Wellington Phoenix W
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Perth Glory FC W

Wellington Phoenix W vs Perth Glory FC W

Tỷ số chung cuộc: Wellington Phoenix W 1-3 Perth Glory FC W tại A-League Women, 4 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wellington Phoenix W thắng 4, hòa 0, Perth Glory FC W thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
A-League Women · Vòng 14
Sân vận động
WIN Stadium, Wollongong
Trọng tài
R. Mitchenson
Phong độ
LWLWL Wellington Phoenix W
WLDLL Perth Glory FC W
  1. 23' 0-1 I. Gomezphản lưới
  2. HT0-1
  3. 61' 0-2 C. Hintzen · S. Cain
  4. 63' 0-3 A. Keane · S. Phonsongkham
  5. 67' K. Brown I. Gomez
  6. 73' D. Koulizakis A. Keane
  7. 73' L. Khamis S. Cain
  8. 76' A. Green S. Phonsongkham
  9. 79' C. Rue A. Pritchard
  10. 83' L. De Vanna C. Hintzen
  11. 86' G. Jale11m 1-3
  12. 90'+2 C. Lancaster S. Vosper
  13. 90'+2 J. Jasnos T. Walker
  14. FT1-3

Đội hình

Wellington Phoenix W HLV: G. Lewis
  1. 1L. Alfeld
  2. 2S. Vosper ▼ 90'
  3. 4M. Barry
  4. 7C. Knott
  5. 6I. Gomez ▼ 67'
  6. 20A. Whinham
  7. 16H. Jones
  8. 13T. Walker ▼ 90'
  9. 3K. Taylor
  10. 10G. Jale
  11. 9A. Pritchard ▼ 79'

Dự bị 5

  1. 11K. Brown ▲ 67'
  2. 14C. Rue ▲ 79'
  3. 19C. Lancaster ▲ 90'
  4. 5J. Jasnos ▲ 90'
  5. 12B. Edwards
Perth Glory FC W HLV: A. Epakis
  1. 1M. Aquino
  2. 3K. Carroll
  3. 7E. Anton
  4. 4N. Rigby
  5. 18S. Lawrence
  6. 10S. Phonsongkham ▼ 76'
  7. 8H. Lowry
  8. 21A. Keane ▼ 73'
  9. 13S. Cain ▼ 73'
  10. 5D. De la harpe
  11. 15C. Hintzen ▼ 83'

Dự bị 5

  1. 9D. Koulizakis ▲ 73'
  2. 29L. Khamis ▲ 73'
  3. 17A. Green ▲ 76'
  4. 11L. De Vanna ▲ 83'
  5. 20C. Newbon

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sydney FC W
14 36 - 6 +30 35
2
Melbourne City W
14 29 - 11 +18 33
3
Adelaide United W
14 33 - 18 +15 27
4
Melbourne Victory W
14 26 - 22 +4 24
5
Perth Glory FC W
14 20 - 23 -3 24
6
Brisbane Roar FC W
14 29 - 30 -1 17
7
Canberra United W
14 24 - 29 -5 13
8
Newcastle Jets FC W
14 15 - 30 -15 10
9
Western Sydney Wanderers FC W
14 7 - 27 -20 7
10
Wellington Phoenix W
14 13 - 36 -23 7

So sánh

14Trận đấu14
13Ghi được20
36Thủng lưới23
0.93Bàn thắng mỗi trận1.43
2Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn8
6Hiệp hai15

Đối đầu

Trang trận đấu