Paris Saint-Germain vs Monaco
Tỷ số chung cuộc: Paris Saint-Germain 1-2 Monaco tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Paris Saint-Germain thắng 5, hòa 2, Monaco thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
- Sân vận động
- Parc des Princes, Paris
- Phong độ
- WLDDL Paris Saint-Germain
- WWWWW Monaco
- 31' Marcos Aoás Corrêa · Khvicha Kvaratskhelia 1-0
- HT1-0
- 52' ▲ Jordan Teze ▼ Vanderson
- 58' 1-1 Flavio Nazinho · Jordan Teze
- 63' ▲ Ferrán Torres ▼ Désiré Doue
- 64' ▲ Lucas Hernández ▼ Warren Zaire-Emery
- 68' Lucas Hernández
- 68' Jordan Teze
- 68' ▲ Mika Godts ▼ Khvicha Kvaratskhelia
- 69' ▲ Ousmane Dembélé ▼ Maghnes Akliouche
- 72' 1-2 Stanis Idumbo · Aleksandr Golovin
- 73' ▲ Anis Soubeir ▼ Mamadou Coulibaly
- 73' ▲ Matthis Abline ▼ Paris Brunner
- 76' ▲ Dro Fernández ▼ Fabián Ruiz
- 87' ▲ Safouane Benzahra ▼ Aleksandr Golovin
- 87' ▲ Christian Mawissa ▼ Stanis Idumbo
- FT1-2
Đội hình
- 39M. Safonov
- 2A. Hakimi
- 5Marquinhos
- 51W. Pacho
- 33W. Zaïre-Emery▼ 64'
- 87João Neves
- 17Vitinha
- 8Fabián Ruiz▼ 76'
- 14D. Doué▼ 63'
- 11M. Akliouche▼ 69'
- 7K. Kvaratskhelia▼ 68'
Dự bị 9
- 10O. Dembélé▲ 69'
- 30L. Chevalier
- 27Pedro Fernández
- 22M. Godts▲ 68'
- 21L. Hernández▲ 64'
- 4Beraldo
- 24Senny Mayulu
- 9Ferran Torres▲ 63'
- 6I. Zabarnyi
- 1L. Hrádecký
- 2Vanderson▼ 52'
- 72Sadibou Sané
- 15E. Dier
- 20Flávio Nazinho
- 8L. Camara
- 6D. Zakaria
- 28M. Coulibaly▼ 73'
- 10A. Golovin▼ 87'
- 17S. Idumbo-Muzambo
- 29Paris Josua Brunner▼ 73'
Dự bị 9
- 11M. Abline▲ 73'
- 47S. Benzahra▲ 87'
- 14M. Biereth
- 7M. Detourbet
- 16P. Köhn
- 13C. Mawissa Elebi
- 46A. Soubeir▲ 73'
- 4J. Teze▲ 52'
- 49I. Touré
Thống kê
01⚑6
⚑010
68%Kiểm soát bóng32%
23Dứt điểm4
10Trúng đích2
6Chệch đích2
7Bị chặn0
6Phạt góc0
5Việt vị2
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua9
754Chuyền bóng352
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 5 - 1 | +4 | 9 | |
| 2 | 3 | 6 - 2 | +4 | 7 | |
| 3 | 3 | 5 - 2 | +3 | 7 | |
| 4 | 3 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 5 | 3 | 6 - 5 | +1 | 5 | |
| 6 | 2 | 3 - 0 | +3 | 4 | |
| 7 | 2 | 2 - 1 | +1 | 4 | |
| 8 | 3 | 2 - 2 | 0 | 4 | |
| 9 | 2 | 4 - 2 | +2 | 3 | |
| 10 | 3 | 6 - 5 | +1 | 3 | |
| 11 | 3 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 12 | 2 | 2 - 5 | -3 | 3 | |
| 13 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 14 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | 1 - 4 | -3 | 2 | |
| 16 | 3 | 2 - 4 | -2 | 1 | |
| 17 | 3 | 2 - 5 | -3 | 1 | |
| 18 | 3 | 4 - 11 | -7 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
7Trận đấu11
8Ghi được23
12Thủng lưới14
1.14Bàn thắng mỗi trận2.09
0Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn6
5Hiệp hai15