FK Jablonec
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Slovan Liberec

FK Jablonec vs FC Slovan Liberec

Tỷ số chung cuộc: FK Jablonec 1-2 FC Slovan Liberec tại Czech Liga, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Jablonec thắng 3, hòa 4, FC Slovan Liberec thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 7
Trọng tài
Ondrej Berka, Czechia
Phong độ
LDLWL FK Jablonec
WWWWW FC Slovan Liberec
  1. 27' Aziz Kayondo
  2. 35' Lukáš Mašek
  3. 45'+2 Lamin Jawo
  4. HT0-0
  5. 46' P. Dulay J. Kozeluh
  6. 46' M. Lexa P. Hodous
  7. 50' 0-1 P. Dulay · J. Mikula
  8. 61' F. Zorvan J. Suchan
  9. 61' J. Chramosta J. Slama
  10. 62' Lukáš Masopust
  11. 67' Milan Lexa
  12. 70' S. Alioum 1-1
  13. 71' A. Buzek L. Masek
  14. 71' V. Stransky L. Masopust
  15. 75' N. Okeke S. Nebyla
  16. 76' D. Holly S. Alioum
  17. 80' 1-2 V. Kusej
  18. 84' F. Vecheta R. Sedlacek
  19. 87' P. Julis V. Kusej
  20. 88' Nemanja Tekijaški
  21. FT1-2

Đội hình

FK Jablonec Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Lubos Kozel
  1. 1J. Hanus 6.2
  2. 18M. Cedidla 6.5
  3. 4N. Tekijaski 6.3
  4. 15D. Pavlovic 6.6
  5. 7V. Chanturishvili 6.9
  6. 13R. Sedlacek ▼ 84' 7.0
  7. 25S. Nebyla ▼ 75' 7.7
  8. 20J. Slama ▼ 61' 6.9
  9. 10J. Suchan ▼ 61' 8.0
  10. 17S. Alioum ▼ 76' 9.0
  11. 44L. Jawo 6.3

Dự bị 11

  1. 99K. Mihelak
  2. 57F. Novak
  3. 14D. Soucek
  4. 8F. Zorvan ▲ 61' 6.6
  5. 24D. Holly ▲ 76' 6.3
  6. 21M. Polidar
  7. 6N. Okeke ▲ 75' 6.2
  8. 16H. Ahl
  9. 19J. Chramosta ▲ 61' 6.6
  10. 9A. Rusek
  11. 27F. Vecheta ▲ 84' 6.3
FC Slovan Liberec Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Branislav Fodrek
  1. 40T. Koubek 8.2
  2. 29L. Hulka 6.7
  3. 14A. Drakpe 6.6
  4. 3J. Mikula 6.9
  5. 18J. Kozeluh ▼ 46' 6.7
  6. 8L. Masopust ▼ 71' 6.7
  7. 60F. Faye 6.0
  8. 27A. Kayondo 6.9
  9. 19V. Kusej ▼ 87' 7.5
  10. 5P. Hodous ▼ 46' 6.9
  11. 9L. Masek ▼ 71' 6.3

Dự bị 11

  1. 33L. Pesl
  2. 47J. Musil
  3. 16A. Buzek ▲ 71' 6.3
  4. 24P. Dulay ▲ 46' 7.6
  5. 7A. Soliu
  6. 10Q. Zyba
  7. 12V. Stransky ▲ 71' 6.9
  8. 15M. Lexa ▲ 46' 6.6
  9. 94V. Baboula
  10. 79E. Marsetic
  11. 17P. Julis ▲ 87' 6.6

Thống kê

024
240
65%Kiểm soát bóng35%
26Dứt điểm6
7Trúng đích3
12Chệch đích2
21Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
4Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi24
2Thẻ vàng4
1Cứu thua6
0.69Bàn thắng ngăn chặn0.69
468Chuyền bóng257
380Chuyền chính xác179
81%Chính xác chuyền70%
2.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Slavia Praha
8 23 - 5 +18 20
2
FC Slovan Liberec
8 13 - 4 +9 19
3
Sigma Olomouc
8 16 - 10 +6 16
4
FC Zbrojovka Brno
8 12 - 10 +2 16
5
FK Mladá Boleslav
7 15 - 9 +6 14
6
FC Hradec Králové
8 8 - 7 +1 14
7
Teplice
8 15 - 15 0 13
8
FK Jablonec
8 10 - 8 +2 13
9
AC Sparta Praha
8 15 - 12 +3 12
10
Plzen
8 16 - 15 +1 10
11
Bohemians 1905
7 8 - 9 -1 9
12
FC Baník Ostrava
8 5 - 15 -10 9
13
Pardubice
8 7 - 13 -6 5
14
Artis
8 7 - 18 -11 4
15
Slovácko
8 5 - 14 -9 3
16
Zlin
8 7 - 18 -11 0
Có thể xuống hạng

So sánh

18Trận đấu11
22Ghi được20
16Thủng lưới6
1.22Bàn thắng mỗi trận1.82
9Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn5
11Hiệp hai14

Đối đầu

Trang trận đấu