Macara
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Universidad Catolica

Macara vs Universidad Catolica

Tỷ số chung cuộc: Macara 1-4 Universidad Catolica tại Liga Pro, 27 tháng 7, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Macara thắng 0, hòa 1, Universidad Catolica thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · Vòng 22
Phong độ
DLWWL Macara
DWDDW Universidad Catolica
  1. 6' Azarias Londoño
  2. 27' G. Blanc · T. Espinoza 1-0
  3. 28' Gaston Blanc
  4. 37' 1-1 B. Palacios · M. Diaz
  5. 39' Pablo González
  6. 40' 1-2 B. Palacios · E. Clavijo
  7. HT1-2
  8. 46' M. Viera F. Paz
  9. 57' 1-3 B. Palacios · A. Londono
  10. 59' 1-4 A. Londono · E. Clavijo
  11. 63' M. Tello M. Juambeltz
  12. 63' A. Ledesma G. Blanc
  13. 64' R. Troya A. Londono
  14. 70' C. Medina G. Anangono
  15. 81' M. Ayala J. Morales
  16. 81' A. Rodriguez M. Diaz
  17. 81' S. Yanez Zambrano B. Palacios
  18. 81' E. Valencia M. Alonso
  19. FT1-4

Đội hình

Macara Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Guillermo Óscar Sanguinetti Giordano
  1. 1C. Correa 6.6
  2. 11T. Espinoza 6.9
  3. 6B. Caicedo 6.2
  4. 14J. Marrufo 6.9
  5. 27J. Mohor 6.3
  6. 8G. Blanc ▼ 63' 7.0
  7. 16J. Cazares 6.9
  8. 10J. Morales ▼ 81' 6.5
  9. 70P. Gonzalez 6.6
  10. 7F. Paz ▼ 46' 6.2
  11. 9M. Juambeltz ▼ 63' 6.6

Dự bị 11

  1. 22J. Cevallos
  2. 4J. Jimenez
  3. 2N. Arena
  4. 13M. Ayala ▲ 81' 6.3
  5. 20M. Viera ▲ 46' 6.9
  6. 23E. E. Mesa Mercado
  7. 5L. Alvarez
  8. 15M. Tello ▲ 63' 6.6
  9. 26S. Zamora
  10. 21A. Ledesma ▲ 63' 7.2
  11. 33A. Chere
Universidad Catolica Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Diego Andrés Martínez Carrera
  1. 12J. Lara 7.0
  2. 29G. Anangono ▼ 70' 6.7
  3. 33L. Canga 6.9
  4. 2M. Sevillano 7.2
  5. 30E. Mejia 6.3
  6. 15L. Moreno 6.9
  7. 9A. Londono ▼ 64' 8.3
  8. 8E. Clavijo ⇢2 8.0
  9. 28M. Diaz ▼ 81' 7.7
  10. 32M. Alonso ▼ 81' 6.9
  11. 18B. Palacios ⚽3 ▼ 81' 9.2

Dự bị 10

  1. 1E. Valencia ▲ 81' 6.7
  2. 4Jhon Chancellor
  3. 10F. Martinez
  4. 17R. Troya ▲ 64' 6.9
  5. 21D. Nazareno
  6. 23A. Rodriguez ▲ 81' 6.5
  7. 26S. Yanez Zambrano ▲ 81' 7.2
  8. 37C. Medina ▲ 70' 6.6
  9. 44E. Valencia ▲ 81' 6.7
  10. 53E. Bumbila

Thống kê

026
410
49%Kiểm soát bóng51%
15Dứt điểm19
6Trúng đích10
8Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
7Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn6
6Phạt góc4
1Việt vị3
13Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
6Cứu thua5
322Chuyền bóng353
249Chuyền chính xác276
77%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Independiente del Valle
40 67 - 30 +37 82
3
Barcelona S.C.
40 56 - 47 +9 67
3
LDU de Quito
30 48 - 31 +17 51
4
Universidad Catolica
40 67 - 50 +17 58
5
Orense SC
30 34 - 32 +2 47
6
Libertad
30 42 - 36 +6 46
7
Deportivo Cuenca
30 35 - 29 +6 46
8
Emelec
30 30 - 34 -4 42
9
Aucas
30 38 - 41 -3 41
10
Macara
30 32 - 30 +2 38
11
El Nacional
30 32 - 46 -14 34
12
Delfin SC
30 26 - 42 -16 31
13
Tecnico Universitario
30 26 - 46 -20 28
14
Cuniburo
30 34 - 43 -9 27
15
Mushuc Runa SC
30 38 - 50 -12 27
16
Manta FC
30 34 - 53 -19 26
Copa Libertadores Qualification Relegation Round

So sánh

42Trận đấu50
54Ghi được83
36Thủng lưới61
1.29Bàn thắng mỗi trận1.66
16Giữ sạch lưới11
12Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu