Paris Saint-Germain
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Liverpool F.C.

Paris Saint-Germain vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 2-0 Liverpool F.C. tại UEFA Champions League, 8 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 4, hòa 0, Liverpool F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Quarter-finals
Phong độ
WLDDL Paris Saint-Germain
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 11' D. Doue 1-0
  2. 28' Joe Gomez
  3. 31' Alexis Mac Allister
  4. HT1-0
  5. 65' K. Kvaratskhelia · J. Neves 2-0
  6. 71' Warren Zaïre-Emery
  7. 78' Lee Kang-In D. Doue
  8. 78' C. Gakpo F. Wirtz
  9. 78' C. Jones D. Szoboszlai
  10. 78' A. Robertson M. Kerkez
  11. 78' A. Isak H. Ekitike
  12. 88' L. Hernandez O. Dembele
  13. 90'+1 T. Nyoni J. Frimpong
  14. FT2-0

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Enrique Luis
  1. 39M. Safonov 6.7
  2. 2A. Hakimi 7.0
  3. 5Marquinhos 7.3
  4. 51W. Pacho 7.3
  5. 25N. Mendes 7.6
  6. 87J. Neves 7.6
  7. 17Vitinha 7.9
  8. 33W. Zaire-Emery 6.9
  9. 14D. Doue ▼ 78' 7.9
  10. 10O. Dembele ▼ 88' 7.5
  11. 7K. Kvaratskhelia 9.0

Dự bị 10

  1. 30L. Chevalier
  2. 89R. Marin
  3. 9G. Ramos
  4. 24S. Mayulu
  5. 27D. Fernandez
  6. 21L. Hernandez ▲ 88'
  7. 19Lee Kang-In ▲ 78' 6.7
  8. 6I. Zabarnyi
  9. 4L. Beraldo
  10. 49I. Mbaye
Liverpool F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Arne Slot
  1. 25G. Mamardashvili 6.9
  2. 5I. Konate 6.9
  3. 4V. van Dijk 6.6
  4. 2J. Gomez 6.3
  5. 30J. Frimpong ▼ 90' 6.0
  6. 8D. Szoboszlai ▼ 78' 6.2
  7. 38R. Gravenberch 6.9
  8. 10A. Mac Allister 6.2
  9. 6M. Kerkez ▼ 78' 6.7
  10. 7F. Wirtz ▼ 78' 7.0
  11. 22H. Ekitike ▼ 78' 6.2

Dự bị 10

  1. 74K. Misciur
  2. 28F. Woodman
  3. 11M. Salah
  4. 14F. Chiesa
  5. 18C. Gakpo ▲ 78' 6.5
  6. 17C. Jones ▲ 78' 6.7
  7. 26A. Robertson ▲ 78' 6.9
  8. 9A. Isak ▲ 78' 6.5
  9. 42T. Nyoni ▲ 90'
  10. 73R. Ngumoha

Thống kê

003
120
74%Kiểm soát bóng26%
18Dứt điểm3
6Trúng đích0
6Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
3Phạt góc1
1Việt vị2
8Phạm lỗi12
0Thẻ vàng2
0Cứu thua4
-0.04Bàn thắng ngăn chặn-0.04
746Chuyền bóng253
685Chuyền chính xác190
92%Chính xác chuyền75%
2.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

54Trận đấu64
124Ghi được119
57Thủng lưới92
2.3Bàn thắng mỗi trận1.86
23Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn42
69Hiệp hai73

Đối đầu

Trang trận đấu