Valencia vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Valencia 0-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Trọng tài
- Ricardo De Burgos
- Phong độ
- LDLLL Valencia
- WWWWW F.C. Barcelona
- 18' ▲ Marcos André ▼ E. Cavani
- 21' Eric García
- 42' ▲ Marcos Alonso ▼ Eric García
- 45' Marcos Alonso
- HT0-0
- 51' Samuel Lino
- 56' ▲ Gavi ▼ Sergio Busquets
- 56' ▲ Ferran Torres ▼ O. Dembélé
- 57' ▲ Raphinha ▼ Ansu Fati
- 67' Samuel Lino
- 72' ▲ Samu Castillejo ▼ J. Kluivert
- 72' ▲ Toni Lato ▼ André Almeida
- 74' ▲ Piqué ▼ J. Koundé
- 80' ▲ Jesús Vázquez ▼ Thierry Correia
- 84' Hugo Guillamón
- 89' Gavi
- 90'+7 Samu Castillejo
- 90'+7 Dimitri Foulquier
- 90'+7 Ferran Torres
- 90'+2 Gerard Piqué
- 90'+3 0-1 R. Lewandowski · Raphinha
- FT0-1
Đội hình
- 25G. Mamardashvili 6.3
- 2Thierry Correia ▼ 80' 6.7
- 5Gabriel Paulista 7.3
- 24E. Cömert 6.6
- 14José Gayà 7.5
- 20D. Foulquier 6.5
- 6Hugo Guillamón 6.0
- 18André Almeida ▼ 72' 6.6
- 9J. Kluivert ▼ 72' 6.6
- 7E. Cavani ▼ 18' 6.7
- 16Samuel Lino 6.9
Dự bị 12
- 22Marcos André ▲ 18' 6.9
- 11Samu Castillejo ▲ 72' 6.0
- 3Toni Lato ▲ 72' 6.5
- 21Jesús Vázquez ▲ 80' 6.3
- 29Fran Pérez
- 19Hugo Duro
- 33Cristhian Mosquera
- 13Cristian Rivero
- 1Iago Herrerín
- 41Tiago Ribeiro
- 35Jesús Santiago
- 15C. Özkacar
- 1M. ter Stegen 7.3
- 28Balde 6.9
- 23J. Koundé ▼ 74' 7.3
- 24Eric García ▼ 42' 6.5
- 18Jordi Alba 7.5
- 21F. de Jong 6.3
- 5Sergio Busquets ▼ 56' 7.0
- 8Pedri 7.3
- 7O. Dembélé ▼ 56' 6.9
- 9R. Lewandowski ⚽ 7.3
- 10Ansu Fati ▼ 57' 6.3
Dự bị 10
- 17Marcos Alonso ▲ 42' 6.6
- 30Gavi ▲ 56' 6.5
- 11Ferran Torres ▲ 56' 7.2
- 22Raphinha ▲ 57' 7.2
- 3Piqué ▲ 74' 6.3
- 2Héctor Bellerín
- 36Arnau Tenas
- 26Iñaki Peña
- 32Pablo Torre
- 19F. Kessie
Thống kê
04⚑3
⚑1050
33%Kiểm soát bóng67%
3Dứt điểm13
2Trúng đích2
1Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm3
0Bị chặn4
3Phạt góc10
1Việt vị3
13Phạm lỗi7
4Thẻ vàng5
1Cứu thua2
275Chuyền bóng572
212Chuyền chính xác496
77%Chính xác chuyền87%
So sánh
51Trận đấu59
67Ghi được116
65Thủng lưới52
1.31Bàn thắng mỗi trận1.97
10Giữ sạch lưới32
26Trên 2.5 bàn34
35Hiệp hai60