Real Madrid
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
FC Bayern München

Real Madrid vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: Real Madrid 1-2 FC Bayern München tại UEFA Champions League, 7 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Madrid thắng 6, hòa 2, FC Bayern München thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Quarter-finals
Phong độ
WWWLW Real Madrid
WWWWD FC Bayern München
  1. 37' Aurélien Tchouaméni
  2. 41' 0-1 L. Diaz · S. Gnabry
  3. HT0-1
  4. 46' 0-2 H. Kane · M. Olise
  5. 62' Eder Militao D. Huijsen
  6. 62' J. Bellingham T. Pitarch
  7. 69' A. Davies K. Laimer
  8. 69' J. Musiala S. Gnabry
  9. 70' Jonathan Tah
  10. 71' B. Diaz A. Guler
  11. 74' K. Mbappe · T. Alexander-Arnold 1-2
  12. 77' Luis Díaz
  13. 82' Manuel Neuer
  14. 86' Jamal Musiala
  15. 90'+3 L. Goretzka A. Pavlovic
  16. 90'+3 T. Bischof L. Diaz
  17. FT1-2

Đội hình

Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alvaro Arbeloa
  1. 13A. Lunin 8.0
  2. 12T. Alexander-Arnold 7.3
  3. 22A. Rudiger 6.5
  4. 24D. Huijsen ▼ 62' 6.3
  5. 18A. Carreras 7.2
  6. 8F. Valverde 7.2
  7. 45T. Pitarch ▼ 62' 6.2
  8. 14A. Tchouameni 6.7
  9. 15A. Guler ▼ 71' 7.2
  10. 10K. Mbappe 7.9
  11. 7Vinicius Junior 7.2

Dự bị 12

  1. 26Fran
  2. 4D. Alaba
  3. 2D. Carvajal
  4. 3Eder Militao ▲ 62' 6.7
  5. 6E. Camavinga
  6. 30F. Mastantuono
  7. 19D. Ceballos
  8. 21B. Diaz ▲ 71' 6.9
  9. 20F. Garcia
  10. 5J. Bellingham ▲ 62' 7.2
  11. 17R. Asencio
  12. 16G. Garcia
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincent Kompany
  1. 1M. Neuer 8.9
  2. 44J. Stanisic 7.0
  3. 2D. Upamecano 6.2
  4. 4J. Tah 6.2
  5. 27K. Laimer ▼ 69' 6.3
  6. 45A. Pavlovic ▼ 90' 7.5
  7. 6J. Kimmich 7.3
  8. 17M. Olise 7.2
  9. 7S. Gnabry ▼ 69' 6.9
  10. 14L. Diaz ▼ 90' 6.9
  11. 9H. Kane 7.9

Dự bị 11

  1. 37L. Prescott
  2. 40J. Urbig
  3. 8L. Goretzka ▲ 90'
  4. 22R. Guerreiro
  5. 19A. Davies ▲ 69' 6.2
  6. 11N. Jackson
  7. 20T. Bischof ▲ 90'
  8. 42L. Karl
  9. 3Kim Min-Jae
  10. 21H. Ito
  11. 10J. Musiala ▲ 69' 6.0

Thống kê

018
1140
48%Kiểm soát bóng52%
20Dứt điểm20
9Trúng đích8
8Chệch đích6
12Sút trong vòng cấm13
8Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn6
8Phạt góc11
1Việt vị2
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
5Cứu thua9
1.05Bàn thắng ngăn chặn1.05
454Chuyền bóng493
386Chuyền chính xác437
85%Chính xác chuyền89%
2.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.92

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

55Trận đấu59
118Ghi được198
59Thủng lưới64
2.15Bàn thắng mỗi trận3.36
19Giữ sạch lưới19
35Trên 2.5 bàn53
63Hiệp hai113

Đối đầu

Trang trận đấu