U. Catolica
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Coquimbo Unido

U. Catolica vs Coquimbo Unido

Tỷ số chung cuộc: U. Catolica 2-0 Coquimbo Unido tại Primera División, 3 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: U. Catolica thắng 4, hòa 0, Coquimbo Unido thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 16
Sân vận động
Estadio San Carlos de Apoquindo, Santiago de Chile
Trọng tài
R. Tobar
Phong độ
LLWWW U. Catolica
DDLWL Coquimbo Unido
  1. 3' Gonzalo Jara
  2. 14' Marcelino Núñez
  3. 43' Diego Valencia
  4. 45'+1 Sebastián Galani
  5. HT0-0
  6. 46' C. Cuevas F. Gutiérrez
  7. 54' L. Aued M. Nuñez
  8. 57' F. Zampedri · C. Cuevas 1-0
  9. 71' G. Tapia D. Valencia
  10. 71' J. Gatica S. Galani
  11. 78' César Huanca
  12. 78' C. Huanca N. Gauna
  13. 78' D. Escobar F. Carmona
  14. 80' Fernando Zampedri
  15. 82' F. Zampedri11m 2-0
  16. 86' C. Aravena I. Jeraldino
  17. 87' Fabián Orellana J. Fuenzalida
  18. 87' R. Rebolledo M. Isla
  19. 88' Joe Abrigo
  20. FT2-0

Đội hình

U. Catolica Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Holan
  1. 13M. Dituro 7.0
  2. 44M. Isla ▼ 87' 7.5
  3. 24A. Parot 7.2
  4. 19J. Fuenzalida ▼ 87' 6.9
  5. 23D. Gónzalez 7.2
  6. 10F. Gutiérrez ▼ 46' 6.9
  7. 17B. Ampuero 6.9
  8. 8I. Saavedra 7.0
  9. 26M. Nuñez ▼ 54' 6.2
  10. 9F. Zampedri ⚽2 8.2
  11. 30D. Valencia ▼ 71' 7.2

Dự bị 7

  1. 15C. Cuevas ▲ 46' 7.7
  2. 11L. Aued ▲ 54' 7.2
  3. 20G. Tapia ▲ 71' 6.3
  4. 14Fabián Orellana ▲ 87'
  5. 21R. Rebolledo ▲ 87'
  6. 25S. Pérez
  7. 7T. Asta-Buruaga
Coquimbo Unido Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: P. Graff
  1. 12G. Orellana 6.9
  2. 18G. Jara 6.6
  3. 29F. Pereyra 6.0
  4. 30N. Gauna ▼ 78' 6.3
  5. 26F. Carmona ▼ 78' 7.0
  6. 7S. Galani ▼ 71' 6.9
  7. 19I. Jeraldino ▼ 86' 6.7
  8. 10J. Abrigo 7.7
  9. 17R. Farfán 5.9
  10. 2C. Barrera 6.2
  11. 4F. Yáñez 6.5

Dự bị 7

  1. 6J. Gatica ▲ 71' 6.3
  2. 9C. Huanca ▲ 78' 6.5
  3. 5D. Escobar ▲ 78' 6.3
  4. 31C. Aravena ▲ 86' 6.7
  5. 22C. Marín
  6. 16N. Berardo
  7. 25R. Formento

Thống kê

021
640
69%Kiểm soát bóng31%
10Dứt điểm10
7Trúng đích2
2Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
1Phạt góc6
3Việt vị2
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
3Cứu thua5
609Chuyền bóng269
547Chuyền chính xác202
90%Chính xác chuyền75%

So sánh

45Trận đấu34
62Ghi được34
62Thủng lưới54
1.38Bàn thắng mỗi trận1
14Giữ sạch lưới6
25Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu