Coquimbo Unido vs U. Catolica
Tỷ số chung cuộc: Coquimbo Unido 1-2 U. Catolica tại Primera División, 26 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coquimbo Unido thắng 6, hòa 0, U. Catolica thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 19
- Phong độ
- DLWLL Coquimbo Unido
- LWWWW U. Catolica
- 31' Diego Sánchez
- 40' N. Johansen · F. Salinas 1-0
- 45'+2 Alejandro Camargo
- HT1-0
- 46' Cristián Cuevas
- 60' ▲ A. Canales ▼ C. Cuevas
- 60' ▲ D. Corral ▼ J. Giani
- 67' ▲ S. Cordero ▼ P. Rodriguez
- 69' 1-1 F. Zampedri · D. Corral
- 73' ▲ M. Gomez ▼ C. Montes
- 77' ▲ F. Pons ▼ N. Johansen
- 77' ▲ B. Chandia ▼ A. Camargo
- 79' 1-2 M. Gomez · F. Zampedri
- 83' ▲ D. Gonzalez ▼ S. Arancibia
- 84' ▲ A. Farias ▼ J. A. Martinez
- 85' ▲ D. Pereira ▼ L. Riveros
- FT1-2
Đội hình
- 13D. Sanchez 6.3
- 17F. Salinas ⇢ 7.3
- 4E. Hernandez 6.2
- 2B. Gazzolo 6.9
- 16J. Cornejo 7.2
- 15C. Zavala 6.7
- 7S. Galani 6.3
- 8A. Camargo ▼ 77' 6.9
- 27L. Riveros ▼ 85' 6.3
- 9N. Johansen ⚽ ▼ 77' 7.7
- 18P. Rodriguez ▼ 67' 6.6
Dự bị 9
- 1G. Flores
- 26L. Soza
- 28S. Cabrera
- 14S. Cordero ▲ 67' 6.7
- 10G. Vadala
- 29F. Pons ▲ 77' 6.3
- 11A. E. Azocar Machuca
- 31D. Pereira ▲ 85' 6.3
- 30B. Chandia ▲ 77' 6.3
- 1V. Bernedo 6.3
- 6S. Arancibia ▼ 83' 6.7
- 19B. Ampuero 6.6
- 21A. Garcia 7.3
- 3E. Mena 6.3
- 20J. Valencia 7.5
- 14J. A. Martinez ▼ 84' 6.7
- 11C. Montes ▼ 73' 6.2
- 7J. Giani ▼ 60' 6.0
- 15C. Cuevas ▼ 60' 6.9
- 9F. Zampedri ⚽ ⇢ 7.7
Dự bị 9
- 12F. Valdes
- 17G. Medel
- 28B. Cerezo
- 2D. Gonzalez ▲ 83' 6.6
- 13A. Canales ▲ 60' 6.3
- 5A. Farias ▲ 84' 6.2
- 22M. Gomez ⚽ ▲ 73' 7.7
- 25D. Corral ▲ 60' 7.2
- 43A. Perez
Thống kê
02⚑6
⚑210
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm5
2Trúng đích2
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn0
6Phạt góc2
3Việt vị2
12Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
0Cứu thua1
431Chuyền bóng458
357Chuyền chính xác360
83%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 48 - 22 | +26 | 54 | |
| 2 | 23 | 50 - 33 | +17 | 42 | |
| 3 | 23 | 35 - 19 | +16 | 42 | |
| 4 | 23 | 37 - 25 | +12 | 36 | |
| 5 | 23 | 36 - 33 | +3 | 36 | |
| 6 | 22 | 43 - 34 | +9 | 33 | |
| 7 | 23 | 28 - 31 | -3 | 32 | |
| 8 | 23 | 25 - 26 | -1 | 31 | |
| 9 | 23 | 34 - 38 | -4 | 30 | |
| 10 | 22 | 31 - 31 | 0 | 29 | |
| 11 | 22 | 28 - 35 | -7 | 27 | |
| 12 | 22 | 25 - 31 | -6 | 25 | |
| 13 | 21 | 29 - 39 | -10 | 25 | |
| 14 | 23 | 34 - 44 | -10 | 24 | |
| 15 | 22 | 17 - 37 | -20 | 22 | |
| 16 | 22 | 18 - 40 | -22 | 14 |
So sánh
12Trận đấu12
12Ghi được18
15Thủng lưới22
1Bàn thắng mỗi trận1.5
4Giữ sạch lưới2
4Trên 2.5 bàn9
6Hiệp hai11