F.C. Barcelona vs Valencia
Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 1-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 8, hòa 1, Valencia thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 24
- Sân vận động
- Spotify Camp Nou, Barcelona
- Trọng tài
- Javier Alberola
- Phong độ
- WWWWW F.C. Barcelona
- LDLLL Valencia
- 16' Raphinha · Sergio Busquets 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Kessie ▼ F. de Jong
- 55' ▲ M. Diakhaby ▼ E. Cömert
- 59' Ronald Araújo
- 61' ▲ Marcos Alonso ▼ Ansu Fati
- 61' ▲ Samu Castillejo ▼ Thierry Correia
- 62' ▲ Fran Pérez ▼ Ilaix Moriba
- 78' ▲ J. Kluivert ▼ Samuel Lino
- 78' ▲ Y. Musah ▼ André Almeida
- 81' ▲ Eric García ▼ Sergi Roberto
- 87' ▲ Ángel Alarcón ▼ Raphinha
- FT1-0
Đội hình
- 1M. ter Stegen 7.2
- 23J. Koundé 6.6
- 4R. Araujo 6.2
- 15A. Christensen 7.3
- 28Alejandro Balde 7.3
- 20Sergi Roberto ▼ 81' 7.2
- 5Sergio Busquets ⇢ 7.5
- 21F. de Jong ▼ 46' 6.6
- 22Raphinha ⚽ ▼ 87' 8.2
- 11Ferran Torres 6.3
- 10Ansu Fati ▼ 61' 6.3
Dự bị 9
- 19F. Kessie ▲ 46' 6.7
- 17Marcos Alonso ▲ 61' 6.7
- 24Eric García ▲ 81' 6.6
- 38Ángel Alarcón ▲ 87' 6.3
- 32Pablo Torre
- 36Arnau Tenas
- 39Estanis
- 13Iñaki Peña
- 18Jordi Alba
- 25G. Mamardashvili 6.2
- 20D. Foulquier 6.3
- 24E. Cömert ▼ 55' 7.2
- 15C. Özkacar 6.3
- 21Jesús Vázquez 7.3
- 2Thierry Correia ▼ 61' 7.2
- 8Ilaix Moriba ▼ 62' 6.7
- 6Hugo Guillamón 6.3
- 18André Almeida ▼ 78' 7.0
- 16Samuel Lino ▼ 78' 6.9
- 19Hugo Duro 6.9
Dự bị 11
- 12M. Diakhaby ▲ 55' 6.9
- 11Samu Castillejo ▲ 61' 6.7
- 29Fran Pérez ▲ 62' 6.2
- 9J. Kluivert ▲ 78' 7.0
- 4Y. Musah ▲ 78' 6.5
- 13Cristian Rivero
- 36Javi Guerra
- 1Iago Herrerín
- 43Mario Domínguez
- 33Cristhian Mosquera
- 34Rubo Iranzo
Thống kê
10⚑5
⚑200
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm13
4Trúng đích1
4Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn4
5Phạt góc2
1Việt vị3
11Phạm lỗi13
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
463Chuyền bóng398
386Chuyền chính xác323
83%Chính xác chuyền81%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 70 - 20 | +50 | 88 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 78 | |
| 3 | 38 | 70 - 33 | +37 | 77 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 71 | |
| 5 | 38 | 59 - 40 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 46 - 41 | +5 | 60 | |
| 7 | 38 | 37 - 42 | -5 | 53 | |
| 8 | 38 | 47 - 43 | +4 | 51 | |
| 9 | 38 | 37 - 43 | -6 | 50 | |
| 10 | 38 | 58 - 55 | +3 | 49 | |
| 11 | 38 | 45 - 53 | -8 | 49 | |
| 12 | 38 | 47 - 54 | -7 | 49 | |
| 13 | 38 | 43 - 53 | -10 | 43 | |
| 14 | 38 | 30 - 53 | -23 | 42 | |
| 15 | 38 | 34 - 45 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 42 - 45 | -3 | 42 | |
| 17 | 38 | 49 - 65 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 33 - 63 | -30 | 40 | |
| 19 | 38 | 52 - 69 | -17 | 37 | |
| 20 | 38 | 30 - 67 | -37 | 25 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
59Trận đấu51
116Ghi được67
52Thủng lưới65
1.97Bàn thắng mỗi trận1.31
32Giữ sạch lưới10
34Trên 2.5 bàn26
60Hiệp hai35