Coquimbo Unido vs U. Catolica
Tỷ số chung cuộc: Coquimbo Unido 2-1 U. Catolica tại Primera División, 3 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coquimbo Unido thắng 6, hòa 0, U. Catolica thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Bicentenario Francisco Sánchez Rumoroso, Coquimbo
- Phong độ
- DDLWL Coquimbo Unido
- LLWWW U. Catolica
- 8' G. Tapiaphản lưới 1-0
- 20' Matías Dituro
- 21' Diego Carrasco
- 31' 1-1 M. Isla · G. Tapia
- 45'+3 Dylan Glaby
- HT1-1
- 57' Rubén Farfán
- 64' ▲ L. Cabral ▼ L. Béjar
- 75' ▲ N. Rivera ▼ M. Palavecino
- 75' ▲ C. Cuevas ▼ C. Pinares
- 75' ▲ F. Di Santo ▼ G. Tapia
- 76' ▲ A. Parot ▼ D. Gónzalez
- 78' Sebastián Galani
- 82' Diego Sánchez
- 89' ▲ B. Nieto ▼ E. Mena
- 90'+5 Javier Parraguez
- 90'+7 ▲ D. Escobar ▼ R. Farfán
- 90'+3 R. Farfán · J. Parraguez 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 13D. Sanchez 7.2
- 4I. Mesina 6.6
- 3D. Carrasco 6.6
- 2B. Cabrera 6.6
- 16J. Cornejo 6.9
- 28L. Béjar ▼ 64' 6.3
- 6D. Glaby 6.3
- 7S. Galani 6.6
- 11M. Palavecino ▼ 75' 6.6
- 8J. Parraguez ⇢ 7.2
- 17R. Farfán ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 7
- 29L. Cabral ▲ 64' 6.2
- 23N. Rivera ▲ 75' 6.3
- 5D. Escobar ▲ 90'
- 1M. Pinto
- 15J. Bravo
- 27S. Sánchez
- 19W. Cid
- 1M. Dituro 6.3
- 4M. Isla ⚽ 7.3
- 55G. Kagelmacher 7.2
- 17B. Ampuero 6.9
- 3E. Mena ▼ 89' 6.6
- 18A. Aravena 7.0
- 8I. Saavedra 7.5
- 5D. Gónzalez ▼ 76' 6.9
- 10C. Pinares ▼ 75' 7.3
- 20G. Tapia ⇢ ▼ 75' 6.7
- 9F. Zampedri 7.2
Dự bị 7
- 15C. Cuevas ▲ 75' 6.9
- 7F. Di Santo ▲ 75' 6.9
- 24A. Parot ▲ 76' 6.6
- 23B. Nieto ▲ 89' 6.3
- 19B. González
- 26D. Ossa
- 22N. Peranic
Thống kê
15⚑7
⚑510
29%Kiểm soát bóng71%
8Dứt điểm16
2Trúng đích6
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
7Phạt góc5
1Việt vị0
13Phạm lỗi5
5Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua1
225Chuyền bóng589
136Chuyền chính xác509
60%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 48 - 30 | +18 | 57 | |
| 2 | 30 | 56 - 39 | +17 | 56 | |
| 3 | 30 | 45 - 29 | +16 | 54 | |
| 4 | 30 | 46 - 40 | +6 | 49 | |
| 5 | 30 | 43 - 42 | +1 | 47 | |
| 6 | 30 | 42 - 39 | +3 | 45 | |
| 7 | 30 | 48 - 43 | +5 | 42 | |
| 8 | 30 | 42 - 41 | +1 | 41 | |
| 9 | 30 | 40 - 42 | -2 | 40 | |
| 10 | 30 | 40 - 36 | +4 | 39 | |
| 11 | 30 | 37 - 39 | -2 | 35 | |
| 12 | 30 | 33 - 39 | -6 | 35 | |
| 13 | 30 | 36 - 43 | -7 | 35 | |
| 14 | 30 | 32 - 45 | -13 | 34 | |
| 15 | 30 | 36 - 49 | -13 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 58 | -28 | 23 |
Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu43
54Ghi được61
45Thủng lưới54
1.54Bàn thắng mỗi trận1.42
5Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn24
36Hiệp hai31