Monaco
2 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Paris Saint-Germain

Monaco vs Paris Saint-Germain

Tỷ số chung cuộc: Monaco 2-3 Paris Saint-Germain tại UEFA Champions League, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Monaco thắng 3, hòa 2, Paris Saint-Germain thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League · Round of 32
Phong độ
WWWWW Monaco
WLDDL Paris Saint-Germain
  1. 1' F. Balogun · A. Golovin 1-0
  2. 18' F. Balogun · M. Akliouche 2-0
  3. 21' Wout Faes
  4. 27' D. Doue O. Dembele
  5. 29' Denis Zakaria
  6. 29' 2-1 D. Doue · B. Barcola
  7. 41' 2-2 A. Hakimi · D. Doue
  8. HT2-2
  9. 47' Aleksandr Golovin
  10. 48' Aleksandr Golovin
  11. 58' K. Diatta M. Akliouche
  12. 67' 2-3 D. Doue · W. Zaire-Emery
  13. 69' Lee Kang-In K. Kvaratskhelia
  14. 70' A. Bamba Vanderson
  15. 70' M. Coulibaly S. Adingra
  16. 81' G. Ramos B. Barcola
  17. 83' M. Biereth F. Balogun
  18. FT2-3

Đội hình

Monaco Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sebastien Pocognoli
  1. 16P. Kohn
  2. 2Vanderson▼ 70'
  3. 4J. Teze
  4. 25W. Faes
  5. 12Caio Henrique
  6. 15L. Camara
  7. 6D. Zakaria
  8. 11M. Akliouche▼ 58'
  9. 10A. Golovin
  10. 24S. Adingra▼ 70'
  11. 9F. Balogun▼ 83'

Dự bị 9

  1. 40J. Stawiecki
  2. 50Y. Lienard
  3. 14M. Biereth▲ 83'
  4. 17S. Idumbo
  5. 23A. Bamba▲ 70'
  6. 27K. Diatta▲ 58'
  7. 28M. Coulibaly▲ 70'
  8. 41I. Toure
  9. 44S. Nibombe
Paris Saint-Germain Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Enrique Luis
  1. 39M. Safonov
  2. 2A. Hakimi
  3. 5Marquinhos
  4. 51W. Pacho
  5. 25N. Mendes
  6. 33W. Zaire-Emery
  7. 17Vitinha
  8. 87J. Neves
  9. 7K. Kvaratskhelia▼ 69'
  10. 10O. Dembele▼ 27'
  11. 29B. Barcola▼ 81'

Dự bị 10

  1. 30L. Chevalier
  2. 89R. Marin
  3. 4L. Beraldo
  4. 6I. Zabarnyi
  5. 9G. Ramos▲ 81'
  6. 14D. Doue▲ 27'
  7. 19Lee Kang-In▲ 69'
  8. 21L. Hernandez
  9. 27D. Fernandez
  10. 49I. Mbaye

Thống kê

121
800
20%Kiểm soát bóng80%
7Dứt điểm30
4Trúng đích10
3Chệch đích10
0Bị chặn10
1Phạt góc8
2Việt vị2
11Phạm lỗi4
2Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
7Cứu thua2
197Chuyền bóng795
73%Chính xác chuyền92%
1.19Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal
8 23 - 4 +19 24
2
FC Bayern München
8 22 - 8 +14 21
3
Liverpool F.C.
8 20 - 8 +12 18
4
Tottenham Hotspur
8 17 - 7 +10 17
5
F.C. Barcelona
8 22 - 14 +8 16
6
Chelsea F.C.
8 17 - 10 +7 16
7
Sporting CP
8 17 - 11 +6 16
8
Manchester City F.C.
8 15 - 9 +6 16
9
Real Madrid
8 21 - 12 +9 15
10
Football Club Internazionale Milano
8 15 - 7 +8 15
11
Paris Saint-Germain
8 21 - 11 +10 14
12
Newcastle United
8 17 - 7 +10 14
13
Juventus F.C.
8 14 - 10 +4 13
14
Atlético Madrid
8 17 - 15 +2 13
15
Atalanta
8 10 - 10 0 13
16
Bayer Leverkusen
8 13 - 14 -1 12
17
Borussia Dortmund
8 19 - 17 +2 11
18
Olympiakos Piraeus
8 10 - 14 -4 11
19
Club Brugge K.V.
8 15 - 17 -2 10
20
Galatasaray S.K.
8 9 - 11 -2 10
21
Monaco
8 8 - 14 -6 10
22
Qarabağ FK
8 13 - 21 -8 10
23
Bodo/Glimt
8 14 - 15 -1 9
24
S.L. Benfica
8 10 - 12 -2 9
25
Olympique de Marseille
8 11 - 14 -3 9
26
Pafos
8 8 - 11 -3 9
27
Royale Union Saint-Gilloise
8 8 - 17 -9 9
28
PSV Eindhoven
8 16 - 16 0 8
29
Athletic Bilbao
8 9 - 14 -5 8
30
S.S.C. Napoli
8 9 - 15 -6 8
31
F.C. Copenhagen
8 12 - 21 -9 8
32
Ajax
8 8 - 21 -13 6
33
Eintracht Frankfurt
8 10 - 21 -11 4
34
SK Slavia Praha
8 5 - 19 -14 3
35
Villarreal
8 5 - 18 -13 1
36
FC Kairat
8 7 - 22 -15 1
Champions League (Play Offs: 1/8-finals) Champions League (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

47Trận đấu54
78Ghi được124
77Thủng lưới57
1.66Bàn thắng mỗi trận2.3
12Giữ sạch lưới23
31Trên 2.5 bàn34
46Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu