F.C. Barcelona
6 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Valencia

F.C. Barcelona vs Valencia

Tỷ số chung cuộc: F.C. Barcelona 6-0 Valencia tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 14 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: F.C. Barcelona thắng 6, hòa 1, Valencia thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
Phong độ
WWWWW F.C. Barcelona
LDLLL Valencia
  1. 29' F. Lopez · F. Torres 1-0
  2. 41' Mouctar Diakhaby
  3. HT1-0
  4. 46' Raphinha R. Bardghji
  5. 53' Raphinha · M. Rashford 2-0
  6. 56' F. Lopez · M. Casado 3-0
  7. 57' F. Ugrinic J. Guerra
  8. 57' L. Ramazani A. Danjuma
  9. 57' L. Rioja D. Lopez
  10. 65' T. Correia M. Diakhaby
  11. 66' Raphinha 4-0
  12. 68' R. Lewandowski F. Torres
  13. 68' D. Olmo M. Rashford
  14. 74' J. Torrents G. Martin
  15. 76' R. Lewandowski · D. Olmo 5-0
  16. 77' L. Beltran H. Duro
  17. 81' M. Bernal Pedri
  18. 86' R. Lewandowski · M. Bernal 6-0
  19. 87' Robert Lewandowski
  20. FT6-0

Đội hình

F.C. Barcelona Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Hans-Dieter Flick
  1. 13J. Garcia 7.5
  2. 23J. Kounde 7.3
  3. 24E. Garcia 7.3
  4. 5P. Cubarsi 7.9
  5. 18G. Martin ▼ 74' 7.3
  6. 8Pedri ▼ 81' 8.2
  7. 17M. Casado 7.2
  8. 28R. Bardghji ▼ 46' 6.6
  9. 16F. Lopez ⚽2 9.3
  10. 14M. Rashford ▼ 68' 7.5
  11. 7F. Torres ▼ 68' 6.2

Dự bị 10

  1. 4R. Araujo
  2. 9R. Lewandowski ⚽2 ▲ 68' 8.9
  3. 11Raphinha ⚽2 ▲ 46' 8.9
  4. 15A. Christensen
  5. 20D. Olmo ▲ 68' 7.0
  6. 22M. Bernal ▲ 81' 7.2
  7. 25W. Szczesny
  8. 26J. Torrents ▲ 74' 6.7
  9. 31D. Kochen
  10. 29T. Fernandez
Valencia Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Carlos Corberán Vallet
  1. 25J. Agirrezabala 4.3
  2. 20D. Foulquier 5.3
  3. 5C. Tarrega 5.9
  4. 4M. Diakhaby ▼ 65' 6.3
  5. 3J. Copete 5.2
  6. 14J. Gaya 5.0
  7. 16D. Lopez ▼ 57' 6.5
  8. 8J. Guerra ▼ 57' 6.2
  9. 22B. Santamaria 5.9
  10. 9H. Duro ▼ 77' 6.2
  11. 7A. Danjuma ▼ 57' 6.9

Dự bị 12

  1. 1S. Dimitrievski
  2. 24E. Comert
  3. 12T. Correia ▲ 65' 6.0
  4. 21J. Vazquez
  5. 18Pepelu
  6. 10A. Almeida
  7. 23F. Ugrinic ▲ 57' 6.6
  8. 15L. Beltran ▲ 77' 6.3
  9. 27D. Otorbi
  10. 19D. Raba
  11. 17L. Ramazani ▲ 57' 6.3
  12. 11L. Rioja ▲ 57' 6.5

Thống kê

005
410
72%Kiểm soát bóng28%
24Dứt điểm2
10Trúng đích1
10Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn0
5Phạt góc4
4Việt vị4
9Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
-3.31Bàn thắng ngăn chặn-3.31
677Chuyền bóng248
616Chuyền chính xác168
91%Chính xác chuyền68%
4.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 95 - 36 +59 94
2
Real Madrid
38 77 - 35 +42 86
3
Villarreal
38 72 - 46 +26 72
4
Atlético Madrid
38 62 - 44 +18 69
5
Real Betis
38 59 - 48 +11 60
6
RC Celta de Vigo
38 53 - 48 +5 54
7
Getafe CF
38 32 - 38 -6 51
8
Rayo Vallecano
38 41 - 44 -3 50
9
Valencia
38 46 - 55 -9 49
10
Real Sociedad
38 59 - 61 -2 46
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 43 - 55 -12 46
12
Athletic Bilbao
38 43 - 58 -15 45
13
Sevilla F.C.
38 46 - 60 -14 43
14
Deportivo Alavés
38 44 - 56 -12 43
15
Elche CF
38 49 - 57 -8 43
16
Levante UD
38 47 - 61 -14 42
17
CA Osasuna
38 44 - 50 -6 42
18
R.C.D. Mallorca
38 47 - 57 -10 42
19
Girona FC
38 39 - 55 -16 41
20
Oviedo
38 26 - 60 -34 29
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2

So sánh

56Trận đấu42
155Ghi được50
62Thủng lưới59
2.77Bàn thắng mỗi trận1.19
18Giữ sạch lưới11
44Trên 2.5 bàn18
83Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu