Ordino vs UE Santa Coloma
Tỷ số chung cuộc: Ordino 1-2 UE Santa Coloma tại 1a Divisió, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ordino thắng 0, hòa 2, UE Santa Coloma thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 23
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- LLWDW Ordino
- DDWDW UE Santa Coloma
- 9' 0-1 Faysal Chouaib
- 36' 0-2 Andrés Mohedano
- HT0-2
- 46' ▲ Albert Reyes ▼ Pablo Ruiz
- 46' ▲ Fran Cano ▼ Luken Iturrino
- 60' ▲ Edu Sánchez ▼ Luca Nalli
- 60' ▲ Alex Toral ▼ M. Boutarfa
- 67' ▲ Álex Gómez ▼ Joaquinete
- 67' ▲ Juanito Sánchez ▼ K. LKoucha
- 77' Álvarito 1-2
- 80' ▲ Marc García ▼ Álvarito
- 82' ▲ Christian García ▼ C. Puentes
- 82' ▲ Modric ▼ Salomón Obama
- 90'+2 ▲ F. de Jesús ▼ Faysal Chouaib
- FT1-2
Đội hình
- 65J. Marinovich
- 19Aleix Viladot
- 16M. Sánchez
- 2M. Jiménez
- 24Adonay Sierra
- 23Luken Iturrino ▼ 46'
- 22M. Boutarfa ▼ 60'
- 77Álvarito ▼ 80'
- 6Luca Nalli ▼ 60'
- 30Javi Montserrat
- 97Pablo Ruiz ▼ 46'
Dự bị 9
- 8Albert Reyes ▲ 46'
- 20Fran Cano ▲ 46'
- 5Edu Sánchez ▲ 60'
- 37Alex Toral ▲ 60'
- 3Marc García ▲ 80'
- 4Felipe Alarcón
- 7Dani
- 9Víctor Tellado
- 25Álvaro Roncal
- 13Á. Ruíz
- 2Èric de Pablos
- 5C. Puentes ▼ 82'
- 14Luca
- 8Andrés Mohedano
- 17Dacu
- 6Youssef El Ghazoui
- 10Salomón Obama ▼ 82'
- 11Joaquinete ▼ 67'
- 9Faysal Chouaib ▼ 90'
- 25K. L'Koucha
Dự bị 9
- 18Álex Gómez ▲ 67'
- 30Juanito Sánchez ▲ 67'
- 4Christian García ▲ 82'
- 19Modric ▲ 82'
- 23F. de Jesús ▲ 90'
- 1Juan Pedro
- 16Rafael Palao
- 24Marc Castells
- 26Manu Ribeiro
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 57 - 12 | +45 | 66 | |
| 2 | 27 | 66 - 16 | +50 | 63 | |
| 3 | 27 | 71 - 21 | +50 | 60 | |
| 4 | 27 | 64 - 23 | +41 | 59 | |
| 5 | 27 | 45 - 34 | +11 | 44 | |
| 6 | 27 | 33 - 29 | +4 | 36 | |
| 7 | 27 | 24 - 46 | -22 | 18 | |
| 8 | 27 | 27 - 81 | -54 | 14 | |
| 9 | 27 | 19 - 77 | -58 | 13 | |
| 10 | 27 | 22 - 89 | -67 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu31
34Ghi được63
30Thủng lưới14
1.21Bàn thắng mỗi trận2.03
8Giữ sạch lưới19
9Trên 2.5 bàn15
19Hiệp hai36