Getafe CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Celta de Vigo

Getafe CF vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 0-0 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
LWWLL Getafe CF
DDLLD RC Celta de Vigo
  1. 19' Ilaix Moriba
  2. 35' Martín Satriano
  3. HT0-0
  4. 61' Borja Iglesias
  5. 68' Javier Munoz M. Martin
  6. 68' S. Carreira O. Mingueza
  7. 68' P. Duran W. Swedberg
  8. 76' H. Alvarez B. Iglesias
  9. 77' A. Liso M. Satriano
  10. 77' J. Rueda J. El Abdellaoui
  11. 81' I. Aspas F. Lopez
  12. 90' S. Boselli D. Duarte
  13. 90' A. Nyom L. Vazquez
  14. 90' Alex Sancris Kiko Femenia
  15. FT0-0

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Jose Bordalas Jimenez
  1. 13D. Soria
  2. 17Kiko Femenia▼ 90'
  3. 22D. Duarte▼ 90'
  4. 2Djene
  5. 24Z. Romero
  6. 21J. Iglesias
  7. 6M. Martin▼ 68'
  8. 5L. Milla
  9. 8M. Arambarri
  10. 19L. Vazquez▼ 90'
  11. 10M. Satriano▼ 77'

Dự bị 11

  1. 1J. Letacek
  2. 15S. Boselli▲ 90'
  3. 41J. Montes
  4. 12A. Nyom▲ 90'
  5. 16D. Rico
  6. 14Javier Munoz▲ 68'
  7. 44A. Riquelme
  8. 20C. da Costa
  9. 7Juanmi
  10. 23A. Liso▲ 77'
  11. 18Alex Sancris▲ 90'
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Claudio Giraldez
  1. 13I. Radu
  2. 32J. Rodriguez
  3. 2C. Starfelt
  4. 20M. Alonso
  5. 39J. El Abdellaoui▼ 77'
  6. 16M. Roman
  7. 6I. Moriba
  8. 3O. Mingueza▼ 68'
  9. 8F. Lopez▼ 81'
  10. 19W. Swedberg▼ 68'
  11. 7B. Iglesias▼ 76'

Dự bị 12

  1. 1I. Villar
  2. 4J. Aidoo
  3. 5S. Carreira▲ 68'
  4. 24C. Dominguez
  5. 12M. Fernandez
  6. 29Y. Lago
  7. 17J. Rueda▲ 77'
  8. 22H. Sotelo
  9. 23H. Alvarez▲ 76'
  10. 10I. Aspas▲ 81'
  11. 18P. Duran▲ 68'
  12. 9F. Jutgla

Thống kê

015
320
38%Kiểm soát bóng62%
9Dứt điểm5
2Trúng đích1
6Chệch đích2
1Bị chặn2
5Phạt góc3
5Việt vị4
16Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
326Chuyền bóng542
78%Chính xác chuyền85%
0.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

42Trận đấu56
34Ghi được78
41Thủng lưới73
0.81Bàn thắng mỗi trận1.39
14Giữ sạch lưới14
11Trên 2.5 bàn29
19Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu