Getafe CF
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
RC Celta de Vigo

Getafe CF vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-1 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 4, hòa 4, RC Celta de Vigo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Trọng tài
César Soto Grado, Spain
Phong độ
WWLLD Getafe CF
DLLDD RC Celta de Vigo
  1. 8' Andrés García Kiko Femenia
  2. 21' Martin Satriano 1-0
  3. 45'+6 Johan Mojica
  4. HT1-0
  5. 55' Zaid Romero
  6. 57' 1-1 Carl Starfelt · Hugo González
  7. 64' Javier Rueda García Javi Galán
  8. 64' Sergio Carreira Vilarino Iago Aspas
  9. 64' Couhaib Driouech Jones El-Abdellaoui
  10. 67' Zaid Romero
  11. 69' Borja Iglesias Pablo Durán Fernández
  12. 73' Iván Azón Martin Satriano
  13. 77' Carl Starfelt
  14. 83' Ferran Jutglà Hugo González
  15. 85' Ramón Terrats
  16. 85' Marcos Alonso
  17. 90'+4 oscar lopez Ramón Terrats
  18. 90'+4 Juan Sebastian Boselli Graf Orel Mangala
  19. FT1-1

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Pepe Bordalás
  1. 13David Soria 6.2
  2. 17Kiko Femenía ▼ 8' 6.3
  3. 8N. Gudelj 6.1
  4. 2D. Dakonam 6.0
  5. 24Z. Romero 5.7
  6. 22J. Mojica 6.6
  7. 11Ramón Terrats ▼ 90' 6.5
  8. 23O. Mangala ▼ 90' 6.3
  9. 6Mario Martín 6.4
  10. 19E. Ünal 6.8
  11. 10M. Satriano ▼ 73' 7.8

Dự bị 12

  1. 26J. Valou
  2. 30O. Lopez ▲ 90' 0
  3. 9Borja Mayoral
  4. 3Davinchi
  5. 15S. Boselli 0
  6. 20Iván Azón ▲ 73' 6.5
  7. 27Ebrahima Drammeh
  8. 35Diego Ferrer
  9. 21Andrés García ▲ 8' 6.2
  10. 31M. Hamdoune
  11. 1J. Letáček
  12. 4S. Sazonov
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 13I. Radu 6.8
  2. 18Yoel Lago 6.5
  3. 2C. Starfelt 7.7
  4. 3Marcos Alonso 6.2
  5. 39J. El Abdellaoui ▼ 64' 6.2
  6. 6I. Moriba 6.4
  7. 8Miguel Román 6.4
  8. 22Javi Galán ▼ 64' 5.8
  9. 10Iago Aspas ▼ 64' 6.1
  10. 11Pablo Durán 6.3
  11. 16Hugo González ▼ 83' 7.7

Dự bị 12

  1. 5Sergio Carreira 6.3
  2. 21S. Cáceres
  3. 24C. Driouech ▲ 64' 6.9
  4. 7Borja Iglesias ▲ 69' 6.6
  5. 9Ferran Jutglà ▲ 83' 6.6
  6. 15Álvaro Núñez
  7. 20Javi Rodríguez
  8. 17Javi Rueda 6.9
  9. 19W. Swedberg
  10. 23Hugo Álvarez
  11. 30H. Burcio
  12. 1A. Bayındır

Thống kê

133
520
30%Kiểm soát bóng70%
10Dứt điểm16
2Trúng đích3
6Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn5
3Phạt góc5
0Việt vị3
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
254Chuyền bóng590
171Chuyền chính xác499

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
4 17 - 2 +15 12
2
Deportivo Alavés
4 10 - 3 +7 10
3
Real Madrid
4 10 - 3 +7 9
4
Real Betis
4 5 - 5 0 9
5
Deportivo La Coruna
4 8 - 5 +3 8
6
Sevilla F.C.
4 7 - 6 +1 7
7
Atlético Madrid
4 7 - 6 +1 7
8
CA Osasuna
4 5 - 6 -1 7
9
Real Sociedad
5 6 - 8 -2 7
10
Athletic Bilbao
4 6 - 5 +1 6
11
Levante UD
4 5 - 5 0 5
12
R.C.D. Espanyol de Barcelona
4 6 - 5 +1 4
13
Racing de Santander
4 7 - 8 -1 4
14
Rayo Vallecano
4 7 - 10 -3 4
15
Getafe CF
4 2 - 5 -3 4
16
RC Celta de Vigo
5 2 - 5 -3 3
17
Villarreal
4 6 - 8 -2 2
18
Málaga CF
4 1 - 7 -6 2
19
Elche CF
4 5 - 12 -7 1
20
Valencia
4 1 - 9 -8 1
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

12Trận đấu10
11Ghi được12
15Thủng lưới11
0.92Bàn thắng mỗi trận1.2
3Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn4
8Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu