Real Madrid
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Bayern München

Real Madrid vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 2-1 FC Bayern München tại UEFA Champions League, 8 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 2, FC Bayern München thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Semi-finals
Sân vận động
Estadio Santiago Bernabéu, Madrid
Phong độ
WWWLW Real Madrid
WWWWD FC Bayern München
  1. 27' A. Davies S. Gnabry
  2. HT0-0
  3. 68' 0-1 A. Davies · H. Kane
  4. 69' L. Modrić T. Kroos
  5. 70' E. Camavinga A. Tchouaméni
  6. 73' Alphonso Davies
  7. 76' Kim Min-Jae L. Sané
  8. 81' Joselu F. Valverde
  9. 81' Brahim Díaz Rodrygo
  10. 84' T. Müller J. Musiala
  11. 85' E. Choupo-Moting H. Kane
  12. 88' Joselu 1-1
  13. 90'+11 Eduardo Camavinga
  14. 90'+2 Joselu
  15. 90'+10 Éder Militão J. Bellingham
  16. 90'+1 Joselu · A. Rüdiger 2-1
  17. FT2-1

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13A. Lunin 7.2
  2. 2Dani Carvajal 7.2
  3. 22A. Rüdiger 7.2
  4. 6Nacho 7.3
  5. 23F. Mendy 6.7
  6. 15F. Valverde ▼ 81' 6.9
  7. 18A. Tchouaméni ▼ 70' 6.6
  8. 8T. Kroos ▼ 69' 7.9
  9. 5J. Bellingham ▼ 90' 7.2
  10. 11Rodrygo ▼ 81' 6.3
  11. 7Vinícius Júnior 7.9

Dự bị 11

  1. 10L. Modrić ▲ 69' 6.3
  2. 12E. Camavinga ▲ 70' 6.3
  3. 14Joselu ⚽2 ▲ 81' 9.0
  4. 21Brahim Díaz ▲ 81' 6.7
  5. 3Éder Militão ▲ 90'
  6. 25Kepa
  7. 1T. Courtois
  8. 20Fran García
  9. 19Dani Ceballos
  10. 24A. Güler
  11. 17Lucas Vázquez
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 1M. Neuer 6.9
  2. 6J. Kimmich 6.6
  3. 4M. de Ligt 7.5
  4. 15E. Dier 6.6
  5. 40N. Mazraoui 6.7
  6. 27K. Laimer 6.9
  7. 45A. Pavlović 6.6
  8. 10L. Sané ▼ 76' 6.7
  9. 42J. Musiala ▼ 84' 7.2
  10. 7S. Gnabry ▼ 27' 6.3
  11. 9H. Kane ▼ 85' 7.3

Dự bị 10

  1. 19A. Davies ▲ 27' 7.3
  2. 3Kim Min-Jae ▲ 76' 6.2
  3. 25T. Müller ▲ 84' 6.5
  4. 13E. Choupo-Moting ▲ 85' 6.6
  5. 2D. Upamecano
  6. 39M. Tel
  7. 26S. Ulreich
  8. 18Daniel Peretz
  9. 8L. Goretzka
  10. 17Bryan Zaragoza

Thống kê

018
400
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm8
7Trúng đích5
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
8Phạt góc4
0Việt vị2
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
4Cứu thua5
635Chuyền bóng484
569Chuyền chính xác416
90%Chính xác chuyền86%
2.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
6 17 - 6 +11 14
1
Borussia Dortmund
6 7 - 4 +3 11
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 16 - 4 +12 13
1
F.C. Barcelona
6 12 - 6 +6 12
1
FC Bayern München
6 12 - 6 +6 16
1
Manchester City F.C.
6 18 - 7 +11 18
1
Real Madrid
6 16 - 7 +9 18
1
Real Sociedad
6 7 - 2 +5 12
2
F.C. Copenhagen
6 8 - 8 0 8
2
F.C. Porto
6 15 - 8 +7 12
2
Football Club Internazionale Milano
6 8 - 5 +3 12
2
Paris Saint-Germain
6 9 - 8 +1 8
2
PSV Eindhoven
6 8 - 10 -2 9
2
RB Leipzig
6 13 - 10 +3 12
2
S.S. Lazio
6 7 - 7 0 10
2
S.S.C. Napoli
6 10 - 9 +1 10
3
A.C. Milan
6 5 - 8 -3 8
3
BSC Young Boys
6 7 - 13 -6 4
3
FC Shakhtar Donetsk
6 10 - 12 -2 9
3
Feyenoord
6 9 - 10 -1 6
3
Galatasaray S.K.
6 10 - 13 -3 5
3
RC Lens
6 6 - 11 -5 8
3
S.C. Braga
6 6 - 12 -6 4
3
S.L. Benfica
6 7 - 11 -4 4
4
1. FC Union Berlin
6 6 - 10 -4 2
4
Celtic F.C.
6 5 - 15 -10 4
4
FC Red Bull Salzburg
6 4 - 8 -4 4
4
Manchester United F.C.
6 12 - 15 -3 4
4
Newcastle United
6 6 - 7 -1 5
4
Royal Antwerp F.C.
6 6 - 17 -11 3
4
Sao Đỏ Beograd
6 7 - 15 -8 1
4
Sevilla F.C.
6 7 - 12 -5 2
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

60Trận đấu54
135Ghi được134
61Thủng lưới74
2.25Bàn thắng mỗi trận2.48
26Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn43
82Hiệp hai75

Đối đầu

Trang trận đấu