FC Bayern München
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Real Madrid

FC Bayern München vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 1-2 Real Madrid tại UEFA Champions League, 12 tháng 4, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 2, hòa 2, Real Madrid thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Quarter-finals
Trọng tài
Nicola Rizzoli, Italy
Phong độ
WWWWD FC Bayern München
WWWLW Real Madrid
  1. 25' A. Vidal · Thiago Alcântara 1-0
  2. 44' Toni Kroos
  3. 45' Daniel Carvajal
  4. HT1-0
  5. 47' Xabi Alonso
  6. 47' 1-1 Cristiano Ronaldo · Daniel Carvajal
  7. 58' Javi Martínez
  8. 59' Marco Asensio G. Bale
  9. 61' Javi Martínez
  10. 61' Javi Martínez
  11. 64' Juan Bernat Xabi Alonso
  12. 65' Douglas Costa F. Ribéry
  13. 77' 1-2 Cristiano Ronaldo · Marco Asensio
  14. 81' K. Coman T. Müller
  15. 83' J. Rodríguez K. Benzema
  16. 90' Arturo Vidal
  17. 90'+1 M. Kovačić L. Modrić
  18. FT1-2

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Ancelotti
  1. 1M. Neuer 8.1
  2. 21P. Lahm 6.5
  3. 17J. Boateng 6.8
  4. 27D. Alaba 6.3
  5. 10A. Robben 7.2
  6. 14Xabi Alonso ▼ 64' 7.1
  7. 7F. Ribéry ▼ 65' 6.5
  8. 8Javi Martínez 6.3
  9. 23A. Vidal 7.9
  10. 6Thiago Alcântara 7.5
  11. 25T. Müller ▼ 81' 6.4

Dự bị 7

  1. 18Juan Bernat ▲ 64' 6.0
  2. 11Douglas Costa ▲ 65' 6.3
  3. 29K. Coman ▲ 81' 6.6
  4. 13Rafinha
  5. 26S. Ulreich
  6. 32J. Kimmich
  7. 35Renato Sanches
Real Madrid Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Z. Zidane
  1. 1K. Navas 6.6
  2. 4Sergio Ramos 7.1
  3. 12Marcelo 6.7
  4. 6Nacho 7.1
  5. 2Daniel Carvajal 6.4
  6. 19L. Modrić ▼ 90' 7.7
  7. 8T. Kroos 7.2
  8. 14Casemiro 7.6
  9. 7Cristiano Ronaldo ⚽2 8.5
  10. 9K. Benzema ▼ 83' 7.4
  11. 11G. Bale ▼ 59' 7.3

Dự bị 7

  1. 20Marco Asensio ▲ 59' 7.2
  2. 10J. Rodríguez ▲ 83' 6.5
  3. 16M. Kovačić ▲ 90'
  4. 13Kiko Casilla
  5. 22Isco
  6. 21Álvaro Morata
  7. 23Danilo

Thống kê

148
420
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm23
3Trúng đích12
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm10
5Bị chặn4
8Phạt góc4
3Việt vị3
11Phạm lỗi7
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
10Cứu thua2
532Chuyền bóng574
462Chuyền chính xác512
87%Chính xác chuyền89%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
6 7 - 2 +5 15
1
Borussia Dortmund
6 21 - 9 +12 14
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 18 - 6 +12 14
1
F.C. Barcelona
6 20 - 4 +16 15
1
Juventus F.C.
6 11 - 2 +9 14
1
Leicester City F.C.
6 7 - 6 +1 13
1
Monaco
6 9 - 7 +2 11
1
S.S.C. Napoli
6 11 - 8 +3 11
2
Bayer Leverkusen
6 8 - 4 +4 10
2
F.C. Porto
6 9 - 3 +6 11
2
FC Bayern München
6 14 - 6 +8 12
2
Manchester City F.C.
6 12 - 10 +2 9
2
Paris Saint-Germain
6 13 - 7 +6 12
2
Real Madrid
6 16 - 10 +6 12
2
S.L. Benfica
6 10 - 10 0 8
2
Sevilla F.C.
6 7 - 3 +4 11
3
Beşiktaş J.K.
6 9 - 14 -5 7
3
Borussia Mönchengladbach
6 5 - 12 -7 5
3
F.C. Copenhagen
6 7 - 2 +5 9
3
FC Rostov
6 6 - 12 -6 5
3
Legia Warszawa
6 9 - 24 -15 4
3
Olympique Lyonnais
6 5 - 3 +2 8
3
PFC Ludogorets Razgrad
6 6 - 15 -9 3
3
Tottenham Hotspur
6 6 - 6 0 7
4
Celtic F.C.
6 5 - 16 -11 3
4
Club Brugge K.V.
6 2 - 14 -12 0
4
FC Basel 1893
6 3 - 12 -9 2
4
FC Dynamo Kyiv
6 8 - 6 +2 5
4
GNK Dinamo Zagreb
6 0 - 15 -15 0
4
P.F.K. CSKA Moskva
6 5 - 11 -6 3
4
PSV Eindhoven
6 4 - 11 -7 2
4
Sporting CP
6 5 - 8 -3 3
UEFA Europa League

So sánh

53Trận đấu57
139Ghi được156
45Thủng lưới68
2.62Bàn thắng mỗi trận2.74
23Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn48
73Hiệp hai83

Đối đầu

Trang trận đấu