AL Masry vs Zamalek SC
Tỷ số chung cuộc: AL Masry 1-2 Zamalek SC tại CAF Confederation Cup, 1 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AL Masry thắng 3, hòa 3, Zamalek SC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- CAF Confederation Cup · Caf Confederation Cup · Vòng 4
- Phong độ
- LWWLL AL Masry
- WWWWW Zamalek SC
- 2' Ahmed Khodari
- 24' 0-1 H. Abdelmaguid11m
- 34' S. Mohsen11m 1-1
- 43' Adam Kaied
- HT1-1
- 46' ▲ A. Esho ▼ A. Khodary
- 46' ▲ N. Dunga ▼ M. El Sayed
- 57' Mohamed Ismail
- 70' ▲ A. Mansour ▼ B. El Mohamady
- 70' ▲ A. Sherif ▼ C. Banza
- 70' ▲ A. Nasser ▼ Juan Alvina
- 73' Bonheur Mugisha
- 75' 1-2 O. Dabbagh
- 77' ▲ O. El Saaiy ▼ O. Zemraoui
- 78' ▲ M. Temine ▼ A. Sawafta
- 80' Mohamed Sobhi
- 84' Ahmed Esho
- 90'+5 Nabil Donga
- 90'+2 ▲ K. Bambo ▼ H. Ali
- 90' ▲ A. Hamdi ▼ A. Kaied
- FT1-2
Đội hình
- 16M. Hamdy 7.2
- 7K. El Eraki 6.9
- 2B. El Mohamady ▼ 70' 6.3
- 5K. Sobhi 6.7
- 23M. El Aash 6.5
- 30A. Deghmoum 7.2
- 18A. Sawafta ▼ 78' 6.3
- 21B. Mugisha 6.7
- 8H. Ali ▼ 90' 7.2
- 27O. Zemraoui ▼ 77' 7.2
- 9S. Mohsen ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 1E. Tharwat
- 13A. El Saadawy
- 3A. Mansour ▲ 70' 6.2
- 15A. El Armouty
- 33O. El Saaiy ▲ 77' 6.6
- 25M. Temine ▲ 78' 6.5
- 20K. Eduwo
- 11M. El Shami
- 10K. Bambo ▲ 90'
- 16M. Sobhi 6.3
- 34M. I. Hassan 7.2
- 28El Wensh Mahmoud 7.2
- 5H. Abdelmaguid ⚽ 7.5
- 40A. Khodary ▼ 46' 6.0
- 39M. El Sayed ▼ 46' 6.6
- 24M. Ismail 6.7
- 18A. Kaied ▼ 90' 6.2
- 27O. Dabbagh ⚽ 7.6
- 33Juan Alvina ▼ 70' 6.6
- 32C. Banza ▼ 70' 6.9
Dự bị 9
- 37E. M. Soliman
- 43E. Osama
- 96A. Magdy
- 11A. Esho ▲ 46' 6.5
- 8N. Dunga ▲ 46' 6.9
- 14A. Hamdi ▲ 90' 6.6
- 31A. Sherif ▲ 70' 6.9
- 55A. El Said
- 90A. Nasser ▲ 70'
Thống kê
01⚑3
⚑460
54%Kiểm soát bóng46%
9Dứt điểm12
1Trúng đích4
5Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
3Phạt góc4
3Việt vị3
9Phạm lỗi19
1Thẻ vàng6
2Cứu thua0
341Chuyền bóng292
284Chuyền chính xác248
83%Chính xác chuyền85%
1.05Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 11 - 5 | +6 | 15 | |
| 1 | 6 | 9 - 4 | +5 | 14 | |
| 1 | 6 | 9 - 2 | +7 | 15 | |
| 1 | 6 | 6 - 4 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | 9 - 7 | +2 | 10 | |
| 2 | 6 | 8 - 3 | +5 | 12 | |
| 2 | 6 | 7 - 4 | +3 | 13 | |
| 2 | 6 | 10 - 6 | +4 | 9 | |
| 3 | 6 | 4 - 6 | -2 | 9 | |
| 3 | 6 | 5 - 7 | -2 | 4 | |
| 3 | 6 | 7 - 6 | +1 | 10 | |
| 3 | 6 | 3 - 6 | -3 | 5 | |
| 4 | 6 | 1 - 11 | -10 | 0 | |
| 4 | 6 | 8 - 14 | -6 | 3 | |
| 4 | 6 | 2 - 9 | -7 | 5 | |
| 4 | 6 | 3 - 8 | -5 | 3 |
CAF Confederation Cup (Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
36Trận đấu42
47Ghi được58
38Thủng lưới25
1.31Bàn thắng mỗi trận1.38
14Giữ sạch lưới22
16Trên 2.5 bàn13
31Hiệp hai27