FC Slovan Liberec
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
FK Jablonec

FC Slovan Liberec vs FK Jablonec

Tỷ số chung cuộc: FC Slovan Liberec 0-2 FK Jablonec tại Czech Liga, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Slovan Liberec thắng 3, hòa 4, FK Jablonec thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Czech Liga · Vòng 13
Sân vận động
Stadion U Nisy, Liberec
Phong độ
WWWWW FC Slovan Liberec
LDLWL FK Jablonec
  1. 22' Michal Hlavatý
  2. 29' Petr Hodouš
  3. 29' Matěj Polidar
  4. 29' Daniel Souček
  5. 39' Jan Mikula
  6. 44' Nemanja Tekijaški
  7. HT0-0
  8. 46' A. Soliu F. Spatenka
  9. 59' P. Julis P. Hodous
  10. 59' E. Mahmic M. Hlavaty
  11. 61' Lukas Masek
  12. 65' 0-1 V. Chanturishvili · J. Chramosta
  13. 68' 0-2 L. Jawo · M. Polidar
  14. 69' A. Rusek F. Zorvan
  15. 69' A. Alegue J. Chramosta
  16. 74' M. Icha J. Mikula
  17. 74' R. Krollis L. Masopust
  18. 79' D. Puskac L. Jawo
  19. 90' D. Stepanek D. Soucek
  20. 90' N. Innocenti M. Polidar
  21. FT0-2

Đội hình

FC Slovan Liberec Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Radoslav Kováč
  1. 40T. Koubek 6.7
  2. 3J. Mikula ▼ 74' 6.0
  3. 2D. Plechaty 6.3
  4. 16A. N'Guessan 6.2
  5. 27A. Kayondo 6.7
  6. 26L. Masopust ▼ 74' 6.5
  7. 12V. Stransky 6.3
  8. 5P. Hodous ▼ 59' 6.3
  9. 19M. Hlavaty ▼ 59' 6.5
  10. 11F. Spatenka ▼ 46' 6.3
  11. 9L. Masek 6.3

Dự bị 11

  1. 7A. Soliu ▲ 46' 6.7
  2. 8M. Icha ▲ 74' 6.3
  3. 17P. Julis ▲ 59' 6.3
  4. 18J. Kozeluh
  5. 20E. Mahmic ▲ 59' 6.5
  6. 21L. Letenay
  7. 24P. Dulay
  8. 29D. Rus
  9. 30T. Diakite
  10. 99R. Krollis ▲ 74' 6.5
  11. 1I. Krajcirik
FK Jablonec Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Luboš Kozel
  1. 1J. Hanus 6.9
  2. 18M. Cedidla 7.3
  3. 4N. Tekijaski 6.9
  4. 57F. Novak 7.6
  5. 7V. Chanturishvili 8.2
  6. 14D. Soucek ▼ 90' 6.9
  7. 25S. Nebyla 6.3
  8. 21M. Polidar ▼ 90' 7.0
  9. 8F. Zorvan ▼ 69' 6.9
  10. 44L. Jawo ▼ 79' 7.3
  11. 19J. Chramosta ▼ 69' 6.9

Dự bị 11

  1. 99K. Mihelak
  2. 5D. Stepanek ▲ 90'
  3. 9L. Penxa
  4. 10J. Suchan
  5. 13R. Sedlacek
  6. 16A. Rusek ▲ 69' 6.6
  7. 24D. Puskac ▲ 79' 6.3
  8. 42M. Malensek
  9. 77A. Alegue ▲ 69' 6.5
  10. 84R. Pantalon
  11. 90N. Innocenti ▲ 90'

Thống kê

042
530
39%Kiểm soát bóng61%
9Dứt điểm10
1Trúng đích5
3Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm8
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
2Phạt góc5
2Việt vị3
25Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
3Cứu thua1
280Chuyền bóng444
204Chuyền chính xác351
73%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Slavia Praha
30 63 - 23 +40 71
2
AC Sparta Praha
30 60 - 33 +27 63
3
Plzen
35 60 - 38 +22 63
5
FC Hradec Králové
30 43 - 34 +9 49
5
FK Jablonec
35 45 - 47 -2 55
6
FC Slovan Liberec
35 45 - 39 +6 46
7
Sigma Olomouc
30 34 - 34 0 43
8
Pardubice
30 39 - 46 -7 41
9
MFK Karviná
30 43 - 51 -8 39
10
Bohemians 1905
30 26 - 35 -9 36
11
FK Mladá Boleslav
30 44 - 52 -8 35
12
Zlin
30 37 - 48 -11 34
13
Teplice
30 29 - 38 -9 29
14
Dukla Praha
30 20 - 42 -22 23
15
Slovácko
30 26 - 45 -19 23
16
FC Baník Ostrava
30 25 - 45 -20 22
UEFA Europa League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

44Trận đấu45
66Ghi được67
47Thủng lưới58
1.5Bàn thắng mỗi trận1.49
14Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu