Universidad Catolica vs Macara
Tỷ số chung cuộc: Universidad Catolica 2-2 Macara tại Liga Pro, 13 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universidad Catolica thắng 7, hòa 3, Macara thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 1st Round · Vòng 4
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Atahualpa, Quito
- Trọng tài
- G. González
- Phong độ
- DWDDW Universidad Catolica
- DLWWL Macara
- 23' 0-1 T. Bolzicco · M. Hernández
- 36' Rodrigo Rivas González
- 41' 0-2 J. Caicedo · B. Hernández
- HT0-2
- 62' ▲ F. Martínez ▼ A. Draper
- 62' ▲ S. Zamora ▼ T. Minda
- 68' ▲ F. Mejía ▼ T. Bolzicco
- 69' ▲ R. Champang ▼ I. Ortigoza
- 72' S. Zamora · R. Rivas 1-2
- 75' Willian Cevallos
- 78' ▲ K. Minda ▼ D. Clavijo
- 78' ▲ G. Anangonó ▼ M. Carrasco
- 80' ▲ K. Peralta ▼ B. Hernández
- 81' ▲ F. Mina ▼ J. Caicedo
- 84' Ronaldo Johnson
- 84' Andres Duarte
- 90'+3 Felipe Mejia
- 90'+9 ▲ J. Valencia ▼ M. Hernández
- 90'+1 A. Ordóñez · R. Rivas 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 12J. Cárdenas
- 21A. Ordóñez
- 6B. Caicedo
- 18L. Loor
- 40W. Cevallos
- 13M. Carrasco ▼ 78'
- 15D. Clavijo ▼ 78'
- 7T. Minda ▼ 62'
- 8A. Draper ▼ 62'
- 19C. Martínez
- 23R. Rivas
Dự bị 9
- 10F. Martínez ▲ 62'
- 26S. Zamora ▲ 62'
- 4K. Minda ▲ 78'
- 29G. Anangonó ▲ 78'
- 3A. Rodríguez
- 24R. Renteria
- 53I. Mosquera
- 22L. Cueva
- 16W. Chalá
- 1J. Padilla
- 2Á. Cazula
- 5A. Duarte
- 28B. Hernández ▼ 80'
- 15M. Hernández ▼ 90'
- 22J. Caicedo ▼ 81'
- 8L. Arce
- 6M. Olmedo
- 13R. Johnson
- 9T. Bolzicco ▼ 68'
- 23I. Ortigoza ▼ 69'
Dự bị 9
- 80F. Mejía ▲ 68'
- 70R. Champang ▲ 69'
- 20K. Peralta ▲ 80'
- 11F. Mina ▲ 81'
- 18J. Valencia ▲ 90'
- 25C. Espinosa
- 27B. Nievas
- 3J. Peña
- 7I. Zambrano
Thống kê
02⚑1
⚑730
63%Kiểm soát bóng37%
7Dứt điểm6
4Trúng đích4
3Chệch đích2
1Phạt góc7
2Việt vị1
20Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 15 | 22 - 12 | +10 | 27 | |
| 4 | 15 | 16 - 12 | +4 | 27 | |
| 4 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 5 | 15 | 23 - 17 | +6 | 26 | |
| 6 | 15 | 23 - 15 | +8 | 23 | |
| 8 | 15 | 24 - 19 | +5 | 21 | |
| 8 | 15 | 12 - 14 | -2 | 21 | |
| 9 | 15 | 17 - 19 | -2 | 19 | |
| 12 | 15 | 15 - 17 | -2 | 17 | |
| 12 | 15 | 14 - 13 | +1 | 18 | |
| 13 | 15 | 10 - 23 | -13 | 14 | |
| 14 | 15 | 12 - 23 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 12 - 22 | -10 | 12 | |
| 15 | 15 | 17 - 28 | -11 | 11 | |
| 15 | 15 | 12 - 24 | -12 | 10 | |
| 16 | 15 | 15 - 26 | -11 | 9 |
So sánh
41Trận đấu31
64Ghi được29
42Thủng lưới49
1.56Bàn thắng mỗi trận0.94
15Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn13
35Hiệp hai14