FC Bayern München
4 : 3
FT · Hiệp một 2:3
·
Real Madrid

FC Bayern München vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 4-3 Real Madrid tại UEFA Champions League, 15 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 2, hòa 2, Real Madrid thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Quarter-finals
Phong độ
WWWWD FC Bayern München
WWWLW Real Madrid
  1. -5' Arda Güler
  2. -5' Arda Güler
  3. -5' Arda Güler
  4. 1' 0-1 A. Guler
  5. 6' A. Pavlovic · J. Kimmich 1-1
  6. 29' Josip Stanišić
  7. 29' 1-2 A. Guler
  8. 38' H. Kane · D. Upamecano 2-2
  9. 40' Éder Militão
  10. 42' 2-3 K. Mbappe · Vinicius Junior
  11. HT2-3
  12. 46' A. Davies J. Stanisic
  13. 61' J. Musiala S. Gnabry
  14. 62' E. Camavinga B. Diaz
  15. 70' Antonio Rudiger
  16. 78' Eduardo Camavinga
  17. 86' Eduardo Camavinga
  18. 86' Eduardo Camavinga
  19. 89' L. Diaz · J. Musiala 3-3
  20. 90' F. Mastantuono A. Guler
  21. 90' T. Pitarch T. Alexander-Arnold
  22. 90' M. Olise · H. Kane 4-3
  23. FT4-3

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincent Kompany
  1. 1M. Neuer 5.9
  2. 44J. Stanisic ▼ 46' 5.9
  3. 2D. Upamecano 7.0
  4. 4J. Tah 6.5
  5. 27K. Laimer 6.2
  6. 6J. Kimmich 8.7
  7. 45A. Pavlovic 8.2
  8. 17M. Olise 8.3
  9. 7S. Gnabry ▼ 61' 6.2
  10. 14L. Diaz 7.9
  11. 9H. Kane 8.0

Dự bị 9

  1. 37L. Prescott
  2. 40J. Urbig
  3. 8L. Goretzka
  4. 22R. Guerreiro
  5. 19A. Davies ▲ 46' 7.0
  6. 11N. Jackson
  7. 3Kim Min-Jae
  8. 21H. Ito
  9. 10J. Musiala ▲ 61' 7.2
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 13A. Lunin 6.3
  2. 12T. Alexander-Arnold ▼ 90' 6.9
  3. 3Eder Militao 6.5
  4. 22A. Rudiger 6.7
  5. 23F. Mendy 5.9
  6. 21B. Diaz ▼ 62' 6.9
  7. 5J. Bellingham 7.6
  8. 8F. Valverde 6.7
  9. 15A. Guler ⚽2 ▼ 90' 8.6
  10. 10K. Mbappe 8.3
  11. 7Vinicius Junior 6.7

Dự bị 12

  1. 26Fran
  2. 29J. Navarro Jimenez
  3. 4D. Alaba
  4. 2D. Carvajal
  5. 6E. Camavinga ▲ 62' 6.3
  6. 18A. Carreras
  7. 24D. Huijsen
  8. 30F. Mastantuono ▲ 90'
  9. 45T. Pitarch ▲ 90'
  10. 19D. Ceballos
  11. 20F. Garcia
  12. 16G. Garcia

Thống kê

019
262
69%Kiểm soát bóng31%
21Dứt điểm12
9Trúng đích5
5Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn3
9Phạt góc2
2Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ2
2Cứu thua4
-0.92Bàn thắng ngăn chặn-0.92
640Chuyền bóng294
565Chuyền chính xác230
88%Chính xác chuyền78%
2.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

59Trận đấu55
198Ghi được118
64Thủng lưới59
3.36Bàn thắng mỗi trận2.15
19Giữ sạch lưới19
53Trên 2.5 bàn35
113Hiệp hai63

Đối đầu

Trang trận đấu