Valencia vs F.C. Barcelona
Tỷ số chung cuộc: Valencia 3-1 F.C. Barcelona tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 23 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Valencia thắng 1, hòa 1, F.C. Barcelona thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Sân vận động
- Estadio de Mestalla, Valencia
- Phong độ
- LDLLL Valencia
- WWWWW F.C. Barcelona
- HT0-0
- 46' ▲ X. Espart ▼ R. Araujo
- 52' ▲ L. Ramazani ▼ D. Lopez
- 61' 0-1 R. Lewandowski · F. Torres
- 62' ▲ F. de Jong ▼ D. Olmo
- 62' ▲ A. Christensen ▼ E. Garcia
- 63' César Tárrega
- 65' Unai Núñez
- 66' J. Guerra 1-1
- 70' Andreas Christensen
- 71' L. Rioja 2-1
- 79' Jesús Vázquez
- 79' Marc Bernal
- 80' ▲ U. Sadiq ▼ H. Duro
- 80' ▲ T. Rendall ▼ J. Vazquez
- 83' ▲ J. Cancelo ▼ F. Torres
- 83' ▲ M. Casado ▼ M. Bernal
- 90'+7 ▲ A. Almeida ▼ J. Guerra
- 90' G. Rodriguez 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 1S. Dimitrievski
- 4U. Nunez
- 5C. Tarrega
- 18Pepelu
- 21J. Vazquez ▼ 80'
- 11L. Rioja
- 23F. Ugrinic
- 2G. Rodriguez
- 16D. Lopez ▼ 52'
- 8J. Guerra ▼ 90'
- 9H. Duro ▼ 80'
Dự bị 12
- 25J. Agirrezabala
- 22B. Santamaria
- 6U. Sadiq ▲ 80'
- 7A. Danjuma
- 12T. Rendall ▲ 80'
- 19D. Raba
- 29L. Nunez
- 17L. Ramazani ▲ 52'
- 10A. Almeida ▲ 90'
- 26Rubo
- 27D. Otorbi
- 44R. Munoz de Morales
- 25W. Szczesny
- 24E. Garcia ▼ 62'
- 4R. Araujo ▼ 46'
- 18G. Martin
- 3A. Balde
- 22M. Bernal ▼ 83'
- 6Gavi
- 7F. Torres ▼ 83'
- 20D. Olmo ▼ 62'
- 14M. Rashford
- 9R. Lewandowski
Dự bị 12
- 13J. Garcia
- 31D. Kochen
- 21F. de Jong ▲ 62'
- 8Pedri
- 19R. Bardghji
- 36A. Cortes
- 2J. Cancelo ▲ 83'
- 15A. Christensen ▲ 62'
- 17M. Casado ▲ 83'
- 5P. Cubarsi
- 43T. Marques
- 42X. Espart ▲ 46'
Thống kê
02⚑7
⚑820
24%Kiểm soát bóng76%
19Dứt điểm11
6Trúng đích4
9Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
7Phạt góc8
1Việt vị1
11Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-1.57Bàn thắng ngăn chặn-1.57
202Chuyền bóng685
149Chuyền chính xác620
74%Chính xác chuyền91%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 95 - 36 | +59 | 94 | |
| 2 | 38 | 77 - 35 | +42 | 86 | |
| 3 | 38 | 72 - 46 | +26 | 72 | |
| 4 | 38 | 62 - 44 | +18 | 69 | |
| 5 | 38 | 59 - 48 | +11 | 60 | |
| 6 | 38 | 53 - 48 | +5 | 54 | |
| 7 | 38 | 32 - 38 | -6 | 51 | |
| 8 | 38 | 41 - 44 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 46 - 55 | -9 | 49 | |
| 10 | 38 | 59 - 61 | -2 | 46 | |
| 11 | 38 | 43 - 55 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 43 - 58 | -15 | 45 | |
| 13 | 38 | 46 - 60 | -14 | 43 | |
| 14 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 49 - 57 | -8 | 43 | |
| 16 | 38 | 47 - 61 | -14 | 42 | |
| 17 | 38 | 44 - 50 | -6 | 42 | |
| 18 | 38 | 47 - 57 | -10 | 42 | |
| 19 | 38 | 39 - 55 | -16 | 41 | |
| 20 | 38 | 26 - 60 | -34 | 29 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) LaLiga2
So sánh
42Trận đấu56
50Ghi được155
59Thủng lưới62
1.19Bàn thắng mỗi trận2.77
11Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn44
36Hiệp hai83