Valencia
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Barcelona

Valencia vs F.C. Barcelona

Tỷ số chung cuộc: Valencia 1-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 16 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 17
Sân vận động
Estadio de Mestalla, Valencia
Phong độ
LDLLL Valencia
WWWWW F.C. Barcelona
  1. HT0-0
  2. 55' 0-1 João Félix · Raphinha
  3. 62' Sergi Canós Roman Yaremchuk
  4. 65' Fran Pérez
  5. 70' Hugo Guillamón · Diego Lopez 1-1
  6. 72' Selim Amallah Fran Pérez
  7. 72' Ferran Torres João Félix
  8. 77' Frenkie de Jong
  9. 79' João Cancelo
  10. 81' Yarek Gasiorowski Jesús Vázquez
  11. 81' Dimitri Foulquier Diego Lopez
  12. 81' Alberto Mari Hugo Duro
  13. 81' Lamine Yamal İlkay Gündoğan
  14. FT1-1

Đội hình

Valencia Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Baraja
  1. 25Giorgi Mamardashvili
  2. 12Thierry Correia
  3. 4Mouctar Diakhaby
  4. 3Cristhian Mosquera
  5. 21Jesús Vázquez▼ 81'
  6. 23Fran Pérez▼ 72'
  7. 6Hugo Guillamón
  8. 18Pepelu
  9. 16Diego Lopez▼ 81'
  10. 17Roman Yaremchuk▼ 62'
  11. 9Hugo Duro▼ 81'

Dự bị 10

  1. 7Sergi Canós▲ 62'
  2. 19Selim Amallah▲ 72'
  3. 34Yarek Gasiorowski▲ 81'
  4. 20Dimitri Foulquier▲ 81'
  5. 22Alberto Mari▲ 81'
  6. 13Cristian Rivero
  7. 1Jaume Doménech
  8. 15Cenk Özkaçar
  9. 27Pablo Gozálbez
  10. 30Hugo González
F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Xavi
  1. 13Iñaki Peña
  2. 2João Cancelo
  3. 4Ronald Araújo
  4. 23Jules Koundé
  5. 3Alejandro Balde
  6. 22İlkay Gündoğan▼ 81'
  7. 21Frenkie de Jong
  8. 8Pedri
  9. 11Raphinha
  10. 9Robert Lewandowski
  11. 14João Félix▼ 72'

Dự bị 12

  1. 7Ferran Torres▲ 72'
  2. 27Lamine Yamal▲ 81'
  3. 26Ander Astralaga
  4. 31Diego Kochen
  5. 15Andreas Christensen
  6. 20Sergi Roberto
  7. 33Pau Cubarsí
  8. 39Héctor Fort
  9. 32Fermín López
  10. 30Marc Casadó
  11. 18Oriol Romeu
  12. 38Marc Guiu

Thống kê

014
620
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm16
4Trúng đích8
4Chệch đích4
3Bị chặn4
4Phạt góc6
3Việt vị3
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
6Cứu thua3
303Chuyền bóng554
72%Chính xác chuyền87%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Real Madrid
38 87 - 26 +61 95
2
F.C. Barcelona
38 79 - 44 +35 85
3
Girona FC
38 85 - 46 +39 81
4
Atlético Madrid
38 70 - 43 +27 76
5
Athletic Bilbao
38 61 - 37 +24 68
6
Real Sociedad
38 51 - 39 +12 60
7
Real Betis
38 48 - 45 +3 57
8
Villarreal
38 65 - 65 0 53
9
Valencia
38 40 - 45 -5 49
10
Deportivo Alavés
38 36 - 46 -10 46
11
CA Osasuna
38 45 - 56 -11 45
12
Getafe CF
38 42 - 54 -12 43
13
RC Celta de Vigo
38 46 - 57 -11 41
14
Sevilla F.C.
38 48 - 54 -6 41
15
R.C.D. Mallorca
38 33 - 44 -11 40
16
UD Las Palmas
38 33 - 47 -14 40
17
Rayo Vallecano
38 29 - 48 -19 38
18
Cádiz CF
38 26 - 55 -29 33
19
UD Almería
38 43 - 75 -32 21
20
Granada CF
38 38 - 79 -41 21
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2

So sánh

48Trận đấu60
54Ghi được128
57Thủng lưới79
1.13Bàn thắng mỗi trận2.13
18Giữ sạch lưới24
21Trên 2.5 bàn39
28Hiệp hai76

Đối đầu

Trang trận đấu