FK Jablonec
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Slovan Liberec

FK Jablonec vs FC Slovan Liberec

Tỷ số chung cuộc: FK Jablonec 1-2 FC Slovan Liberec tại Czech Liga, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FK Jablonec thắng 3, hòa 3, FC Slovan Liberec thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 27
Phong độ
LWLDL FK Jablonec
DWWWW FC Slovan Liberec
  1. 13' Lamin Jawo
  2. 31' 0-1 T. Diakite · M. Icha
  3. 45'+1 Vakhtang Chanturishvili
  4. 45' Eduard Sobol
  5. HT0-1
  6. 46' J. Chramosta A. Alegue
  7. 46' R. Sedlacek N. Okeke
  8. 55' Milan Lexa
  9. 58' 0-2 R. Krollis · A. Kayondo
  10. 67' J. Chramosta11m 1-2
  11. 68' D. Puskac S. Nebyla
  12. 77' Petr Hodouš
  13. 80' L. Letenay M. Lexa
  14. 80' A. Soliu P. Hodous
  15. 82' M. Malensek V. Chanturishvili
  16. 86' L. Masek R. Krollis
  17. 88' Lamin Jawo
  18. 88' Jan Mikula
  19. 90'+6 Soliu Afolabi
  20. 90'+1 R. Pantalon F. Zorvan
  21. 90'+3 F. Spatenka A. Kayondo
  22. 90'+3 J. Kozeluh T. Diakite
  23. FT1-2

Đội hình

FK Jablonec Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Lubos Kozel
  1. 1J. Hanus
  2. 18M. Cedidla
  3. 4N. Tekijaski
  4. 57F. Novak
  5. 7V. Chanturishvili ▼ 82'
  6. 25S. Nebyla ▼ 68'
  7. 6N. Okeke ▼ 46'
  8. 23E. Sobol
  9. 8F. Zorvan ▼ 90'
  10. 77A. Alegue ▼ 46'
  11. 44L. Jawo

Dự bị 11

  1. 99K. Mihelak
  2. 19J. Chramosta ▲ 46'
  3. 24D. Puskac ▲ 68'
  4. 13R. Sedlacek ▲ 46'
  5. 84R. Pantalon ▲ 90'
  6. 17S. Lavrincik
  7. 62S. Obinaya
  8. 14D. Soucek
  9. 90N. Innocenti
  10. 12D. Nykrin
  11. 42M. Malensek ▲ 82'
FC Slovan Liberec Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Radoslav Kovac
  1. 40T. Koubek
  2. 16A. N'Guessan
  3. 14A. Drakpe
  4. 3J. Mikula
  5. 8M. Icha
  6. 12V. Stransky
  7. 30T. Diakite ▼ 90'
  8. 27A. Kayondo ▼ 90'
  9. 5P. Hodous ▼ 80'
  10. 99R. Krollis ▼ 86'
  11. 15M. Lexa ▼ 80'

Dự bị 11

  1. 1I. Krajcirik
  2. 21L. Letenay ▲ 80'
  3. 29D. Rus
  4. 20E. Mahmic
  5. 11F. Spatenka ▲ 90'
  6. 24P. Dulay
  7. 7A. Soliu ▲ 80'
  8. 26L. Masopust
  9. 18J. Kozeluh ▲ 90'
  10. 28V. Sychra
  11. 9L. Masek ▲ 86'

Thống kê

036
640
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm10
3Trúng đích6
6Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
6Phạt góc6
5Việt vị0
16Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
4Cứu thua2
0.11Bàn thắng ngăn chặn0.11
331Chuyền bóng201
272Chuyền chính xác134
82%Chính xác chuyền67%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Slavia Praha
30 63 - 23 +40 71
2
AC Sparta Praha
30 60 - 33 +27 63
3
Plzen
35 60 - 38 +22 63
5
FC Hradec Králové
30 43 - 34 +9 49
5
FK Jablonec
35 45 - 47 -2 55
6
FC Slovan Liberec
35 45 - 39 +6 46
7
Sigma Olomouc
30 34 - 34 0 43
8
Pardubice
30 39 - 46 -7 41
9
MFK Karviná
30 43 - 51 -8 39
10
Bohemians 1905
30 26 - 35 -9 36
11
FK Mladá Boleslav
30 44 - 52 -8 35
12
Zlin
30 37 - 48 -11 34
13
Teplice
30 29 - 38 -9 29
14
Dukla Praha
30 20 - 42 -22 23
15
Slovácko
30 26 - 45 -19 23
16
FC Baník Ostrava
30 25 - 45 -20 22
UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

45Trận đấu44
67Ghi được66
58Thủng lưới47
1.49Bàn thắng mỗi trận1.5
17Giữ sạch lưới14
21Trên 2.5 bàn18
33Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu