Getafe CF
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
RC Celta de Vigo

Getafe CF vs RC Celta de Vigo

Tỷ số chung cuộc: Getafe CF 1-2 RC Celta de Vigo tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 24 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Getafe CF thắng 2, hòa 2, RC Celta de Vigo thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
Sân vận động
Estadio Coliseum, Getafe
Phong độ
LWWLL Getafe CF
DDLLD RC Celta de Vigo
  1. 7' Juan Berrocal
  2. 11' Borja Mayoral · C. Uche 1-0
  3. 25' 1-1 Borja Iglesias · Iago Aspas
  4. 38' Alfon González
  5. HT1-1
  6. 46' Yellu Santiago Juan Berrocal
  7. 53' Diego Rico
  8. 59' I. Bekhoucha M. Arambarri
  9. 59' Juanmi Ramon Terrats
  10. 73' W. Swedberg Alfon González
  11. 73' Pablo Durán Borja Iglesias
  12. 79' B. Yıldırım Borja Mayoral
  13. 80' 1-2 Iago Aspas · W. Swedberg
  14. 81' Iago Aspas
  15. 84' Coba C. Uche
  16. 84' M. Ristić Óscar Mingueza
  17. 84' Fer López Iago Aspas
  18. 85' Ismael Bekhoucha
  19. 85' Ilaix Moriba
  20. 89' Domingos Duarte
  21. 90' Domingos Duarte
  22. 90'+7 Sergio Carreira
  23. 90'+3 Hugo Sotelo
  24. 90'+1 Hugo Sotelo I. Moriba
  25. FT1-2

Đội hình

Getafe CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: José Bordalás
  1. 13David Soria
  2. 12A. Nyom
  3. 22Domingos Duarte
  4. 4Juan Berrocal▼ 46'
  5. 16Diego Rico
  6. 21Juan Iglesias
  7. 8M. Arambarri▼ 59'
  8. 2D. Dakonam
  9. 6C. Uche▼ 84'
  10. 11Ramon Terrats▼ 59'
  11. 9Borja Mayoral▼ 79'

Dự bị 10

  1. 20Yellu Santiago▲ 46'
  2. 28I. Bekhoucha▲ 59'
  3. 24Juanmi▲ 59'
  4. 10B. Yıldırım▲ 79'
  5. 29Coba▲ 84'
  6. 19P. Federico
  7. 1J. Letáček
  8. 18Á. Rodríguez
  9. 37Luca Lohr
  10. 17Carles Pérez
RC Celta de Vigo Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Claudio Giráldez
  1. 13Vicente Guaita
  2. 32Javi Rodríguez
  3. 24Carlos Domínguez
  4. 20Marcos Alonso
  5. 3Óscar Mingueza▼ 84'
  6. 8Fran Beltrán
  7. 6I. Moriba▼ 90'
  8. 5Sergio Carreira
  9. 10Iago Aspas▼ 84'
  10. 12Alfon González▼ 73'
  11. 7Borja Iglesias▼ 73'

Dự bị 12

  1. 19W. Swedberg▲ 73'
  2. 18Pablo Durán▲ 73'
  3. 21M. Ristić▲ 84'
  4. 28Fer López▲ 84'
  5. 4Hugo Sotelo▲ 90'
  6. 25Damián Rodríguez
  7. 34Miguel Román
  8. 1Iván Villar
  9. 11F. Cervi
  10. 23Hugo Álvarez
  11. 29Yoel Lago
  12. 14Iker Losada

Thống kê

132
640
35%Kiểm soát bóng65%
6Dứt điểm15
1Trúng đích8
1Chệch đích5
4Bị chặn2
2Phạt góc6
3Việt vị1
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua0
310Chuyền bóng581
76%Chính xác chuyền88%
0.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 102 - 39 +63 88
2
Real Madrid
38 78 - 38 +40 84
3
Atlético Madrid
38 68 - 30 +38 76
4
Athletic Bilbao
38 54 - 29 +25 70
5
Villarreal
38 71 - 51 +20 70
6
Real Betis
38 57 - 50 +7 60
7
RC Celta de Vigo
38 59 - 57 +2 55
8
Rayo Vallecano
38 41 - 45 -4 52
9
CA Osasuna
38 48 - 52 -4 52
10
R.C.D. Mallorca
38 35 - 44 -9 48
11
Real Sociedad
38 35 - 46 -11 46
12
Valencia
38 44 - 54 -10 46
13
Getafe CF
38 34 - 39 -5 42
14
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 40 - 51 -11 42
15
Deportivo Alavés
38 38 - 48 -10 42
16
Girona FC
38 44 - 60 -16 41
17
Sevilla F.C.
38 42 - 55 -13 41
18
CD Leganés
38 39 - 56 -17 40
19
UD Las Palmas
38 40 - 61 -21 32
20
Real Valladolid
38 26 - 90 -64 16
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
41Ghi được91
49Thủng lưới74
0.84Bàn thắng mỗi trận1.86
16Giữ sạch lưới11
16Trên 2.5 bàn34
24Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu