FC Urartu vs FC Alashkert
Tỷ số chung cuộc: FC Urartu 1-0 FC Alashkert tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 3 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Urartu thắng 6, hòa 2, FC Alashkert thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 19
- Sân vận động
- Urartu Stadium, Yerevan
- Phong độ
- LWWDL FC Urartu
- WLWDW FC Alashkert
- 7' A. Hovhannisyan
- 31' A. Hovhannisyan
- 34' ▲ O. Polyakov ▼ S. Mkrtchyan
- HT0-0
- 46' ▲ P. Avetisyan ▼ S. Metoyan
- 56' B. Hovhannisyan
- 78' ▲ E. Movsesyan ▼ K. Melkonyan
- 81' ▲ N. Hovhannisyan ▼ A. Galstyan
- 85' ▲ D. Harutyunyan ▼ A. Abou
- 85' ▲ L. Sabua ▼ A. Poliarus
- 90' R. Hovsepyan
- 90'+6 I. Ignatyev 1-0
- FT1-0
Đội hình
- A. Melikhov
- A. Putsko
- Z. Margaryan
- E. Piloyan
- E. Simonyan
- A. Poliarus ▼ 85'
- A. Abou ▼ 85'
- S. Mkrtchyan ▼ 34'
- N. Aghasaryan
- K. Melkonyan ▼ 78'
- I. Ignatyev
Dự bị 12
- O. Polyakov ▲ 34'
- E. Movsesyan ▲ 78'
- D. Harutyunyan ▲ 85'
- L. Sabua ▲ 85'
- A. Ghazaryan
- A. Kilin
- A. Kravchuk
- A. Melikyan
- A. Mishiev
- G. Tarakhchyan
- I. Barry
- K. Ayvazyan
- G. Manukyan
- A. Khachatryan
- A. Galstyan ▼ 81'
- Y. Martirosyan
- R. Hovsepyan
- B. Hovhannisyan
- H. Moussakhanian
- C. Katoh
- A. Poghosyan
- S. Metoyan ▼ 46'
- A. Hovhannisyan
Dự bị 8
- P. Avetisyan ▲ 46'
- N. Hovhannisyan ▲ 81'
- A. Glišić
- N. Manukyan
- V. Chatunts
- V. Hayrapetyan
- V. Minasyan
- V. Vimercati
Thống kê
00
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu31
70Ghi được27
49Thủng lưới57
1.94Bàn thắng mỗi trận0.87
12Giữ sạch lưới6
24Trên 2.5 bàn13
41Hiệp hai14