Coquimbo Unido vs U. Catolica
Tỷ số chung cuộc: Coquimbo Unido 2-0 U. Catolica tại Primera División, 3 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Coquimbo Unido thắng 6, hòa 0, U. Catolica thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Bicentenario Francisco Sánchez Rumoroso, Coquimbo
- Phong độ
- DDLWL Coquimbo Unido
- LLWWW U. Catolica
- 17' D. Glaby · S. Cabrera 1-0
- 45'+1 Sebastián Galani
- 45' S. Cabrera · L. Cabral 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ A. Camargo ▼ S. Galani
- 46' ▲ A. Canales ▼ B. González
- 46' ▲ J. Torres ▼ L. Menossi
- 70' ▲ J. Cornejo ▼ B. Chandía
- 71' ▲ B. Gómez ▼ J. Ortiz
- 75' ▲ A. Azócar ▼ C. Barrera
- 75' ▲ A. Chávez ▼ N. Johansen
- 86' ▲ A. Astudillo ▼ G. Soto
- 86' ▲ J. Rossel ▼ C. Montes
- 90'+7 César Pinares
- FT2-0
Đội hình
- 13D. Sánchez 7.6
- 5D. Escobar 6.9
- 2B. Cabrera 7.2
- 3M. Fernández 7.3
- 28S. Cabrera ⚽ ⇢ 8.9
- 26C. Barrera ▼ 75' 7.0
- 7S. Galani ▼ 46' 6.9
- 6D. Glaby ⚽ 7.7
- 30B. Chandía ▼ 70' 6.7
- 10L. Cabral ⇢ 7.9
- 19N. Johansen ▼ 75' 6.9
Dự bị 7
- 8A. Camargo ▲ 46' 6.3
- 16J. Cornejo ▲ 70' 6.6
- 11A. Azócar ▲ 75' 6.5
- 9A. Chávez ▲ 75' 6.7
- 4E. Hernández
- 32M. Mundaca
- 1M. Pinto
- 13T. Gillier 6.7
- 4G. Soto ▼ 86' 6.7
- 17B. Ampuero 6.7
- 5D. Gónzalez 6.6
- 22G. Kagelmacher 7.2
- 27J. Ortiz ▼ 71' 6.9
- 10C. Pinares 7.2
- 8L. Menossi ▼ 46' 5.9
- 19B. González ▼ 46' 6.2
- 20G. Tapia 7.2
- 11C. Montes ▼ 86' 6.3
Dự bị 7
- 6A. Canales ▲ 46' 7.2
- 7J. Torres ▲ 46' 6.9
- 42B. Gómez ▲ 71' 6.7
- 29A. Astudillo ▲ 86' 6.3
- 35J. Rossel ▲ 86' 6.2
- 41M. Guerra
- 25S. Pérez
Thống kê
01⚑6
⚑501
46%Kiểm soát bóng54%
6Dứt điểm11
3Trúng đích4
1Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
1Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị1
16Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
344Chuyền bóng416
260Chuyền chính xác323
76%Chính xác chuyền78%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.42
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 21 | +28 | 67 | |
| 2 | 30 | 53 - 24 | +29 | 65 | |
| 3 | 30 | 53 - 48 | +5 | 48 | |
| 4 | 30 | 46 - 33 | +13 | 46 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 46 | |
| 6 | 30 | 53 - 45 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 47 - 41 | +6 | 45 | |
| 8 | 30 | 37 - 34 | +3 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 34 | +6 | 40 | |
| 10 | 30 | 36 - 39 | -3 | 34 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 34 | |
| 12 | 30 | 28 - 44 | -16 | 34 | |
| 13 | 30 | 42 - 51 | -9 | 33 | |
| 14 | 30 | 34 - 53 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 33 - 62 | -29 | 31 | |
| 16 | 30 | 40 - 61 | -21 | 24 |
Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu37
53Ghi được50
47Thủng lưới46
1.08Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới12
17Trên 2.5 bàn18
27Hiệp hai25