Heart of Midlothian F.C. vs Hibernian F.C.
Tỷ số chung cuộc: Heart of Midlothian F.C. 1-1 Hibernian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 28 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Heart of Midlothian F.C. thắng 5, hòa 2, Hibernian F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 28
- Sân vận động
- Tynecastle Park, Edinburgh
- Phong độ
- WWWWL Heart of Midlothian F.C.
- WLLWL Hibernian F.C.
- 19' Rocky Bushiri Kiranga
- 28' 0-1 E. Marcondes
- 44' Kenneth Vargas
- 45'+2 L. Shankland11m 1-1
- HT1-1
- 55' ▲ B. Baningime ▼ S. Fraser
- 60' Cameron Devlin
- 65' ▲ J. Grant ▼ C. Devlin
- 67' Kenneth Vargas
- 69' ▲ É. Youan ▼ D. Vente
- 77' ▲ D. Levitt ▼ N. Moriah-Welsh
- 81' ▲ N. Triantis ▼ E. Marcondes
- 87' ▲ K. Rowles ▼ A. Cochrane
- 88' ▲ F. Pollock ▼ K. Vargas
- FT1-1
Đội hình
- 28Z. Clark 6.7
- 13N. Atkinson 7.2
- 2F. Kent 7.9
- 3S. Kingsley 7.7
- 19A. Cochrane ▼ 87' 6.9
- 8C. Nieuwenhof 7.3
- 14C. Devlin ▼ 65' 6.9
- 77K. Vargas ▼ 88' 6.5
- 29S. Fraser ▼ 55' 6.7
- 17A. Forrest 6.3
- 9L. Shankland ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 6B. Baningime ▲ 55' 6.5
- 7J. Grant ▲ 65' 6.6
- 15K. Rowles ▲ 87' 6.9
- 24F. Pollock ▲ 88' 6.2
- 30K. Tagawa
- 25M. Tait
- 81D. Lembikisa
- 1C. Gordon
- 21T. Sibbick
- 1D. Marshall 6.9
- 2L. Miller 7.2
- 5W. Fish 7.2
- 33R. Bushiri 7.2
- 21J. Obita 7.0
- 30N. Moriah-Welsh ▼ 77' 7.2
- 11J. Newell 7.3
- 10M. Boyle 7.0
- 20E. Marcondes ⚽ ▼ 81' 7.6
- 17M. Maolida 6.6
- 9D. Vente ▼ 69' 6.9
Dự bị 9
- 7É. Youan ▲ 69' 7.2
- 6D. Levitt ▲ 77' 6.3
- 23N. Triantis ▲ 81' 6.9
- 13J. Wollacott
- 14Eliezer Mayenda
- 29Jair Tavares
- 4P. Hanlon
- 16L. Stevenson
- 19A. Le Fondre
Thống kê
02⚑4
⚑910
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm21
2Trúng đích5
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm15
6Sút ngoài vòng cấm6
9Bị chặn11
4Phạt góc9
2Việt vị1
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
441Chuyền bóng334
330Chuyền chính xác237
75%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 80 - 26 | +54 | 78 | |
| 2 | 33 | 72 - 23 | +49 | 75 | |
| 3 | 33 | 46 - 34 | +12 | 62 | |
| 4 | 33 | 43 - 34 | +9 | 51 | |
| 5 | 38 | 46 - 52 | -6 | 47 | |
| 6 | 33 | 44 - 54 | -10 | 41 | |
| 8 | 38 | 52 - 59 | -7 | 46 | |
| 9 | 33 | 35 - 49 | -14 | 35 | |
| 9 | 38 | 56 - 59 | -3 | 43 | |
| 10 | 33 | 24 - 46 | -22 | 31 | |
| 11 | 38 | 38 - 67 | -29 | 35 | |
| 12 | 38 | 29 - 70 | -41 | 25 |
Premiership (Championship Group: ) Europa Conference League (Qualification: ) Premiership (Relegation Group: ) Premiership (Relegation) Championship
So sánh
53Trận đấu54
77Ghi được82
63Thủng lưới86
1.45Bàn thắng mỗi trận1.52
18Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn37
46Hiệp hai54