FC Alashkert vs FC Urartu
Tỷ số chung cuộc: FC Alashkert 1-1 FC Urartu tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 11 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Alashkert thắng 2, hòa 2, FC Urartu thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 26
- Sân vận động
- Armaviri Hakob Tonoyani Stadium, Armavir
- Phong độ
- LWDWD FC Alashkert
- WDLLW FC Urartu
- HT0-0
- 46' ▲ R. Potinyan ▼ C. Kountouriotis
- 56' ▲ A. Ghazaryan ▼ R. Hovsepyan
- 63' P. Kireenko
- 63' ▲ D. Harutyunyan ▼ Bruno Michel
- 63' ▲ E. Movsesyan ▼ M. Palienko
- 63' ▲ O. Polyakov ▼ A. Poliarus
- 64' Alef Santos
- 68' D. Tikhiyphản lưới 1-0
- 75' A. Manucharyan
- 78' ▲ M. Mirzoyan ▼ Alef Santos
- 80' ▲ C. Katoh ▼ P. Avetisyan
- 80' ▲ M. Kikonda ▼ B. Hovhannisyan
- 82' A. Gunko
- 84' A. Manucharyan
- 84' A. Manucharyan
- 84' 1-1 M. Mirzoyan11m
- 87' ▲ A. Glišić ▼ G. Tarakhchyan
- FT1-1
Đội hình
- V. Vimercati
- A. Manucharyan
- A. Mensah
- Y. Martirosyan
- R. Hovsepyan ▼ 56'
- B. Hovhannisyan ▼ 80'
- P. Kireenko
- P. Avetisyan ▼ 80'
- C. Kountouriotis ▼ 46'
- S. Metoyan
- G. Tarakhchyan ▼ 87'
Dự bị 10
- R. Potinyan ▲ 46'
- A. Ghazaryan ▲ 56'
- C. Katoh ▲ 80'
- M. Kikonda ▲ 80'
- A. Glišić ▲ 87'
- E. Guletskiy
- G. Manukyan
- H. Moussakhanian
- N. Manukyan
- V. Chatunts
- A. Melikhov
- D. Tikhiy
- A. Putsko
- Z. Margaryan
- K. Ayvazyan
- A. Poliarus ▼ 63'
- M. Palienko ▼ 63'
- Alef Santos ▼ 78'
- N. Aghasaryan
- K. Melkonyan
- Bruno Michel ▼ 63'
Dự bị 11
- D. Harutyunyan ▲ 63'
- E. Movsesyan ▲ 63'
- O. Polyakov ▲ 63'
- M. Mirzoyan ▲ 78'
- A. Gunko
- A. Melikyan
- E. Piloyan
- E. Simonyan
- G. Matinyan
- N. Kalukyan
- S. Mkrtchyan
Thống kê
13
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu36
27Ghi được70
57Thủng lưới49
0.87Bàn thắng mỗi trận1.94
6Giữ sạch lưới12
13Trên 2.5 bàn24
14Hiệp hai41