Olympique Lyonnais W
1 : 5
FT · Hiệp một 1:3
·
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Olympique Lyonnais W vs Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W

Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais W 1-5 Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W tại UEFA Champions League Women, 19 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais W thắng 4, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
UEFA Champions League Women · Group Stage · Vòng 1
Sân vận động
Groupama Stadium, Lyon
Trọng tài
I. Projkovska
Phong độ
WLWWW Olympique Lyonnais W
WWWWD Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
  1. 13' 0-1 C. Foord · B. Mead
  2. 22' 0-2 F. Maanum
  3. 27' M. Malard 1-2
  4. 37' D. Egurrola I. Jauréna
  5. 44' W. Renard
  6. 45'+1 1-3 B. Mead
  7. HT1-3
  8. 67' 1-4 C. Foord
  9. 69' 1-5 B. Mead · F. Maanum
  10. 77' J. Nobbs L. Wälti
  11. 80' S. Bruun D. van de Donk
  12. 80' P. Morroni S. Bacha
  13. 80' V. Miedema S. Blackstenius
  14. 80' L. Hurtig C. Foord
  15. 87' V. Becho M. Malard
  16. 90'+3 B. Mead
  17. FT1-5

Đội hình

Olympique Lyonnais W HLV: S. Bompastor
  1. 1C. Endler
  2. 3W. Renard
  3. 23J. Cayman
  4. 4S. Bacha ▼ 80'
  5. 18A. Sombath
  6. 6A. Henry
  7. 17D. van de Donk ▼ 80'
  8. 26L. Horan
  9. 2I. Jauréna ▼ 37'
  10. 9E. Le Sommer
  11. 28M. Malard ▼ 87'

Dự bị 10

  1. 11D. Egurrola ▲ 37'
  2. 24S. Bruun ▲ 80'
  3. 5P. Morroni ▲ 80'
  4. 27V. Becho ▲ 87'
  5. 19K. Sylla
  6. 25I. Benyahia
  7. 31N. Bahlouli
  8. 40E. Holmgren
  9. 30A. Paljevic
  10. 34M. Bethi
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W HLV: J. Eidevall
  1. 1M. Zinsberger
  2. 7S. Catley
  3. 26L. Wienroither
  4. 3L. Wubben-Moy
  5. 10K. Little
  6. 13L. Wälti ▼ 77'
  7. 12F. Maanum
  8. 19C. Foord ▼ 80'
  9. 15K. McCabe
  10. 9B. Mead
  11. 25S. Blackstenius ▼ 80'

Dự bị 10

  1. 8J. Nobbs ▲ 77'
  2. 11V. Miedema ▲ 80'
  3. 17L. Hurtig ▲ 80'
  4. 5J. Beattie
  5. 59M. Agyemang
  6. 23M. Iwabuchi
  7. 40N. Williams
  8. 62K. Reid
  9. 18K. Marckese
  10. 16N. Maritz

Thống kê

01
10

So sánh

30Trận đấu39
81Ghi được93
17Thủng lưới32
2.7Bàn thắng mỗi trận2.38
18Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn21
39Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu