Mura vs NK Maribor
Tỷ số chung cuộc: Mura 1-2 NK Maribor tại 1. SNL, 21 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Mura thắng 1, hòa 2, NK Maribor thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. SNL · Vòng 31
- Sân vận động
- Mestni stadion Fazanerija, Murska Sobota
- Phong độ
- LWLLD Mura
- WDWWD NK Maribor
- 11' M. Decoene
- 43' L. Sadriu
- HT0-0
- 46' ▲ R. Čakš ▼ M. Decoene
- 46' ▲ B. Tetteh ▼ N. Grlić
- 54' ▲ A. Maroša ▼ R. Čakš
- 60' S. Ojo
- 66' A. Maroša11m 1-0
- 69' ▲ André Martins Sousa ▼ L. Krajnc
- 72' A. Antolin
- 75' A. Kurtovic
- 76' ▲ F. Sana ▼ R. Murić
- 76' ▲ F. Mlinar ▼ A. Antolin
- 76' ▲ K. Meriluoto ▼ J. Iličić
- 82' 1-1 K. Meriluoto
- 84' 1-2 K. Meriluoto
- 86' ▲ E. Julardžija ▼ D. Vizinger
- FT1-2
Đội hình
- 13F. Raduha
- 3K. Pučko
- 5L. Sadriu
- 26B. Proleta
- 9R. Murić ▼ 76'
- 77M. Vrbanec
- 30A. Kurtovič
- 6A. Antolin ▼ 76'
- 93M. Decoene ▼ 46'
- 29D. Vizinger ▼ 86'
- 4K. Cipot
Dự bị 12
- 99R. Čakš ▲ 46'
- 17A. Maroša ▲ 54'
- 2F. Sana ▲ 76'
- 8F. Mlinar ▲ 76'
- 10E. Julardžija ▲ 86'
- 7J. Pišek
- 15Ž. Laci
- 25J. Domjan
- 33A. Kumer
- 43A. Strajnar
- 71M. Mustapić
- 18N. Jovićević
- 1A. Jug
- 32L. Krajnc ▼ 69'
- 44O. Rekik
- 6B. M'bondo
- 72J. Iličić ▼ 76'
- 15J. Repas
- 20Z. Repas
- 70B. Elmaz
- 16N. Grlić ▼ 46'
- 2H. Soudani
- 17S. Ojo
Dự bị 11
- 30B. Tetteh ▲ 46'
- 14André Martins Sousa ▲ 69'
- 42K. Meriluoto ▲ 76'
- 3Adam Rasheed
- 4B. Vrhovec
- 11A. Reghba
- 23N. Viher
- 27D. Videnović
- 34A. Lorbek
- 59T. Golič
- 81M. Bergsen
Thống kê
04
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 63 - 20 | +43 | 74 | |
| 2 | 36 | 64 - 32 | +32 | 67 | |
| 3 | 36 | 60 - 35 | +25 | 66 | |
| 4 | 36 | 76 - 51 | +25 | 61 | |
| 5 | 36 | 52 - 44 | +8 | 55 | |
| 6 | 36 | 41 - 61 | -20 | 43 | |
| 7 | 36 | 37 - 51 | -14 | 35 | |
| 8 | 36 | 37 - 69 | -32 | 35 | |
| 9 | 36 | 35 - 66 | -31 | 29 | |
| 10 | 36 | 33 - 69 | -36 | 28 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu59
65Ghi được99
66Thủng lưới56
1.35Bàn thắng mỗi trận1.68
17Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn33
31Hiệp hai55