AL Masry vs Zamalek SC
Tỷ số chung cuộc: AL Masry 1-0 Zamalek SC tại Premier League, 14 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AL Masry thắng 3, hòa 3, Zamalek SC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 9
- Phong độ
- LWWLL AL Masry
- WWWWW Zamalek SC
- 37' ▲ Mohamed Tarek ▼ Omar Gaber
- 45'+3 Seifeddine Jaziri
- 45'+6 G. Guenaoui · F. Ben Youssef 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ I. Ndiaye ▼ Sayed Abdallah Sika
- 63' ▲ Naser Mansy ▼ S. Jaziri
- 63' ▲ Amr El Sisi ▼ Nabil Emad Dunga
- 64' Mohamed Tarek
- 69' ▲ Amr Moussa ▼ E. Eze
- 70' ▲ Hassan Ali ▼ I. Jelassi
- 72' Amr Saadawy
- 79' ▲ Samir Fekri ▼ G. Guenaoui
- 79' ▲ Shikabala ▼ Mohamed Abdul Shafy
- 85' Hassan Ali
- 86' ▲ Mohamed Dabash ▼ Mido Gaber
- 86' ▲ Mohamed El Shamy ▼ F. Ben Youssef
- FT1-0
Đội hình
- 27Mahmoud Gad 7.9
- 7Karim El Eraki 7.3
- 2Baher El Mohamady 7.9
- 3Ahmed Mansour 7.7
- 13Amr El Saadawy 7.5
- 20E. Eze ▼ 69' 6.6
- 19Mahmoud Hamada 7.0
- 22Mido Gaber ▼ 86' 7.3
- 14I. Jelassi ▼ 70' 6.2
- 23G. Guenaoui ⚽ ▼ 79' 7.7
- 28F. Ben Youssef ⇢ ▼ 86' 7.7
Dự bị 9
- 8Amr Moussa ▲ 69' 6.7
- 10Hassan Ali ▲ 70' 6.9
- 6Samir Fekri ▲ 79' 6.7
- 4Mohamed Dabash ▲ 86' 6.3
- 11Mohamed El Shamy ▲ 86' 6.9
- 16Essam Tharwat
- 12Ahmed Eid
- 17Hussein Al Sayed
- 33L. Amankona
- 1Mohamed Awad 7.0
- 4Omar Gaber ▼ 37' 6.7
- 24H. Mathlouthi 7.0
- 5Mohamed Abdel Ghani 6.6
- 29Mohamed Abdul Shafy ▼ 79' 8.0
- 8Nabil Emad Dunga ▼ 63' 6.9
- 14Youssef Obama 6.6
- 12Mohamed Ashraf Roqa 7.0
- 25Zizo 7.2
- 30S. Jaziri ▼ 63' 6.9
- 18Sayed Abdallah Sika ▼ 46' 6.2
Dự bị 9
- 27Mohamed Tarek ▲ 37' 6.9
- 7I. Ndiaye ▲ 46' 7.2
- 19Naser Mansy ▲ 63' 7.2
- 15Amr El Sisi ▲ 63' 6.7
- 10Shikabala ▲ 79' 6.7
- 40Ahmed Refai
- 22Abdallah Gomaa
- 34Abderahman Nafad
- 9S. Akinyoola
Thống kê
02⚑3
⚑620
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm16
6Trúng đích3
5Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn9
3Phạt góc6
2Việt vị4
16Phạm lỗi5
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
464Chuyền bóng567
363Chuyền chính xác462
78%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 75 - 28 | +47 | 85 | |
| 2 | 34 | 62 - 27 | +35 | 79 | |
| 3 | 34 | 53 - 37 | +16 | 56 | |
| 4 | 34 | 41 - 39 | +2 | 55 | |
| 5 | 34 | 40 - 28 | +12 | 54 | |
| 6 | 34 | 39 - 35 | +4 | 54 | |
| 7 | 34 | 48 - 35 | +13 | 51 | |
| 8 | 34 | 51 - 42 | +9 | 46 | |
| 9 | 34 | 38 - 37 | +1 | 45 | |
| 10 | 34 | 30 - 40 | -10 | 42 | |
| 11 | 34 | 30 - 42 | -12 | 41 | |
| 12 | 34 | 32 - 44 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 46 - 45 | +1 | 36 | |
| 14 | 34 | 33 - 43 | -10 | 33 | |
| 15 | 34 | 32 - 43 | -11 | 33 | |
| 16 | 34 | 31 - 65 | -34 | 28 | |
| 17 | 34 | 32 - 57 | -25 | 26 | |
| 18 | 34 | 17 - 43 | -26 | 20 |
CAF Champions League Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu48
50Ghi được79
44Thủng lưới43
1.28Bàn thắng mỗi trận1.65
14Giữ sạch lưới19
17Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai41