Paris Saint-Germain
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Monaco

Paris Saint-Germain vs Monaco

Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 2-2 Monaco tại UEFA Champions League, 25 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 5, hòa 2, Monaco thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 32
Phong độ
WLDDL Paris Saint-Germain
WWWWW Monaco
  1. -5' Samuel Nibombe
  2. 24' Denis Zakaria
  3. 45' 0-1 M. Akliouche · M. Coulibaly
  4. HT0-1
  5. 48' Vanderson
  6. 55' Mamadou Coulibaly
  7. 58' Mamadou Coulibaly
  8. 58' Mamadou Coulibaly
  9. 60' Marquinhos · D. Doue 1-1
  10. 62' J. Teze A. Bamba
  11. 66' K. Kvaratskhelia · A. Hakimi 2-1
  12. 69' Lee Kang-In B. Barcola
  13. 74' C. Mawissa D. Zakaria
  14. 74' M. Biereth F. Balogun
  15. 74' S. Adingra M. Akliouche
  16. 80' L. Hernandez N. Mendes
  17. 87' D. Fernandez W. Zaire-Emery
  18. 88' G. Ramos D. Doue
  19. 90'+5 Matvey Safonov
  20. 90'+4 S. Nibombe Vanderson
  21. 90' 2-2 J. Teze
  22. FT2-2

Đội hình

Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Enrique Luis
  1. 39M. Safonov
  2. 2A. Hakimi
  3. 5Marquinhos
  4. 51W. Pacho
  5. 25N. Mendes▼ 80'
  6. 33W. Zaire-Emery▼ 87'
  7. 17Vitinha
  8. 87J. Neves
  9. 7K. Kvaratskhelia
  10. 14D. Doue▼ 88'
  11. 29B. Barcola▼ 69'

Dự bị 9

  1. 30L. Chevalier
  2. 89R. Marin
  3. 4L. Beraldo
  4. 6I. Zabarnyi
  5. 9G. Ramos▲ 88'
  6. 19Lee Kang-In▲ 69'
  7. 21L. Hernandez▲ 80'
  8. 27D. Fernandez▲ 87'
  9. 49I. Mbaye
Monaco Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Sebastien Pocognoli
  1. 16P. Kohn
  2. 5T. Kehrer
  3. 6D. Zakaria▼ 74'
  4. 25W. Faes
  5. 2Vanderson▼ 90'
  6. 28M. Coulibaly
  7. 23A. Bamba▼ 62'
  8. 15L. Camara
  9. 12Caio Henrique
  10. 11M. Akliouche▼ 74'
  11. 9F. Balogun▼ 74'

Dự bị 10

  1. 40J. Stawiecki
  2. 50Y. Lienard
  3. 4J. Teze▲ 62'
  4. 13C. Mawissa▲ 74'
  5. 14M. Biereth▲ 74'
  6. 17S. Idumbo
  7. 24S. Adingra▲ 74'
  8. 31A. Fati
  9. 41I. Toure
  10. 44S. Nibombe▲ 90'

Thống kê

018
451
73%Kiểm soát bóng27%
21Dứt điểm10
6Trúng đích4
6Chệch đích5
9Bị chặn1
8Phạt góc4
2Việt vị1
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
709Chuyền bóng266
93%Chính xác chuyền79%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

54Trận đấu47
124Ghi được78
57Thủng lưới77
2.3Bàn thắng mỗi trận1.66
23Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn31
69Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu