Macara vs Universidad Catolica
Tỷ số chung cuộc: Macara 1-1 Universidad Catolica tại Liga Pro, 18 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Macara thắng 0, hòa 3, Universidad Catolica thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · Vòng 25
- Phong độ
- LWWLW Macara
- DDWWW Universidad Catolica
- HT0-0
- 46' ▲ A. I. Campana ▼ M. Viera
- 52' 0-1 E. Clavijo
- 58' ▲ T. Chamba ▼ M. Tello
- 58' ▲ F. Posse ▼ L. Ferro
- 64' Franco Posse
- 67' ▲ J. Cazares ▼ J. Estacio
- 67' ▲ L. Moreno ▼ J. Fajardo
- 67' ▲ S. Yanez ▼ F. Martinez
- 71' A. I. Campana · J. Espinoza 1-1
- 73' Carlos Caicedo
- 75' ▲ D. Bolanos ▼ J. Espinoza
- 81' ▲ A. Rodriguez ▼ M. Diaz
- 81' ▲ M. Alonso ▼ E. Valencia
- 89' ▲ J. Evans ▼ A. Londono
- 90'+4 Denilson Bolaños
- FT1-1
Đội hình
- 1R. Rodriguez 6.6
- 3J. Espinoza ⇢ ▼ 75' 6.6
- 4J. Jimenez 6.5
- 26M. Medranda 6.6
- 13M. Ayala 6.6
- 50C. Caicedo 6.7
- 20M. Viera ▼ 46' 6.6
- 5J. Estacio ▼ 67' 6.7
- 15M. Tello ▼ 58' 6.2
- 87J. Klinger 6.5
- 22L. Ferro ▼ 58' 6.7
Dự bị 12
- 12D. Cuero
- 21S. Etchebarne
- 25D. Bolanos ▲ 75' 6.7
- 14J. Marrufo
- 16J. Cazares ▲ 67' 6.2
- 27J. Mohor
- 30T. Chamba ▲ 58' 7.2
- 28A. I. Campana ⚽ ▲ 46' 8.0
- 77J. Chala
- 9F. Posse ▲ 58' 6.6
- 19P. Ramos
- 18M. Cabeza
- 12J. Lara 6.6
- 24D. Nazareno 6.9
- 33L. Canga 7.2
- 4Jhon Chancellor 7.2
- 44E. Valencia ▼ 81' 6.3
- 8E. Clavijo ⚽ 8.2
- 10F. Martinez ▼ 67' 7.2
- 9A. Londono ▼ 89' 6.3
- 28M. Diaz ⇢ ▼ 81' 7.9
- 30E. Mejia 6.7
- 7J. Fajardo ▼ 67' 6.3
Dự bị 12
- 1L. Cueva
- 37C. Medina
- 29G. Anangono
- 14J. Mina
- 5J. Cacciabue
- 19M. Sevillano
- 23A. Rodriguez ▲ 81' 6.7
- 15L. Moreno ▲ 67' 6.5
- 32M. Alonso ▲ 81' 6.6
- 18B. Palacios
- 11J. Evans ▲ 89'
- 26S. Yanez ▲ 67' 6.7
Thống kê
03⚑5
⚑300
35%Kiểm soát bóng65%
12Dứt điểm17
5Trúng đích4
6Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị1
16Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
3Cứu thua4
302Chuyền bóng572
221Chuyền chính xác503
73%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 73 - 33 | +40 | 74 | |
| 2 | 30 | 51 - 27 | +24 | 51 | |
| 3 | 30 | 41 - 33 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | 33 - 28 | +5 | 50 | |
| 5 | 30 | 31 - 24 | +7 | 46 | |
| 6 | 30 | 32 - 25 | +7 | 44 | |
| 7 | 30 | 33 - 34 | -1 | 41 | |
| 8 | 30 | 31 - 32 | -1 | 39 | |
| 9 | 30 | 33 - 36 | -3 | 39 | |
| 10 | 30 | 35 - 38 | -3 | 38 | |
| 11 | 30 | 25 - 34 | -9 | 36 | |
| 12 | 30 | 25 - 37 | -12 | 36 | |
| 13 | 30 | 36 - 47 | -11 | 33 | |
| 14 | 30 | 28 - 42 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 19 - 31 | -12 | 28 | |
| 16 | 30 | 17 - 42 | -25 | 21 |
Có thể xuống hạng
So sánh
16Trận đấu14
27Ghi được25
17Thủng lưới13
1.69Bàn thắng mỗi trận1.79
5Giữ sạch lưới5
10Trên 2.5 bàn7
14Hiệp hai14