FC Bayern München
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Real Madrid

FC Bayern München vs Real Madrid

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 2-2 Real Madrid tại UEFA Champions League, 30 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 2, hòa 2, Real Madrid thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Semi-finals
Sân vận động
Allianz Arena, München
Phong độ
WWWWD FC Bayern München
WWWLW Real Madrid
  1. 24' 0-1 Vinícius Júnior · T. Kroos
  2. 43' Noussair Mazraoui
  3. HT0-1
  4. 46' Raphaël Guerreiro L. Goretzka
  5. 53' L. Sané · K. Laimer 1-1
  6. 57' H. Kane11m 2-1
  7. 64' Toni Kroos
  8. 65' E. Camavinga Nacho
  9. 75' L. Modrić J. Bellingham
  10. 76' Brahim Díaz T. Kroos
  11. 80' S. Gnabry T. Müller
  12. 82' Min-jae Kim
  13. 83' 2-2 Vinícius Júnior11m
  14. 87' A. Davies L. Sané
  15. 87' Joselu Rodrygo
  16. 90'+1 Lucas Vázquez
  17. FT2-2

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 1M. Neuer 6.9
  2. 6J. Kimmich 7.0
  3. 3Kim Min-Jae 6.2
  4. 15E. Dier 7.0
  5. 40N. Mazraoui 6.9
  6. 27K. Laimer 7.3
  7. 8L. Goretzka ▼ 46' 6.6
  8. 42J. Musiala 7.9
  9. 25T. Müller ▼ 80' 7.2
  10. 10L. Sané ▼ 87' 7.2
  11. 9H. Kane 8.2

Dự bị 10

  1. 22Raphaël Guerreiro ▲ 46' 6.3
  2. 7S. Gnabry ▲ 80' 6.3
  3. 19A. Davies ▲ 87'
  4. 17Bryan Zaragoza
  5. 39M. Tel
  6. 13E. Choupo-Moting
  7. 26S. Ulreich
  8. 45A. Pavlović
  9. 2D. Upamecano
  10. 18Daniel Peretz
Real Madrid Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Ancelotti
  1. 13A. Lunin 6.9
  2. 17Lucas Vázquez 5.9
  3. 22A. Rüdiger 6.7
  4. 6Nacho ▼ 65' 6.7
  5. 23F. Mendy 6.5
  6. 15F. Valverde 6.9
  7. 18A. Tchouaméni 7.0
  8. 8T. Kroos ▼ 76' 8.5
  9. 11Rodrygo ▼ 87' 6.9
  10. 5J. Bellingham ▼ 75' 6.9
  11. 7Vinícius Júnior ⚽2 8.3

Dự bị 10

  1. 12E. Camavinga ▲ 65' 6.5
  2. 10L. Modrić ▲ 75' 7.0
  3. 21Brahim Díaz ▲ 76' 6.3
  4. 14Joselu ▲ 87'
  5. 24A. Güler
  6. 1T. Courtois
  7. 20Fran García
  8. 3Éder Militão
  9. 19Dani Ceballos
  10. 25Kepa

Thống kê

026
520
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm10
5Trúng đích4
6Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn5
6Phạt góc5
0Việt vị2
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
2Cứu thua3
557Chuyền bóng517
522Chuyền chính xác468
94%Chính xác chuyền91%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Atlético Madrid
6 17 - 6 +11 14
1
Borussia Dortmund
6 7 - 4 +3 11
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
6 16 - 4 +12 13
1
F.C. Barcelona
6 12 - 6 +6 12
1
FC Bayern München
6 12 - 6 +6 16
1
Manchester City F.C.
6 18 - 7 +11 18
1
Real Madrid
6 16 - 7 +9 18
1
Real Sociedad
6 7 - 2 +5 12
2
F.C. Copenhagen
6 8 - 8 0 8
2
F.C. Porto
6 15 - 8 +7 12
2
Football Club Internazionale Milano
6 8 - 5 +3 12
2
Paris Saint-Germain
6 9 - 8 +1 8
2
PSV Eindhoven
6 8 - 10 -2 9
2
RB Leipzig
6 13 - 10 +3 12
2
S.S. Lazio
6 7 - 7 0 10
2
S.S.C. Napoli
6 10 - 9 +1 10
3
A.C. Milan
6 5 - 8 -3 8
3
BSC Young Boys
6 7 - 13 -6 4
3
FC Shakhtar Donetsk
6 10 - 12 -2 9
3
Feyenoord
6 9 - 10 -1 6
3
Galatasaray S.K.
6 10 - 13 -3 5
3
RC Lens
6 6 - 11 -5 8
3
S.C. Braga
6 6 - 12 -6 4
3
S.L. Benfica
6 7 - 11 -4 4
4
1. FC Union Berlin
6 6 - 10 -4 2
4
Celtic F.C.
6 5 - 15 -10 4
4
FC Red Bull Salzburg
6 4 - 8 -4 4
4
Manchester United F.C.
6 12 - 15 -3 4
4
Newcastle United
6 6 - 7 -1 5
4
Royal Antwerp F.C.
6 6 - 17 -11 3
4
Sao Đỏ Beograd
6 7 - 15 -8 1
4
Sevilla F.C.
6 7 - 12 -5 2
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Europa League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

54Trận đấu60
134Ghi được135
74Thủng lưới61
2.48Bàn thắng mỗi trận2.25
17Giữ sạch lưới26
43Trên 2.5 bàn37
75Hiệp hai82

Đối đầu

Trang trận đấu