Omonia Nicosia
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Pafos

Omonia Nicosia vs Pafos

Tỷ số chung cuộc: Omonia Nicosia 1-1 Pafos tại UEFA Conference League, 13 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Omonia Nicosia thắng 6, hòa 1, Pafos thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Conference League · Knockout Round Play-offs
Phong độ
DLWDW Omonia Nicosia
WWWDW Pafos
  1. 5' Andronikos Kakoullis
  2. 5' Muamer Tanković
  3. HT0-0
  4. 48' Jonathan Silva
  5. 51' Willy Semedo11m 1-0
  6. 63' M. Oršić Jajá
  7. 68' Stevan Jovetić
  8. 73' Muamer Tanković11mhỏng 11m
  9. 75' Anderson Silva Jairo
  10. 75' K. Sema J. Silva
  11. 79' David Goldar
  12. 84' 1-1 M. Oršić · K. Sema
  13. 88' S. Alioum Willy Semedo
  14. 88' I. Kousoulos N. Eraković
  15. 90' G. Masouras A. Dionkou
  16. FT1-1

Đội hình

Omonia Nicosia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Y. Anastasiou
  1. 40Fabiano 7.9
  2. 2A. Dionkou ▼ 90' 7.0
  3. 5S. Coulibaly 6.9
  4. 30N. Panagiotou 6.6
  5. 24A. Khammas 7.3
  6. 80N. Eraković ▼ 88' 6.9
  7. 20M. Marić 7.0
  8. 8S. Jovetić 6.9
  9. 75L. Loizou 8.3
  10. 9A. Kakoullis 6.6
  11. 7Willy Semedo ▼ 88' 6.9

Dự bị 12

  1. 99S. Alioum ▲ 88'
  2. 31I. Kousoulos ▲ 88'
  3. 17G. Masouras ▲ 90'
  4. 14M. Stępiński
  5. 4F. Helander
  6. 11Ewandro
  7. 23F. Uzoho
  8. 85A. Neophytou
  9. 3F. Kitsos
  10. 19M. Ingebrigtsen
  11. 27S. Simič
  12. 76C. Charalampous
Pafos Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Carcedo
  1. 1I. Ivušić 6.9
  2. 7Bruno Felipe 7.5
  3. 21Z. Šarlija 6.9
  4. 5David Goldar 7.0
  5. 19J. Silva ▼ 75' 6.2
  6. 11Jajá ▼ 63' 6.9
  7. 26I. Šunjić 7.2
  8. 88Pêpê Rodrigues 8.3
  9. 22M. Tanković 7.5
  10. 10Jairo ▼ 75' 7.0
  11. 30V. Dragomir 6.6

Dự bị 7

  1. 17M. Oršić ▲ 63' 7.2
  2. 33Anderson Silva ▲ 75' 6.7
  3. 12K. Sema ▲ 75' 7.5
  4. 93N. Michael
  5. 70M. Ilia
  6. 2K. Pileas
  7. 83P. Theodoulou

Thống kê

020
930
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm16
3Trúng đích5
3Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
0Phạt góc9
2Việt vị1
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
4Cứu thua2
0.55Bàn thắng ngăn chặn0.55
315Chuyền bóng461
248Chuyền chính xác388
79%Chính xác chuyền84%
1.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C.
6 26 - 5 +21 18
2
Vitória S.C.
6 13 - 6 +7 14
3
A.C.F. Fiorentina
6 18 - 7 +11 13
4
SK Rapid Wien
6 11 - 5 +6 13
5
Djurgardens IF
6 11 - 7 +4 13
6
FC Lugano
6 11 - 7 +4 13
7
Legia Warszawa
6 13 - 5 +8 12
8
Cercle Brugge K.S.V.
6 14 - 7 +7 11
9
Jagiellonia
6 10 - 5 +5 11
10
Shamrock Rovers F.C.
6 12 - 9 +3 11
11
Apoel Nicosia
6 8 - 5 +3 11
12
Pafos
6 11 - 7 +4 10
13
Panathinaikos
6 10 - 7 +3 10
14
NK Olimpija Ljubljana
6 7 - 6 +1 10
15
Real Betis
6 6 - 5 +1 10
16
1. FC Heidenheim
6 7 - 7 0 10
17
K.A.A. Gent
6 8 - 8 0 9
18
F.C. Copenhagen
6 8 - 9 -1 8
19
Knattspyrnufélagið Víkingur
6 7 - 8 -1 8
20
Borac Banja Luka
6 4 - 7 -3 8
21
NK Celje
6 13 - 13 0 7
22
Omonia Nicosia
6 7 - 7 0 7
23
Molde FK
6 10 - 11 -1 7
24
FK TSC
6 10 - 13 -3 7
25
Heart of Midlothian F.C.
6 6 - 9 -3 7
26
İstanbul Başakşehir F.K.
6 9 - 12 -3 6
27
FK Mladá Boleslav
6 7 - 10 -3 6
28
FC Astana
6 4 - 8 -4 5
29
FC St. Gallen
6 10 - 18 -8 5
30
Helsingin Jalkapalloklubi
6 3 - 9 -6 4
31
FC Noah
6 6 - 16 -10 4
32
The New Saints F.C.
6 5 - 10 -5 3
33
FC Dinamo Minsk
6 4 - 13 -9 3
34
Larne FC
6 3 - 12 -9 3
35
LASK Linz
6 4 - 14 -10 3
36
FC Petrocub Hîncești
6 4 - 13 -9 2
Conference League (Play Offs: 1/8-finals) Conference League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

58Trận đấu64
104Ghi được112
63Thủng lưới55
1.79Bàn thắng mỗi trận1.75
19Giữ sạch lưới29
32Trên 2.5 bàn32
65Hiệp hai64

Đối đầu

Trang trận đấu