MC Alger
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
JS Kabylie

MC Alger vs JS Kabylie

Tỷ số chung cuộc: MC Alger 0-2 JS Kabylie tại Ligue 1, 28 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MC Alger thắng 4, hòa 4, JS Kabylie thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 32
Sân vận động
Stade du 5 Juillet 1962, Algiers
Trọng tài
M. Ghorbal
Phong độ
DWLDW MC Alger
LWWDW JS Kabylie
  1. 25' 0-1 O. Gattal
  2. 34' J. Oukaci S. Boukhanchouche
  3. HT0-1
  4. 46' M. Haif A. Attou
  5. 46' H. Zaidi A. Abdelhafid
  6. 46' M. Nezla L. Ouattara
  7. 62' I. Morsli J. Esso
  8. 71' F. Talah M. Benzaid
  9. 72' A. Chikhi D. Mouaki
  10. 85' 0-2 M. Nezla
  11. 88' H. Arfi Z. Mansouri
  12. FT0-2

Đội hình

MC Alger HLV: K. Ben Yahia
  1. F. Chaâl
  2. M. Rebiai
  3. A. Attou ▼ 46'
  4. K. Hamidi
  5. M. Ezzemani
  6. A. Ghezala
  7. B. Touki
  8. S. Frioui
  9. F. Tahar
  10. J. Esso ▼ 62'
  11. A. Abdelhafid ▼ 46'

Dự bị 3

  1. M. Haif ▲ 46'
  2. H. Zaidi ▲ 46'
  3. I. Morsli ▲ 62'
JS Kabylie HLV: A. Souayah
  1. A. Doukha
  2. K. Bouhakak
  3. O. Gattal
  4. B. Souyad
  5. M. Benzaid ▼ 71'
  6. C. Harrag
  7. S. Boukhanchouche ▼ 34'
  8. Z. Mansouri ▼ 88'
  9. D. Mouaki ▼ 72'
  10. R. Bensayah
  11. L. Ouattara ▼ 46'

Dự bị 5

  1. J. Oukaci ▲ 34'
  2. M. Nezla ▲ 46'
  3. F. Talah ▲ 71'
  4. A. Chikhi ▲ 72'
  5. H. Arfi ▲ 88'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CR Belouizdad
34 54 - 22 +32 70
2
JS Kabylie
34 40 - 20 +20 61
3
JS Saoura
34 59 - 24 +35 60
4
USM Alger
34 45 - 22 +23 57
5
CS Constantine
34 46 - 29 +17 55
6
Paradou AC
34 43 - 36 +7 54
7
ES Setif
34 43 - 24 +19 54
8
MC Alger
34 36 - 24 +12 51
9
ASO Chlef
34 38 - 31 +7 50
10
US Biskra
34 36 - 32 +4 50
11
MC Oran
34 32 - 29 +3 46
12
HB Chelghoum Laïd
34 40 - 41 -1 45
13
NC Magra
34 31 - 36 -5 45
14
RC Arba
34 40 - 45 -5 43
15
Olympique Medea
34 33 - 53 -20 36
16
Hussein Dey
34 33 - 66 -33 22
17
RC Relizane
34 31 - 87 -56 20
18
WA Tlemcen
34 13 - 72 -59 13
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu38
36Ghi được45
24Thủng lưới23
1.06Bàn thắng mỗi trận1.18
17Giữ sạch lưới20
7Trên 2.5 bàn11
20Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu