MC Alger vs JS Kabylie
Tỷ số chung cuộc: MC Alger 3-2 JS Kabylie tại Ligue 1, 13 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MC Alger thắng 4, hòa 4, JS Kabylie thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 1 · Vòng 16
- Sân vận động
- Stade Ali-la-Pointe, Douera
- Phong độ
- DWLDW MC Alger
- LWWDW JS Kabylie
- 39' Yellow Card
- 45'+4 A. Bouras 1-0
- HT1-0
- 49' Yellow Card
- 60' ▲ Z. Naidji ▼ S. Bayazid
- 60' ▲ T. Meziani ▼ A. Messoussa
- 66' Z. Naidji 2-0
- 67' ▲ I. Ignatyev ▼ R. Boudebouz
- 67' ▲ M. Boudjemaa ▼ A. Amriche
- 71' 2-1 I. Ignatyev
- 74' ▲ M. Zoungrana ▼ L. Tabti
- 78' T. Meziani 3-1
- 82' 3-2 R. Berkane
- 85' ▲ Z. Draoui ▼ A. Bouras
- 85' ▲ H. Mouali ▼ K. Zunon
- 85' ▲ L. Akhrib ▼ K. Boualia
- 88' Yellow Card
- 90'+3 ▲ O. Malki ▼ A. Bendaoud
- FT3-2
Đội hình
- A. Ramdane
- A. Abdellaoui
- R. Halaïmia
- A. Ghezala
- M. Khelif
- M. Benkhemassa
- L. Tabti ▼ 74'
- A. Bouras ▼ 85'
- K. Zunon ▼ 85'
- A. Messoussa ▼ 60'
- S. Bayazid ▼ 60'
Dự bị 5
- Z. Naidji ▲ 60'
- T. Meziani ▲ 60'
- M. Zoungrana ▲ 74'
- Z. Draoui ▲ 85'
- H. Mouali ▲ 85'
- M. Hadid
- M. Madani
- F. Nechat Djabri
- A. Driss
- M. Hamidi
- R. Boudebouz ▼ 67'
- A. Amriche ▼ 67'
- A. Bendaoud ▼ 90'
- A. Lahmeri
- K. Boualia ▼ 85'
- R. Berkane
Dự bị 4
- I. Ignatyev ▲ 67'
- M. Boudjemaa ▲ 67'
- L. Akhrib ▲ 85'
- O. Malki ▲ 90'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 39 - 19 | +20 | 58 | |
| 2 | 30 | 42 - 27 | +15 | 56 | |
| 3 | 30 | 44 - 21 | +23 | 55 | |
| 4 | 30 | 34 - 36 | -2 | 43 | |
| 5 | 30 | 41 - 39 | +2 | 41 | |
| 6 | 30 | 21 - 24 | -3 | 41 | |
| 7 | 30 | 28 - 38 | -10 | 40 | |
| 8 | 30 | 26 - 26 | 0 | 40 | |
| 9 | 30 | 32 - 33 | -1 | 40 | |
| 10 | 30 | 31 - 31 | 0 | 39 | |
| 11 | 30 | 24 - 23 | +1 | 37 | |
| 12 | 30 | 23 - 26 | -3 | 36 | |
| 13 | 30 | 24 - 27 | -3 | 34 | |
| 14 | 30 | 23 - 31 | -8 | 34 | |
| 15 | 30 | 23 - 35 | -12 | 31 | |
| 16 | 30 | 12 - 31 | -19 | 20 |
Champions League Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu34
54Ghi được48
26Thủng lưới30
1.2Bàn thắng mỗi trận1.41
25Giữ sạch lưới13
12Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai25