Zamalek SC
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
AL Masry

Zamalek SC vs AL Masry

Tỷ số chung cuộc: Zamalek SC 3-0 AL Masry tại Premier League, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zamalek SC thắng 4, hòa 3, AL Masry thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 6
Sân vận động
Cairo International Stadium, Cairo
Phong độ
WWWWW Zamalek SC
LWWLL AL Masry
  1. 4' Mahmoud Hamada
  2. 23' Juan Alvina
  3. 25' Ahmed Ali
  4. 29' M. Makhloufphản lưới 1-0
  5. HT1-0
  6. 48' Oday Dabbagh
  7. 63' A. Maali O. Dabbagh
  8. 63' A. Nasser A. Kaied
  9. 63' B. Mugisha A. Ali
  10. 63' O. El Saaiy M. Hamada
  11. 64' O. Gaber · Juan Alvina 2-0
  12. 66' H. Faisal S. Mohsen
  13. 67' Hossam Abdelmaguid
  14. 67' Mohamed Hashem
  15. 74' Baher El Mohamady
  16. 80' A. Hamdi N. Maher
  17. 80' A. Sherif Juan Alvina
  18. 86' Amr Nasser
  19. 86' Abderrahim Deghmoum
  20. 87' Mohamed Hashem
  21. 87' Mohamed Hashem
  22. 90'+3 A. Fatouh N. Dunga
  23. 90'+1 K. Sobhi A. El Saadawy
  24. 90'+1 H. Ali M. Temine
  25. 90' A. El Said11m 3-0
  26. FT3-0

Đội hình

Zamalek SC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Yannick Ferrera
  1. 16M. Sobhi 7.5
  2. 4O. Gaber 8.0
  3. 5H. Abdelmaguid 7.2
  4. 24M. Ismail 7.2
  5. 3M. Bentayg 7.3
  6. 8N. Dunga ▼ 90' 7.2
  7. 19A. El Said 8.7
  8. 33Juan Alvina ▼ 80' 7.3
  9. 22N. Maher ▼ 80' 6.6
  10. 18A. Kaied ▼ 63' 6.6
  11. 98O. Dabbagh ▼ 63' 6.0

Dự bị 9

  1. 37E. M. Soliman
  2. 13A. Fatouh ▲ 90'
  3. 15S. Moussaddaq
  4. 38B. Ochieng
  5. 14A. Hamdi ▲ 80' 6.7
  6. 77A. Maali ▲ 63' 6.5
  7. 9N. Mansy
  8. 31A. Sherif ▲ 80' 6.5
  9. 90A. Nasser ▲ 63' 7.0
AL Masry Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Nabil Kouki
  1. 1E. Tharwat 7.3
  2. 7K. El Eraki 6.2
  3. 2B. El Mohamady 6.0
  4. 29M. Hashem 5.3
  5. 13A. El Saadawy ▼ 90' 5.9
  6. 30A. Deghmoum 6.2
  7. 6M. Makhlouf 6.5
  8. 14M. Hamada ▼ 63' 6.2
  9. 25M. Temine ▼ 90' 6.3
  10. 40A. Ali ▼ 63' 6.2
  11. 9S. Mohsen ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 16M. Hamdy
  2. 3A. Mansour
  3. 20A. Eid
  4. 5K. Sobhi ▲ 90'
  5. 8H. Ali ▲ 90'
  6. 15A. El Armouty
  7. 19H. Faisal ▲ 66' 6.6
  8. 21B. Mugisha ▲ 63' 6.3
  9. 23O. El Saaiy ▲ 63' 6.2

Thống kê

035
161
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm7
6Trúng đích2
6Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
5Phạt góc1
3Việt vị0
15Phạm lỗi13
3Thẻ vàng6
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
404Chuyền bóng284
348Chuyền chính xác239
86%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Zamalek SC
20 32 - 13 +19 43
2
Pyramids FC
20 33 - 15 +18 43
3
Al Ahly SC
6 11 - 5 +6 53
4
Ceramica Cleopatra
20 29 - 16 +13 38
5
AL Masry
20 29 - 20 +9 32
7
Enppi
20 20 - 16 +4 30
7
Smouha SC
6 2 - 10 -8 31
8
Wadi Degla
13 19 - 9 +10 53
9
Masr
13 18 - 15 +3 49
11
El Gouna FC
13 10 - 9 +1 46
11
National Bank of Egypt
20 18 - 14 +4 26
12
Petrojet
13 18 - 15 +3 45
15
Future FC
13 8 - 10 -2 37
16
El Geish
13 7 - 10 -3 37
16
Ghazl El Mehalla
20 12 - 15 -3 19
17
Al Ittihad
13 14 - 14 0 36
17
El Mokawloon
20 13 - 21 -8 18
19
Haras El Hodood
13 11 - 19 -8 26
19
Kahraba Ismailia
20 22 - 37 -15 16
20
Pharco
13 7 - 13 -6 25
21
Ismaily SC
13 4 - 12 -8 20
Premier League (Championship Group) CAF Confederation Cup (Qualification) Premier League (Relegation Group) Division 2 A

So sánh

42Trận đấu36
58Ghi được47
25Thủng lưới38
1.38Bàn thắng mỗi trận1.31
22Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn16
27Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu