Valencia
0 : 5
FT · Hiệp một 0:2
·
F.C. Barcelona

Valencia vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-5 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valdivia
Trọng tài
Isidro Diaz de Mera Escuderos, Spain
Phong độ
LLLLW Valencia
WWWWW F.C. Barcelona
  1. 6' 0-1 Lamine Yamal · Fermin
  2. 8' Lamine Yamal
  3. 22' 0-2 Fermin · A. Gordon
  4. 29' J. Kounde E. Garcia
  5. 45'+2 Pau Cubarsí
  6. HT0-2
  7. 47' Rodri
  8. 50' 0-3 Raphinha · Fermin
  9. 54' C. Tarrega Pepelu
  10. 54' J. Gaya J. Vazquez
  11. 54' H. Elliott P. Maffeo
  12. 62' I. Cordoba M. Diakhaby
  13. 62' R. Sato J. Guerra
  14. 62' A. Christensen P. Cubarsi
  15. 62' M. Bernal Rodri
  16. 62' K. Adeyemi A. Gordon
  17. 65' Fermín López
  18. 75' D. Olmo Fermín
  19. 76' H. Duro D. Otorbi
  20. 79' 0-4 Pedri · D. Olmo
  21. 81' Arnau Martínez
  22. 81' Gabriel Jesus Pedri
  23. 84' Lamine Yamal
  24. 84' 0-5 Lamine Yamal · D. Olmo
  25. FT0-5

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Carlos Corberan
  1. 1S. Dimitrievski 6.6
  2. 24P. Maffeo ▼ 54' 5.7
  3. 22A. Martinez 6.0
  4. 4M. Diakhaby ▼ 62' 6.0
  5. 18Pepelu ▼ 54' 6.2
  6. 21J. Vazquez ▼ 54' 6.5
  7. 27D. Otorbi ▼ 76' 6.5
  8. 23F. Ugrinic 6.0
  9. 15A. Dieng 7.0
  10. 8J. Guerra ▼ 62' 6.3
  11. 7A. Danjuma 7.3

Dự bị 12

  1. 25K. van Oevelen
  2. 5C. Tarrega ▲ 54' 6.3
  3. 14J. Gaya ▲ 54' 6.5
  4. 36I. Cordoba ▲ 62' 5.6
  5. 33A. Mayol
  6. 10H. Elliott ▲ 54' 6.7
  7. 31R. Gamon
  8. 39R. Sato ▲ 62' 6.5
  9. 38J. Dura
  10. 19D. Raba
  11. 9H. Duro ▲ 76' 6.3
  12. 37A. Blazquez
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hansi Flick
  1. 1J. Garcia 7.9
  2. 24E. Garcia ▼ 29' 6.6
  3. 5P. Cubarsi ▼ 62' 7.6
  4. 18G. Martin 7.3
  5. 12X. Espart 7.2
  6. 7Fermín ⇢2 ▼ 75' 8.9
  7. 16Rodri ▼ 62' 7.2
  8. 8Pedri ▼ 81' 8.3
  9. 10Lamine Yamal ⚽2 8.9
  10. 11Raphinha 7.0
  11. 17A. Gordon ▼ 62' 6.3

Dự bị 12

  1. 13W. Szczesny
  2. 25D. Livakovic
  3. 23J. Kounde ▲ 29' 7.5
  4. 2J. Cancelo
  5. 15A. Christensen ▲ 62' 7.2
  6. 3A. Balde
  7. 6Gavi
  8. 22M. Bernal ▲ 62' 6.9
  9. 20D. Olmo ▲ 75' 7.9
  10. 9Gabriel Jesus ▲ 81' 6.6
  11. 29H. Abdelkarim
  12. 14K. Adeyemi ▲ 62' 6.9

Thống kê

011
430
27%Kiểm soát bóng73%
3Dứt điểm25
2Trúng đích10
1Chệch đích10
3Sút trong vòng cấm19
0Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn5
1Phạt góc4
2Việt vị4
7Phạm lỗi6
1Thẻ vàng3
5Cứu thua2
0.56Bàn thắng ngăn chặn0.56
280Chuyền bóng792
205Chuyền chính xác728
73%Chính xác chuyền92%
0.66Bàn thắng kỳ vọng (xG)4.08

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
5 21 - 4 +17 15
2
Real Madrid
6 17 - 6 +11 15
3
Real Betis
5 7 - 6 +1 12
4
Deportivo Alavés
6 11 - 6 +5 10
5
Atlético Madrid
5 10 - 6 +4 10
6
Sevilla F.C.
5 8 - 6 +2 10
7
Deportivo La Coruna
5 9 - 6 +3 9
8
R.C.D. Espanyol de Barcelona
6 9 - 7 +2 7
9
Athletic Bilbao
5 7 - 6 +1 7
10
Racing de Santander
5 9 - 9 0 7
11
CA Osasuna
5 5 - 8 -3 7
12
Rayo Vallecano
6 10 - 15 -5 7
13
Real Sociedad
6 6 - 11 -5 7
14
Levante UD
5 7 - 9 -2 5
15
Getafe CF
5 3 - 6 -3 5
16
RC Celta de Vigo
6 3 - 6 -3 4
17
Valencia
6 2 - 10 -8 4
18
Málaga CF
5 2 - 8 -6 3
19
Villarreal
5 7 - 10 -3 2
20
Elche CF
6 8 - 16 -8 2
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng

So sánh

13Trận đấu12
11Ghi được40
20Thủng lưới12
0.85Bàn thắng mỗi trận3.33
3Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn9
2Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu