Paris Saint-Germain vs Monaco
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 1-3 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 6 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 5, hòa 2, Monaco thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
- Sân vận động
- Parc des Princes, Paris
- Phong độ
- WLDDL Paris Saint-Germain
- WWWWW Monaco
- 15' ▲ J. Teze ▼ Vanderson
- 27' 0-1 M. Akliouche · F. Balogun
- 45'+4 Wout Faes
- HT0-1
- 54' ▲ C. Mawissa ▼ Caio Henrique
- 54' ▲ A. Golovin ▼ A. Bamba
- 55' 0-2 A. Golovin
- 60' ▲ O. Dembele ▼ K. Kvaratskhelia
- 60' ▲ S. Mayulu ▼ D. Doue
- 60' ▲ Lee Kang-In ▼ D. Fernandez
- 71' Folarin Balogun
- 71' B. Barcola · A. Hakimi 1-2
- 73' 1-3 F. Balogun · M. Akliouche
- 74' ▲ G. Ramos ▼ W. Zaire-Emery
- 76' Lamine Camara
- 81' ▲ M. Biereth ▼ F. Balogun
- 81' ▲ S. Adingra ▼ M. Akliouche
- 90'+1 Achraf Hakimi
- FT1-3
Đội hình
- 39M. Safonov
- 2A. Hakimi
- 6I. Zabarnyi
- 51W. Pacho
- 25N. Mendes
- 33W. Zaire-Emery▼ 74'
- 17Vitinha
- 27D. Fernandez▼ 60'
- 14D. Doue▼ 60'
- 29B. Barcola
- 7K. Kvaratskhelia▼ 60'
Dự bị 9
- 30L. Chevalier
- 5Marquinhos
- 10O. Dembele▲ 60'
- 9G. Ramos▲ 74'
- 24S. Mayulu▲ 60'
- 21L. Hernandez
- 19Lee Kang-In▲ 60'
- 4L. Beraldo
- 49I. Mbaye
- 16P. Kohn
- 5T. Kehrer
- 6D. Zakaria
- 25W. Faes
- 2Vanderson▼ 15'
- 23A. Bamba▼ 54'
- 15L. Camara
- 12Caio Henrique▼ 54'
- 28M. Coulibaly
- 11M. Akliouche▼ 81'
- 9F. Balogun▼ 81'
Dự bị 9
- 50Y. Lienard
- 4J. Teze▲ 15'
- 14M. Biereth▲ 81'
- 13C. Mawissa▲ 54'
- 44S. Nibombe
- 10A. Golovin▲ 54'
- 31A. Fati
- 24S. Adingra▲ 81'
- 29P. Brunner
Thống kê
01⚑7
⚑330
72%Kiểm soát bóng28%
20Dứt điểm11
6Trúng đích6
10Chệch đích3
4Bị chặn2
7Phạt góc3
1Việt vị2
12Phạm lỗi6
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
704Chuyền bóng269
90%Chính xác chuyền75%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu47
124Ghi được78
57Thủng lưới77
2.3Bàn thắng mỗi trận1.66
23Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn31
69Hiệp hai46