Pafos
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Omonia Nicosia

Pafos vs Omonia Nicosia

Tỷ số chung cuộc: Pafos 2-1 Omonia Nicosia tại UEFA Conference League, 20 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pafos thắng 3, hòa 1, Omonia Nicosia thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Conference League · Knockout Round Play-offs
Sân vận động
Alphamega Stadium, Kolossi
Phong độ
WWWDW Pafos
DLWDW Omonia Nicosia
  1. 28' Bruno Felipe 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Vlad Dragomir
  4. 60' 1-1 S. Jovetić · A. Kakoullis
  5. 65' J. Silva · M. Tanković 2-1
  6. 69' Z. Šarlija Bruno Felipe
  7. 69' M. Oršić João Correia
  8. 73' Anderson Silva Jairo
  9. 75' M. Stępiński M. Marić
  10. 76' S. Alioum L. Loizou
  11. 84' K. Sema J. Silva
  12. 88' Stevan Jovetić
  13. 90'+4 Ivan Šunjić
  14. 90'+2 Senou Coulibaly
  15. FT2-1

Đội hình

Pafos Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Carcedo
  1. 1I. Ivušić 6.6
  2. 7Bruno Felipe ▼ 69' 7.3
  3. 23D. Luckassen 7.0
  4. 5David Goldar 6.9
  5. 19J. Silva ▼ 84' 7.2
  6. 88Pêpê Rodrigues 7.2
  7. 26I. Šunjić 6.3
  8. 77João Correia ▼ 69' 6.2
  9. 30V. Dragomir 7.5
  10. 22M. Tanković 8.0
  11. 10Jairo ▼ 73' 7.7

Dự bị 9

  1. 21Z. Šarlija ▲ 69' 6.3
  2. 17M. Oršić ▲ 69' 7.2
  3. 33Anderson Silva ▲ 73' 6.5
  4. 12K. Sema ▲ 84' 6.3
  5. 70M. Ilia
  6. 2K. Pileas
  7. 83P. Theodoulou
  8. 93N. Michael
  9. 8Domingos Quina
Omonia Nicosia Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Y. Anastasiou
  1. 40Fabiano 7.2
  2. 2A. Dionkou 6.7
  3. 5S. Coulibaly 6.3
  4. 30N. Panagiotou 7.2
  5. 24A. Khammas 7.3
  6. 75L. Loizou ▼ 76' 6.3
  7. 80N. Eraković 6.9
  8. 20M. Marić ▼ 75' 7.3
  9. 7Willy Semedo 6.3
  10. 8S. Jovetić 7.2
  11. 9A. Kakoullis 7.7

Dự bị 12

  1. 14M. Stępiński ▲ 75' 6.3
  2. 99S. Alioum ▲ 76' 6.3
  3. 76C. Charalampous
  4. 23F. Uzoho
  5. 31I. Kousoulos
  6. 98C. Kyriakides
  7. 27S. Simič
  8. 19M. Ingebrigtsen
  9. 85A. Neophytou
  10. 4F. Helander
  11. 3F. Kitsos
  12. 11Ewandro

Thống kê

017
120
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm7
11Trúng đích2
6Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
7Phạt góc1
3Việt vị2
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
1Cứu thua7
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
382Chuyền bóng376
312Chuyền chính xác303
82%Chính xác chuyền81%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
6 26 - 5 +21 18
2
Vitória S.C.
6 13 - 6 +7 14
3
A.C.F. Fiorentina
6 18 - 7 +11 13
4
SK Rapid Wien
6 11 - 5 +6 13
5
Djurgardens IF
6 11 - 7 +4 13
6
FC Lugano
6 11 - 7 +4 13
7
Legia Warszawa
6 13 - 5 +8 12
8
Cercle Brugge K.S.V.
6 14 - 7 +7 11
9
Jagiellonia
6 10 - 5 +5 11
10
Shamrock Rovers F.C.
6 12 - 9 +3 11
11
Apoel Nicosia
6 8 - 5 +3 11
12
Pafos
6 11 - 7 +4 10
13
Panathinaikos
6 10 - 7 +3 10
14
NK Olimpija Ljubljana
6 7 - 6 +1 10
15
Real Betis
6 6 - 5 +1 10
16
1. FC Heidenheim
6 7 - 7 0 10
17
K.A.A. Gent
6 8 - 8 0 9
18
F.C. Copenhagen
6 8 - 9 -1 8
19
Knattspyrnufélagið Víkingur
6 7 - 8 -1 8
20
Borac Banja Luka
6 4 - 7 -3 8
21
NK Celje
6 13 - 13 0 7
22
Omonia Nicosia
6 7 - 7 0 7
23
Molde FK
6 10 - 11 -1 7
24
FK TSC
6 10 - 13 -3 7
25
Heart of Midlothian F.C.
6 6 - 9 -3 7
26
İstanbul Başakşehir F.K.
6 9 - 12 -3 6
27
FK Mladá Boleslav
6 7 - 10 -3 6
28
FC Astana
6 4 - 8 -4 5
29
FC St. Gallen
6 10 - 18 -8 5
30
Helsingin Jalkapalloklubi
6 3 - 9 -6 4
31
FC Noah
6 6 - 16 -10 4
32
The New Saints F.C.
6 5 - 10 -5 3
33
FC Dinamo Minsk
6 4 - 13 -9 3
34
Larne FC
6 3 - 12 -9 3
35
LASK Linz
6 4 - 14 -10 3
36
FC Petrocub Hîncești
6 4 - 13 -9 2
Conference League (Play Offs: 1/8-finals) Conference League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

64Trận đấu58
112Ghi được104
55Thủng lưới63
1.75Bàn thắng mỗi trận1.79
29Giữ sạch lưới19
32Trên 2.5 bàn32
64Hiệp hai65

Đối đầu

Trang trận đấu