Paris Saint-Germain
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Liverpool F.C.

Paris Saint-Germain vs Liverpool F.C.

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 0-1 Liverpool F.C. tại UEFA Champions League, 5 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 4, hòa 0, Liverpool F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 16
Sân vận động
Parc des Princes, Paris
Phong độ
WLDDL Paris Saint-Germain
LDDDW Liverpool F.C.
  1. 22' Khvicha Kvaratskhelia
  2. 38' Marquinhos
  3. HT0-0
  4. 66' D. Doué B. Barcola
  5. 67' D. Núñez Diogo Jota
  6. 67' C. Jones L. Díaz
  7. 70' Virgil van Dijk
  8. 78' W. Zaïre-Emery Fabián Ruiz
  9. 78' Gonçalo Ramos K. Kvaratskhelia
  10. 79' W. Endō R. Gravenberch
  11. 86' H. Elliott Mohamed Salah
  12. 87' 0-1 H. Elliott · D. Núñez
  13. FT0-1

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Luis Enrique
  1. 1G. Donnarumma 6.7
  2. 2A. Hakimi 7.2
  3. 5Marquinhos 7.7
  4. 51W. Pacho 7.2
  5. 25Nuno Mendes 7.9
  6. 87João Neves 7.0
  7. 17Vitinha 7.9
  8. 8Fabián Ruiz ▼ 78' 7.5
  9. 7K. Kvaratskhelia ▼ 78' 7.9
  10. 10O. Dembélé 7.9
  11. 29B. Barcola ▼ 66' 7.5

Dự bị 11

  1. 14D. Doué ▲ 66' 7.3
  2. 33W. Zaïre-Emery ▲ 78' 6.7
  3. 9Gonçalo Ramos ▲ 78' 6.3
  4. 3P. Kimpembe
  5. 39M. Safonov
  6. 80Arnau Tenas
  7. 49I. Mbaye
  8. 19Lee Kang-In
  9. 24S. Mayulu
  10. 35Beraldo
  11. 21L. Hernández
Liverpool F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Slot
  1. 1Alisson Becker 9.5
  2. 66T. Alexander-Arnold 6.3
  3. 5I. Konaté 7.5
  4. 4V. van Dijk 7.2
  5. 26A. Robertson 7.2
  6. 38R. Gravenberch ▼ 79' 6.9
  7. 10A. Mac Allister 6.9
  8. 11Mohamed Salah ▼ 86' 6.0
  9. 8D. Szoboszlai 7.3
  10. 7L. Díaz ▼ 67' 6.9
  11. 20Diogo Jota ▼ 67' 6.7

Dự bị 11

  1. 9D. Núñez ▲ 67' 7.0
  2. 17C. Jones ▲ 67' 6.3
  3. 3W. Endō ▲ 79' 6.6
  4. 19H. Elliott ▲ 86' 7.2
  5. 21K. Tsimikas
  6. 78J. Quansah
  7. 53J. McConnell
  8. 56V. Jaroš
  9. 98T. Nyoni
  10. 14F. Chiesa
  11. 62C. Kelleher

Thống kê

0114
210
71%Kiểm soát bóng29%
27Dứt điểm2
10Trúng đích1
8Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm2
16Sút ngoài vòng cấm0
9Bị chặn0
14Phạt góc2
3Việt vị0
3Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
0Cứu thua9
2.26Bàn thắng ngăn chặn2.26
694Chuyền bóng295
630Chuyền chính xác220
91%Chính xác chuyền75%
1.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Liverpool F.C.
8 17 - 5 +12 21
2
F.C. Barcelona
8 28 - 13 +15 19
3
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 16 - 3 +13 19
4
Football Club Internazionale Milano
8 11 - 1 +10 19
5
Atlético Madrid
8 20 - 12 +8 18
6
Bayer Leverkusen
8 15 - 7 +8 16
7
Lille OSC
8 17 - 10 +7 16
8
Aston Villa F.C.
8 13 - 6 +7 16
9
Atalanta
8 20 - 6 +14 15
10
Borussia Dortmund
8 22 - 12 +10 15
11
Real Madrid
8 20 - 12 +8 15
12
FC Bayern München
8 20 - 12 +8 15
13
A.C. Milan
8 14 - 11 +3 15
14
PSV Eindhoven
8 16 - 12 +4 14
15
Paris Saint-Germain
8 14 - 9 +5 13
16
S.L. Benfica
8 16 - 12 +4 13
17
Monaco
8 13 - 13 0 13
18
Stade Brestois 29
8 10 - 11 -1 13
19
Feyenoord
8 18 - 21 -3 13
20
Juventus F.C.
8 9 - 7 +2 12
21
Celtic F.C.
8 13 - 14 -1 12
22
Manchester City F.C.
8 18 - 14 +4 11
23
Sporting CP
8 13 - 12 +1 11
24
Club Brugge K.V.
8 7 - 11 -4 11
25
GNK Dinamo Zagreb
8 12 - 19 -7 11
26
VfB Stuttgart
8 13 - 17 -4 10
27
FC Shakhtar Donetsk
8 8 - 16 -8 7
28
Bologna F.C. 1909
8 4 - 9 -5 6
29
Sao Đỏ Beograd
8 13 - 22 -9 6
30
SK Sturm Graz
8 5 - 14 -9 6
31
AC Sparta Praha
8 7 - 21 -14 4
32
RB Leipzig
8 8 - 15 -7 3
33
Girona FC
8 5 - 13 -8 3
34
FC Red Bull Salzburg
8 5 - 27 -22 3
35
ŠK Slovan Bratislava
8 7 - 27 -20 0
36
BSC Young Boys
8 3 - 24 -21 0
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

60Trận đấu60
155Ghi được133
58Thủng lưới57
2.58Bàn thắng mỗi trận2.22
18Giữ sạch lưới24
40Trên 2.5 bàn37
91Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu