▲ 74' 6.6
- 23L. Đuzel ▲ 74' 7.2
- 2H. Van der Saag ▲ 85' 6.9
- 22R. Tunnicliffe ▲ 86' 6.6
- 42A. Ayoubi
- 40E. Cox
Thống kê
03⚑6
⚑1450
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm18
3Trúng đích8
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
6Phạt góc14
5Việt vị1
10Phạm lỗi18
3Thẻ vàng5
6Cứu thua3
382Chuyền bóng369
306Chuyền chính xác283
80%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 49 - 27 | +22 | 55 | |
| 2 | 27 | 42 - 26 | +16 | 53 | |
| 3 | 27 | 43 - 33 | +10 | 42 | |
| 4 | 27 | 52 - 41 | +11 | 41 | |
| 5 | 27 | 45 - 48 | -3 | 41 | |
| 6 | 27 | 50 - 38 | +12 | 39 | |
| 7 | 27 | 44 - 48 | -4 | 37 | |
| 8 | 27 | 52 - 53 | -1 | 32 | |
| 9 | 27 | 42 - 55 | -13 | 30 | |
| 10 | 27 | 39 - 47 | -8 | 28 | |
| 11 | 27 | 36 - 55 | -19 | 26 | |
| 12 | 27 | 46 - 69 | -23 | 22 |
So sánh
29Trận đấu29
43Ghi được55
52Thủng lưới58
1.48Bàn thắng mỗi trận1.9
5Giữ sạch lưới4
18Trên 2.5 bàn20
23Hiệp hai33