Universidad Catolica
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Macara

Universidad Catolica vs Macara

Tỷ số chung cuộc: Universidad Catolica 1-0 Macara tại Liga Pro, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universidad Catolica thắng 7, hòa 3, Macara thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 7
Sân vận động
Estadio Olímpico Atahualpa, Quito
Phong độ
DWDDW Universidad Catolica
DLWWL Macara
  1. 26' Jose Cazares
  2. 28' C. Medina · D. A. Romero Padilla 1-0
  3. 31' J. Marrufo M. Tello
  4. HT1-0
  5. 65' A. Londono B. Palacios
  6. 67' F. Paz J. Morales
  7. 67' L. Alvarez G. Blanc
  8. 75' E. Clavijo A. Rodriguez
  9. 75' I. Sanchez I. Diaz
  10. 79' G. Anangono E. Valencia
  11. 82' M. Viera T. Espinoza
  12. 82' A. Chere D. Lopez
  13. 89' Luis Cangá
  14. 89' Daykol Romero
  15. 90' Jhon Chancellor
  16. FT1-0

Đội hình

Universidad Catolica Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Diego Andrés Martínez Carrera
  1. 12J. Lara 6.7
  2. 33L. Canga 7.7
  3. 4Jhon Chancellor 7.2
  4. 37C. Medina 7.9
  5. 13D. A. Romero Padilla 7.5
  6. 15L. Moreno 7.0
  7. 5J. Cacciabue 7.9
  8. 44E. Valencia ▼ 79' 6.7
  9. 23A. Rodriguez ▼ 75' 7.3
  10. 11I. Diaz ▼ 75' 7.3
  11. 18B. Palacios ▼ 65' 7.0

Dự bị 10

  1. 1E. Valencia 6.7
  2. 3I. Mosquera
  3. 8E. Clavijo ▲ 75' 6.9
  4. 9A. Londono ▲ 65' 6.7
  5. 14I. Sanchez ▲ 75' 6.9
  6. 17R. Troya
  7. 20J. L. Castillo Saa
  8. 28M. Diaz
  9. 29G. Anangono ▲ 79' 6.9
  10. 30M. Maciel
Macara Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Óscar Sanguinetti Giordano
  1. 22J. Cevallos 7.7
  2. 11T. Espinoza ▼ 82' 6.3
  3. 6B. Caicedo 7.3
  4. 2N. Arena 6.9
  5. 13M. Ayala 7.0
  6. 16J. Cazares 7.0
  7. 8G. Blanc ▼ 67' 6.7
  8. 19A. Munoz 6.9
  9. 15M. Tello ▼ 31' 6.2
  10. 10J. Morales ▼ 67' 7.2
  11. 17D. Lopez ▼ 82' 6.9

Dự bị 9

  1. 12D. Cuero
  2. 4J. Jimenez
  3. 14J. Marrufo ▲ 31' 7.2
  4. 29R. Zambrano
  5. 20M. Viera ▲ 82' 6.9
  6. 9A. Chere ▲ 82' 6.6
  7. 7F. Paz ▲ 67' 6.9
  8. 26S. Zamora
  9. 5L. Alvarez ▲ 67' 6.9

Thống kê

035
610
57%Kiểm soát bóng43%
10Dứt điểm15
6Trúng đích2
3Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm8
0Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
5Phạt góc6
1Việt vị1
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
1Cứu thua5
456Chuyền bóng330
371Chuyền chính xác253
81%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

50Trận đấu42
83Ghi được54
61Thủng lưới36
1.66Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới16
24Trên 2.5 bàn12
48Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu