Coquimbo Unido vs U. Catolica
Tỷ số chung cuộc: Coquimbo Unido 1-0 U. Catolica tại Primera División, 22 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Coquimbo Unido thắng 6, hòa 0, U. Catolica thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Bicentenario Francisco Sánchez Rumoroso, Coquimbo
- Phong độ
- DDLWL Coquimbo Unido
- LLWWW U. Catolica
- 2' Matías Zepeda
- 7' Dylan Escobar
- 43' Dylan Escobar
- 43' Dylan Escobar
- HT0-0
- 46' ▲ C. Waterman ▼ M. Zepeda
- 46' ▲ G. Soto ▼ Jader
- 53' Manuel Fernández
- 53' Alejandro Azócar
- 53' Alejandro Azócar
- 60' ▲ S. Cordero ▼ B. Chandia
- 62' N. Johansen · F. Salinas 1-0
- 65' ▲ E. Bello ▼ A. Farias
- 66' ▲ J. Flores ▼ N. Johansen
- 80' ▲ D. Valencia ▼ J. Valencia
- 82' ▲ E. Hernandez ▼ M. Palavecino
- 88' ▲ J. Rossel ▼ C. Cuevas
- 88' ▲ F. Arancibia ▼ C. Montes
- FT1-0
Đội hình
- 13D. Sanchez 7.9
- 17F. Salinas ⇢ 7.5
- 2B. Cabrera 7.2
- 3M. Fernandez 7.2
- 28S. Cabrera 7.5
- 11A. E. Azocar Machuca 6.2
- 8A. Camargo 7.2
- 5M. Zepeda ▼ 46' 6.9
- 30B. Chandia ▼ 60' 6.9
- 10M. Palavecino ▼ 82' 7.5
- 9N. Johansen ⚽ ▼ 66' 7.5
Dự bị 7
- 1G. Flores
- 4E. Hernandez ▲ 82' 6.7
- 16J. Cornejo
- 14S. Cordero ▲ 60' 6.6
- 22N. Donadell
- 18C. Waterman ▲ 46' 6.6
- 19J. Flores ▲ 66' 6.9
- 1V. Bernedo 7.5
- 19B. Ampuero 6.9
- 20J. Valencia ▼ 80' 6.9
- 23T. Asta-Buruaga 7.2
- 21D. Escobar 5.2
- 22A. Canales 7.3
- 25A. Farias ▼ 65' 6.9
- 15C. Cuevas ▼ 88' 7.2
- 7Jader ▼ 46' 6.7
- 9F. Zampedri 6.7
- 11C. Montes ▼ 88' 7.2
Dự bị 7
- 40F. Valdes
- 2D. Gonzalez
- 12G. Soto ▲ 46' 6.6
- 10J. Rossel ▲ 88' 6.7
- 18E. Bello ▲ 65' 6.9
- 28F. Arancibia ▲ 88' 6.3
- 30D. Valencia ▲ 80' 6.6
Thống kê
12⚑6
⚑221
38%Kiểm soát bóng62%
13Dứt điểm16
6Trúng đích4
5Chệch đích9
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn3
6Phạt góc2
1Việt vị2
15Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ1
4Cứu thua5
242Chuyền bóng407
171Chuyền chính xác337
71%Chính xác chuyền83%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 49 - 17 | +32 | 75 | |
| 2 | 30 | 44 - 26 | +18 | 58 | |
| 3 | 30 | 43 - 34 | +9 | 56 | |
| 4 | 30 | 58 - 32 | +26 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 43 | +8 | 52 | |
| 6 | 30 | 42 - 31 | +11 | 49 | |
| 7 | 30 | 38 - 38 | 0 | 47 | |
| 8 | 30 | 46 - 36 | +10 | 44 | |
| 9 | 30 | 43 - 42 | +1 | 43 | |
| 10 | 30 | 31 - 40 | -9 | 33 | |
| 11 | 30 | 36 - 43 | -7 | 31 | |
| 12 | 30 | 28 - 39 | -11 | 29 | |
| 13 | 30 | 32 - 52 | -20 | 27 | |
| 14 | 30 | 27 - 44 | -17 | 26 | |
| 15 | 30 | 34 - 60 | -26 | 24 | |
| 16 | 30 | 33 - 58 | -25 | 21 |
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Qualification) Liga de Ascenso
So sánh
42Trận đấu39
69Ghi được53
32Thủng lưới41
1.64Bàn thắng mỗi trận1.36
19Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn17
46Hiệp hai29