U. Catolica vs Coquimbo Unido
Tỷ số chung cuộc: U. Catolica 1-2 Coquimbo Unido tại Primera División, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U. Catolica thắng 4, hòa 0, Coquimbo Unido thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 30
- Sân vận động
- Estadio Santa Laura-Universidad SEK, Santiago de Chile
- Phong độ
- LLWWW U. Catolica
- DDLWL Coquimbo Unido
- -5' Alfonso Parot
- 9' Juan Cornejo
- 28' Elvis Hernandez
- 42' Agustín Farías
- 44' 0-1 J. Henríquez
- HT0-1
- 46' ▲ C. Montes ▼ D. Gónzalez
- 59' ▲ S. Cabrera ▼ J. Henríquez
- 59' ▲ B. Chandía ▼ M. Mundaca
- 60' ▲ J. Rossel ▼ E. Mena
- 60' ▲ A. Parot ▼ G. Kagelmacher
- 64' Branco Ampuero
- 67' ▲ A. Camargo ▼ A. Azócar
- 69' 0-2 A. Chávez · S. Cabrera
- 75' ▲ F. Arancibia ▼ C. Pinares
- 82' Fernando Zampedri
- 85' F. Zampedri11m 1-2
- 90'+4 Fernando Zampedri
- 90'+4 Manuel Fernández
- 90'+3 Sebastián Galani
- 90'+3 ▲ B. Cabrera ▼ S. Galani
- FT1-2
Đội hình
- 25S. Pérez 6.6
- 17B. Ampuero 6.6
- 5D. Gónzalez ▼ 46' 6.7
- 22G. Kagelmacher ▼ 60' 6.7
- 3E. Mena ▼ 60' 6.5
- 15C. Cuevas 6.6
- 10C. Pinares ▼ 75' 7.3
- 14A. Farías 6.3
- 18F. Zuqui 7.0
- 9F. Zampedri ⚽ 7.3
- 20G. Tapia 7.5
Dự bị 7
- 11C. Montes ▲ 46' 6.7
- 35J. Rossel ▲ 60' 6.7
- 24A. Parot ▲ 60' 6.3
- 43F. Arancibia ▲ 75' 6.5
- 19B. González
- 13T. Gillier
- 4G. Soto
- 1M. Pinto 7.5
- 5D. Escobar 7.2
- 4E. Hernández 6.5
- 3M. Fernández 6.6
- 16J. Cornejo 6.6
- 11A. Azócar ▼ 67' 6.6
- 20J. Henríquez ⚽ ▼ 59' 7.3
- 6D. Glaby 6.3
- 7S. Galani ▼ 90' 6.9
- 32M. Mundaca ▼ 59' 6.9
- 9A. Chávez ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 28S. Cabrera ▲ 59' 7.3
- 30B. Chandía ▲ 59' 6.6
- 8A. Camargo ▲ 67' 6.5
- 2B. Cabrera ▲ 90'
- 10J. Vázquez
- 12C. Dorador
- 17J. Bauman
Thống kê
04⚑5
⚑340
62%Kiểm soát bóng38%
14Dứt điểm12
4Trúng đích6
9Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
5Phạt góc3
1Việt vị2
15Phạm lỗi10
4Thẻ vàng4
4Cứu thua3
390Chuyền bóng247
298Chuyền chính xác159
76%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 21 | +28 | 67 | |
| 2 | 30 | 53 - 24 | +29 | 65 | |
| 3 | 30 | 53 - 48 | +5 | 48 | |
| 4 | 30 | 46 - 33 | +13 | 46 | |
| 5 | 30 | 44 - 34 | +10 | 46 | |
| 6 | 30 | 53 - 45 | +8 | 45 | |
| 7 | 30 | 47 - 41 | +6 | 45 | |
| 8 | 30 | 37 - 34 | +3 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 34 | +6 | 40 | |
| 10 | 30 | 36 - 39 | -3 | 34 | |
| 11 | 30 | 29 - 40 | -11 | 34 | |
| 12 | 30 | 28 - 44 | -16 | 34 | |
| 13 | 30 | 42 - 51 | -9 | 33 | |
| 14 | 30 | 34 - 53 | -19 | 31 | |
| 15 | 30 | 33 - 62 | -29 | 31 | |
| 16 | 30 | 40 - 61 | -21 | 24 |
Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu49
50Ghi được53
46Thủng lưới47
1.35Bàn thắng mỗi trận1.08
12Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai27