Adelaide United
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Newcastle Jets

Adelaide United vs Newcastle Jets

Tỷ số chung cuộc: Adelaide United 3-1 Newcastle Jets tại Giải vô địch bóng đá Úc, 22 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Adelaide United thắng 3, hòa 1, Newcastle Jets thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 9
Sân vận động
Coopers Stadium, Adelaide
Phong độ
LWWLL Adelaide United
DWDDL Newcastle Jets
  1. 9' Dane Ingham
  2. 14' Apostolos Stamatelopoulos
  3. 14' H. Ibusuki · L. Jovanović 1-0
  4. 16' Hiroshi Ibusuki
  5. 16' T. Buhagiar R. Piscopo
  6. HT1-0
  7. 58' B. Halloran H. Ibusuki
  8. 59' N. Irankunda J. Yull
  9. 63' D. Wilmering T. Buhagiar
  10. 63' A. Goodwin T. Aquilina
  11. 68' Z. Clough11m 2-0
  12. 70' B. Halloran 3-0
  13. 76' Nestory Irankunda
  14. 77' J. Vidic A. Stamatelopoulos
  15. 77' C. Timmins C. Taylor
  16. 79' Javi López Z. Clough
  17. 79' L. Đuzel G. Bovalina
  18. 86' B. Oliveira L. Jovanović
  19. 89' 3-1 J. Vidic · A. Goodwin
  20. FT3-1

Đội hình

Adelaide United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Veart
  1. 46J. Gauci 7.5
  2. 43G. Bovalina ▼ 79' 7.7
  3. 41A. Popovic 7.2
  4. 4N. Ansell 6.9
  5. 7R. Kitto 7.9
  6. 10Z. Clough ▼ 79' 8.3
  7. 22R. Tunnicliffe 7.5
  8. 8Isaías 6.9
  9. 37J. Yull ▼ 59' 6.9
  10. 9H. Ibusuki ▼ 58' 8.2
  11. 17L. Jovanović ▼ 86' 8.3

Dự bị 7

  1. 26B. Halloran ▲ 58' 7.3
  2. 66N. Irankunda ▲ 59' 7.5
  3. 21Javi López ▲ 79' 6.9
  4. 23L. Đuzel ▲ 79' 6.9
  5. 31B. Oliveira ▲ 86' 6.6
  6. 55E. Alagich
  7. 1J. Delianov
Newcastle Jets Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Stanton
  1. 1R. Scott 8.2
  2. 14D. Ingham 6.2
  3. 22P. Cancar 6.3
  4. 33M. Natta 6.9
  5. 5L. Mauragis 6.3
  6. 39T. Aquilina ▼ 63' 7.0
  7. 17K. Grozos 6.9
  8. 6B. O'Neill 7.3
  9. 13C. Taylor ▼ 77' 6.2
  10. 8A. Stamatelopoulos ▼ 77' 6.2
  11. 10R. Piscopo ▼ 16' 6.7

Dự bị 7

  1. 7T. Buhagiar ▲ 16' 7.2
  2. 23D. Wilmering ▲ 63' 6.2
  3. 26A. Goodwin ▲ 63' 6.7
  4. 29J. Vidic ▲ 77' 7.3
  5. 19C. Timmins ▲ 77' 6.0
  6. 25C. Jenkinson
  7. 66Z. Bowling

Thống kê

017
820
55%Kiểm soát bóng45%
31Dứt điểm12
10Trúng đích5
15Chệch đích4
24Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn3
7Phạt góc8
2Việt vị1
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
4Cứu thua7
518Chuyền bóng419
447Chuyền chính xác337
86%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Central Coast Mariners
27 49 - 27 +22 55
2
Wellington Phoenix
27 42 - 26 +16 53
3
Melbourne Victory
27 43 - 33 +10 42
4
Sydney FC
27 52 - 41 +11 41
5
Macarthur
27 45 - 48 -3 41
6
Melbourne City
27 50 - 38 +12 39
7
Western Sydney Wanderers FC
27 44 - 48 -4 37
8
Adelaide United
27 52 - 53 -1 32
9
Brisbane Roar
27 42 - 55 -13 30
10
Newcastle Jets
27 39 - 47 -8 28
11
Western United
27 36 - 55 -19 26
12
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
27 46 - 69 -23 22

So sánh

29Trận đấu29
55Ghi được43
58Thủng lưới52
1.9Bàn thắng mỗi trận1.48
4Giữ sạch lưới5
20Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu